HSK6

Từ vựng HSK 6 — trang 5

Cấp cao nhất: 5.000 từ và thành ngữ

Từ mới cấp này
2.497
Tích luỹ
5.000
Tương đương
C2

Danh sách 2.497 từ vựng HSK 6

Trang 5/21
  1. 台风颱風tái fēngdanh từbão今年夏天可能会有几个台风登陆我国沿海地区。
  2. 号召號召hào zhàodanh từ, động từhiệu triệu, kêu gọi号召全厂职工积极参加义务劳动。
  3. 司令sī lìngdanh từtư lệnh
  4. 司法sī fǎdanh từtư pháp
  5. 叹气嘆氣tàn qìcụm động-tântiếng thở dài唉声叹气
  6. diāoHán-Việt: điêuđộng từngậm, tha黄鼠狼叼走了小鸡。
  7. 吃力chī lìđộng từ, tính từphí sức, tốn sức跑了一天路,感到很吃力。
  8. 吃苦chī kǔcụm động-tânchịu khổ吃苦耐劳。
  9. 各抒己见各抒己見gè shū jǐ jiànmỗi người đưa ra ý kiến của riêng mình
  10. 合伙hé huǒkết hội, chung vốn合伙干坏事
  11. 合并合併hé bìnghợp lại, hợp nhất这三个提议合并讨论。
  12. 合成hé chénghợp thành, cấu thành三个部分合成一个整体。
  13. 合算hé suàntính từ, động từhợp lý, đáng giá, tính toán适于种花生的地用来种棉花,当然不合算。
  14. 吉祥jí xiángtính từcát tường, may mắn, tốt lành吉祥如意。
  15. diàoHán-Việt: điếuđộng từtreo门前吊着两盏红灯。
  16. 同志tóng zhìdanh từđồng chí同志,请问您贵姓?
  17. 同胞tóng bāodanh từđồng bào告全国同胞书
  18. 名副其实名副其實míng fù qí shíHán-Việt: danh phó kỳ thựccụm từ, động từđúng sự thật
  19. 名次míng cìdanh từthứ tự, thứ bậc
  20. 名誉名譽míng yùdanh từdanh dự爱惜名誉。
  21. 名额名額míng édanh từsố người
  22. 后代後代hòu dàidanh từcon cháu这些远古的事,大都是后代人们的推测。
  23. 后勤後勤hòu qínhậu cần
  24. 后顾之忧後顧之憂hòu gù zhī yōucụm từnỗi lo về sau孩子入托了,解除了家长上班的后顾之忧。
  25. 向导嚮導xiàng dǎohướng dẫn革命党是群众的向导。
  26. 向往嚮往xiàng wǎngđộng từhướng về向往着美好前景。
  27. 向来向來xiàng láitrạng từluôn luôn他做事向来认真。
  28. 君子jūn zǐdanh từngười quân tử, người có đức hạnh
  29. 吝啬吝嗇lìn sètính từbủn xỉn大方些,别那么吝啬。
  30. 吞吞吐吐tūn tūn tǔ tǔđộng từnói ấp úng, ngập ngừng, giấu giếm
  31. 否决否決fǒu juéphủ quyết, bác bỏ提案被否决了。
  32. 吩咐fēn fùđộng từdặn dò
  33. 含义含義hán yìdanh từhàm nghĩa, ý nghĩa这句话的含义。
  34. 含糊hán hutính từmơ hồ他的话很含糊,不明白是什么意思。
  35. 启事啟事qǐ shìgiao vặt, thông báo征稿启事。
  36. 启示啟示qǐ shìđộng từ, danh từgợi ý, gợi cho biết
  37. 启程啟程qǐ chéngđộng từkhởi hành, lên đường明天启程前往广州。
  38. 启蒙啟蒙qǐ méngđộng từ, danh từkhai sáng, mở mang kiến thức
  39. 吹捧chūi pěngtâng bốc, ca tụng
  40. 吹牛chūi niúcụm động-tânkhoác lác, thổi phồng
  41. hǒuHán-Việt: hốngđộng từgào lên, gào to汽笛长吼了一声。
  42. 呈现呈現chéng xiànđộng từlộ ra, phơi bày暴风雨过去,大海又呈现出碧蓝的颜色。
  43. 告诫告誡gào jièkhuyên bảo, khuyên răn再三告诫
  44. 告辞告辭gào cíđộng từcáo từ, xin từ biệt我怕耽误他的时间,谈了一会儿就告辞走了。
  45. 呕吐嘔吐ǒu tùđộng từnôn mửa
  46. 周密zhōu mìtính từchu đáo chặt chẽ周密的调查
  47. 周年週年zhōu niándanh từđầy năm建国三十周年。
  48. 周折zhōu zhétrục trặc, trắc trở大费周折
  49. 周期週期zhōu qīdanh từchu kỳ
  50. 周转周轉zhōu zhuǎndanh từ, động từquay vòng (đồng vốn)周转期。
  51. 周边周邊zhōu biāndanh từchu vi, xung quanh周边地区
  52. Hán-Việt: kha, haơ, ôi, ui, ui cha呵一口气
  53. 呻吟shēn yínđộng từrên rỉ
  54. 呼吁呼籲hū yùđộng từhô hào, kêu gọi呼吁各界人士捐款赈济灾区。
  55. 呼唤呼喚hū huànkêu gọi, gọi to
  56. 呼啸呼嘯hū xiàođộng từgào thét, rít, hò hét炮弹从头顶上呼啸而过。
  57. 命名mìng míngdanh từđặt tên命名典礼。
  58. 咀嚼jǔ juéđộng từnhai kỹ, nghiền ngẫm
  59. Hán-Việt: tráchtừ để hỏisao, thế nào你咋不去?
  60. 和气和氣hé qitính từ, danh từôn hòa, điềm đạm咱们别为小事儿伤了和气。
  61. 和睦hé mùdanh từvui vẻ, hòa thuận家庭和睦
  62. 和蔼和藹hé ǎitính từhòa nhã, dễ gần慈祥和蔼的笑容。
  63. 和解hé jiěđộng từ, danh từhòa giải他们的争执已经得到和解。
  64. 和谐和諧hé xiétính từ vị ngữhài hòa, dịu dàng这张画的颜色很和谐。
  65. 品尝品嘗pǐn chángdanh từnếm, thử
  66. 品德pǐn dédanh từđạo đức可贵的品德
  67. 品种品種pǐn zhǒngdanh từgiống, loại, chủng loại增加花色品种。
  68. 品质品質pǐn zhìdanh từchất lượng江西瓷品质优良。
  69. hōngHán-Việt: hốngdanh từdỗ dành你这是哄我,我不信。
  70. 哆嗦duō suolạnh cóng, căm căm, run cầm cập
  71. waHán-Việt: oacụm từoa oa, oe oe你好哇 ?
  72. 响亮響亮xiǎng liàngvang dội歌声响亮。
  73. 响应響應xiǎng yìngđộng từtrả lời, đáp ứng
  74. òHán-Việt: ngacụm từhứ, há吟哦。
  75. shàoHán-Việt: tiêuđộng từ, danh từđồn, trạm gác观察哨。
  76. 哭泣kū qìđộng từkhóc, nức nở
  77. 哺乳bǔ rǔcho bú
  78. hēngHán-Việt: hanhđộng từrên rỉ, ngâm nga这几首诗是在旅途上哼出来的。
  79. 唠叨嘮叨láo daođộng từsự đau đớn唠叨半天。
  80. 唯独唯獨wéi dúduy nhất, chỉ
  81. 唾弃唾棄tuò qìđộng từkhinh bỉ, ruồng bỏ
  82. kěnHán-Việt: khangđộng từgặm, rỉa啃老玉 米。
  83. 商标商標shāng biāodanh từthương hiệu
  84. shá, shàHán-Việt: từ để hỏicái gì到啥地方去?
  85. Hán-Việt: lạpdanh từ, động từđấy, nhé, nhá, à二组跟咱们挑战啦!
  86. 啰唆囉唆luō suōlắm lời
  87. 喇叭lǎ badanh từcòi, loa, kèn đồng无线电喇叭 (扬声器)。
  88. 喉咙喉嚨hóu lóngdanh từcổ họng
  89. 喘气喘氣chuǎn qìthở dốc, thở sâu, hổn hển忙了半天,也该喘喘气儿了。
  90. 喜悦喜悅xǐ yuètính từsự vui mừng喜悦的心情。
  91. 喜闻乐见喜聞樂見xǐ wén lè jiànHán-Việt: hỉ văn lạc kiếntính từ, động từthích nghe ngóng, thích quan sát
  92. 喧哗喧嘩xuān huáồn ào, náo động
  93. 嗅觉嗅覺xiù juédanh từkhứu giác他们的反革命嗅觉是很灵的。
  94. hāiHán-Việt: hảicụm từnào, này加油干呐,嗨!
  95. 嘈杂嘈雜cáo zátính từ vị ngữồn ào声音嘈杂刺耳
  96. maHán-Việt: matrợ từđi, mà这也不能怪她, 头一回做嘛。
  97. 嘱咐囑咐zhǔ fùđộng từdặn dò, căn dặn嘱咐孩子好好学习。
  98. 嘲笑cháo xiàođộng từ, danh từnhạo báng
  99. 嘴唇zǔi chúndanh từmôi
  100. hēiHán-Việt: hảiôi, ủa, ô hay, ơ hay嘿,咱们生产的机器可实在不错呀!
  101. 器官qì guāndanh từcơ quan
  102. 器材qì cáidanh từkhí tài, dụng cụ无线电器材。
  103. 噪音zào yīndanh từtiếng ồn
  104. rǎngHán-Việt: nhươngkêu gào这事让妈妈知道了又该嚷我了。
  105. 四肢sì zhībốn chân tay, tứ chi
  106. 回报回報húi bàotrả lại你这样恶意攻击人家,总有一天会遭到回报的。
  107. 回收húi shōuthu lại, thu hồi回收废旧物资。
  108. 回避迴避húi bìđộng từné tránh, trốn tránh回避要害问题。
  109. 回顾回顧húi gùđộng từnhìn lại, hồi tưởng回顾过去,瞻望未来。
  110. 团体團體tuán tǐdanh từnhóm, đoàn thể人民团体
  111. 团圆團圓tuán yuánđộng từđoàn tụ
  112. 团结團結tuán jiéđộng từđoàn kết团结朋友,打击敌人。
  113. 园林園林yuán línvườn园林艺术
  114. 固体固體gù tǐthể rắn
  115. 固执固執gù zhí, gù zhitính từ, động từcố chấp, bướng bỉnh固执已见
  116. 固有gù yǒuvốn có, sẵn có, cố hữu资本主义制度固有的矛盾。
  117. 固然gù rántrạng từtất nhiên, cố nhiên意见对,固然应该接受,就是不对也可作为参考。
  118. 国务院國務院guó wù yuàndanh từ riêngquốc vụ viện
  119. 国防國防guó fángdanh từquốc phòng巩固国防
  120. 图案圖案tú ànhoa văn, đồ án, hình vẽ

Học 2.497 từ HSK 6 trong ngữ cảnh thật

Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng