HSK6
Từ vựng HSK 6 — trang 9
Cấp cao nhất: 5.000 từ và thành ngữ
- Từ mới cấp này
- 2.497
- Tích luỹ
- 5.000
- Tương đương
- C2
Danh sách 2.497 từ vựng HSK 6
Trang 9/21- 总而言之總而言之zǒng ér yán zhīcụm từnói tóm lại大的、小的、方的、圆的,总而言之,各种形状都有。
- 恍然大悟huǎng rán dà wùbỗng nhiên tỉnh ngộ
- 恐吓恐嚇kǒng hèđộng từ, danh từdọa nạt, dọa dẫm恐吓信。
- 恐怖kǒng bùkhủng bố恐怖分子(进行恐怖活动的人)。
- 恐惧恐懼kǒng jùđộng từ, danh từsợ hãi, sợ sệt恐惧不安。
- 恨不得hèn bu déđộng từhận không thể, muốn他恨不得长出翅膀来一下子飞到北京去。
- 恩怨ēn yuàndanh từân oán不计较个人恩怨。
- 恭敬gōng jìngtính từ, danh từtôn kính
- 恰到好处恰到好處qià dào hǎo chùđúng dịp, đúng mục đích
- 恰巧qià qiǎotính từđúng lúc, vừa khéo他正愁没人帮他卸车,恰巧这时候老张来了。
- 恰当恰當qià dàngtính từ, danh từthích hợp, thỏa đáng这篇文章里有些字眼儿用得不恰当。
- 恳切懇切kěn qiètha thiết, khẩn thiết恳切地希望得 到大家的帮助。
- 恶化惡化è huàđộng từchuyển biến xấu, thay đổi xấu đi防止病情恶化。
- 恶心噁心ě xīndanh từ, động từ, tính từbuồn nôn闻到那股味道,我感到一阵恶心。
- 恼火惱火nǎo huǒđộng từnổi cáu看你这脾气,动不动就恼火!
- 悔恨hǔi hènhối hận, hối lỗi悔恨不已
- 患者huàn zhědanh từngười bị bệnh肺结核患者
- 悬崖峭壁懸崖峭壁xuán yá qiào bìdanh từchỉ nơi nguy hiểm như núi non vực sâu
- 悬念懸念xuán niànđộng từkhông quên được, thấp thỏm nhớ mong
- 悬挂懸掛xuán guàđộng từ, danh từtreo悬挂国旗
- 悬殊懸殊xuán shūtính từ, cụm từchênh lệch lớn, cách biệt
- 悲哀bēi āitính từ, danh từbi ai, đau buồn一种幻灭似的悲哀,抓住了他的心灵。
- 悲惨悲慘bēi cǎntính từ vị ngữbi thảm
- 情形qíng xingtình hình村里的情形。
- 情报情報qíng bàodanh từtình báo, thông tin科学技术情报。
- 情理qíng lǐdanh từtình lý, lẽ phải他的话很合乎情理。
- 情节情節qíng jiédanh từtình tiết, trường hợp根据情节轻重分别处理。
- 惊动驚動jīng dòngđộng từkinh động, quấy rầy娘睡了,别惊动她。
- 惊奇驚奇jīng qítính từkinh ngạc,lấy làm lạ
- 惊讶驚訝jīng yàtính từ, tính từ vị ngữkinh ngạc, ngạc nhiên看到他突然出现,我感到非常惊讶。
- 惋惜wǎn xīthương tiếc, xót thương
- 惦记惦記diàn jìđộng từnghĩ đến, nhớ đến老人孩子有我照顾,你什么也不要惦记。
- 惩罚懲罰chéng fáđộng từ, danh từtrừng trị对于屡教不改的坏分子必须惩罚。
- 惯例慣例guàn lìdanh từlệ cũ, cách làm thường lệ打破惯例
- 想方设法想方設法xiǎng fāng shè fǎđộng từtrăm phương ngàn ké, nghĩ cách này bày cách nọ
- 惹祸惹禍rě huòcụm động-tântai họa, gây rắc rối
- 愈yùHán-Việt: dũtính từ, trạng từ, động từkhỏi bệnh, hết bệnh愈是情况紧急,愈是需要沉着冷静。
- 意向yì xiàngdanh từmục đích, ý đồ该厂有扩大生产规模的意向。
- 意味着意味著yì wèi zheđộng từ, cụm từnghĩa là生产率的提高意味着劳动力的节省。
- 意图意圖yì túdanh từmục đích他的意图很明显,是想要那本书。
- 意志yì zhìdanh từý chí不屈不挠的意志
- 意料yì liàođộng từdự đoán, dự liệu意料不到的事
- 意识意識yì shi, yì shídanh từ, động từý thức天还冷,看见树枝发绿才意识到已经是春天了。
- 愚昧yú mèidốt愚昧无知
- 愚蠢yú chǔntính từngu xuẩn, ngu dại这种做法太愚蠢。
- 感慨gǎn kǎiđộng từ, tính từ, danh từxúc động我心里感慨万千
- 感染gǎn rǎnlây, bị nhiễm身体不好,容易感染流行性感冒。
- 愣lèngHán-Việt: lăngtính từ, trạng từsững sờ, ngây ra明知不对,他愣那么做。
- 愤怒憤怒fèn nùtính từsự phẫn nộ, nổi cáu激起广大人民群众的愤怒。
- 慈善cí shàntính từ vị ngữtừ thiện, nhân ái
- 慈祥cí xiángtính từhiền từ, hiền hậu祖母的脸上露出了慈祥的笑容。
- 慎重shèn zhòngtính từcâẩn thận慎重处理。
- 慢性màn xìngtính từmãn tính慢性中毒。
- 慰问慰問wèi wènđộng từthăm hỏi慰问灾区人民
- 慷慨kāng kǎitính từhào phóng, hùng hồn慷慨解囊(毫不吝啬地拿出钱来帮助别人)。
- 憋biēHán-Việt: biệtđộng từbịt, nín, kìm nén气压低,憋得人透不过气来。
- 懒惰懶惰lǎn duòtính từlười biếng这人太懒惰了,在家里什么事都不愿意干 。
- 成交chéng jiāođộng từgiao dịch
- 成员成員chéng yuándanh từthành viên
- 成天chéng tiānsuốt ngày, cả ngày他成天和工人在一起生活儿。
- 成心chéng xīnthành tâm, cố ý, cố tình
- 成效chéng xiàodanh từhiệu quả, công hiệu这种药消灭棉蚜虫,很有成效。
- 成本chéng běndanh từchi phí
- 戒备戒備jiè bèicảnh giới, phòng bị戒备森严。
- 战役戰役zhàn yìdanh từchiến dịch渡江战役
- 战斗戰鬥zhàn dòuđộng từ, danh từchiến đấu, đánh nhau战斗的唯物主义。
- 战术戰術zhàn shùdanh từchiến thuật
- 战略戰略zhàn lüèdanh từ, tính từchiến lược战略部署
- 截止jié zhǐđộng từ, danh từkết thúc, hạn chót
- 截至jié zhìgiới từtính đến, cho đến报名日期截至本月底止。
- 扁biǎnHán-Việt: biểnbằng phẳng别把人看扁了
- 手势手勢shǒu shìđộng từcử chỉ交通警打手势指挥车辆。
- 手法shǒu fǎdanh từthủ pháp, bút pháp两面手法。
- 手艺手藝shǒu yìdanh từtay nghề, kỹ thuật他手艺是高明、做出来的东西就是不一样。
- 才干才幹cái gàndanh từnăng lực, tài cán他既年轻,又有才干。
- 扎zhāHán-Việt: trátđộng từ, danh từchích, châm, đâm扑通一声,他就扎进水里去了。
- 扎实扎實zhā shitính từvững chắc, chắc chắn没有听到确实的消息,心里总不扎实。
- 扑撲pūHán-Việt: phốcđộng từbổ nhào孩子高兴得一下扑到我怀里来。
- 扒bāHán-Việt: bátđộng từvết sẹo猴子扒着树枝儿采果子吃。
- 打仗dǎ zhàngđộng từđánh nhau, đánh trận我们在生产战线上打了个漂亮仗。
- 打击打擊dǎ jī, dǎ jíđộng từgõ,đập, đánh不应该打击群众的积极性。
- 打包dǎ bāođộng từđóng gói打包装箱
- 打官司dǎ guān sikiện
- 打架dǎ jiàcụm động-tânđánh nhau有话好说,不能打架。
- 打猎打獵dǎ liècụm động-tânsăn bắn
- 打量dǎ liangđộng từquan sát, nhìn đánh giá你还想瞒着我,打量我不知道?
- 托运托運tuō yùnđộng từủy thác vận chuyển托运行李
- 扛kángHán-Việt: giangđộng từ, danh từgánh这事太复杂,我担心你扛不住了。
- 扣kòucài, khuy, trừ, khấu trừ, giữ lại
- 执着執著zhí zhuótính từkiên trì, cố chấp, gắn bó
- 执行執行zhí xíngđộng từ, danh từchấp hành严格执行
- 扩充擴充kuò chōngđộng từtăng thêm, mở rộng教师队伍在不断扩充。
- 扩张擴張kuò zhāngmở rộng,bành trướng这种药能使血管扩张。
- 扩散擴散kuò sànđộng từ, danh từkhuếch tán, lan rộng浓烟扩散到村庄的上空。
- 扭转扭轉niǔ zhuǎnxoay, quay必须扭转理论脱离实际的现象。
- 扮演bàn yǎnđộng từđóng vai, sắm vai知识分子在民主革命中扮演了重要角色。
- 扰乱擾亂rǎo luànđộng từquấy nhiễu, hỗn loạn扰乱治安。
- 批判pī pànđộng từ, danh từphê phán
- 批发批發pī fāđộng từbán sỉ批发价格。
- 承办承辦chéng bànđảm đương承办土木工程。
- 承包chéng bāođộng từký hợp đồng, nhận thầu
- 承诺承諾chéng nuòđộng từcam kết
- 技巧jì qiǎodanh từkỹ xảo, sự thành thạo运用技巧。
- 把关把關bǎ guānđộng từkiểm định, nắm chặt集体编写的著作,应由主编负责把关
- 把手bǎ shǒutay nắm cửa, chuôi
- 投掷投擲tóu zhìném, vứt, quăng投掷手榴弹
- 投机投機tóu jīcụm động-tânđầu cơ我们一路上谈得很投机。
- 投票tóu piàocụm động-tânbỏ phiếu
- 投诉投訴tóu sùđộng từ, danh từkhiếu nại, tố cáo
- 投降tóu xiángđộng từđầu hàng
- 抗议抗議kàng yìđộng từ, danh từkháng nghị
- 折zhēHán-Việt: thiệt, chiếtgấp lại水太热,用两个碗折一折就凉了。
- 折磨zhé móđộng từdằn vặt, giày vò这病真折磨人。
- 折腾折騰zhē tengđi qua đi lại, làm lại他把收音机拆了又装,装了又拆,折腾了几十回。
- 抚养撫養fǔ yǎngđộng từchăm sóc, nuôi dưỡng抚养子女
- 抚摸撫摸fǔ mōđộng từvuốt ve, âu yếm
- 抛弃拋棄pāo qìđộng từvứt bỏ, quẳng đi
- 抢劫搶劫qiǎng jiédanh từ, động từcướp tài sản
- 抢救搶救qiǎng jiùđộng từgiải thoát抢救危险的堤防。
- 报仇報仇bào chóuđộng từtrả thù, báo thù报仇雪恨。
Học 2.497 từ HSK 6 trong ngữ cảnh thật
Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng