HSK6

Từ vựng HSK 6 — trang 3

Cấp cao nhất: 5.000 từ và thành ngữ

Từ mới cấp này
2.497
Tích luỹ
5.000
Tương đương
C2

Danh sách 2.497 từ vựng HSK 6

Trang 3/21
  1. 元素yuán sùnguyên tố
  2. 元首yuán shǒudanh từnguyên thủ国家元首
  3. 充实充實chōng shíđộng từ, tính từtăng cường, bổ sung cho đủ文字流畅,内容充实。
  4. 充当充當chōng dāngđộng từgiữ chức, làm
  5. 充沛chōng pèitính từtràn đầy, dồi dào充沛的革命热情。
  6. 充足chōng zúđầy đủ光线充足。
  7. 先前xiān qiántrước, trước kia我们煤矿的机械化程度比先前高多了。
  8. 先进先進xiān jìntính từ vị ngữtiên tiến先进工作者。
  9. 光彩guāng cǎihào quang, màu sắc ánh sáng小张当了劳动模范,咱全村都很光彩。
  10. 光芒guāng mángdanh từtia sáng, hào quang光芒万丈
  11. 光荣光榮guāng róngdanh từ, tính từ vị ngữquang vinh光荣归于祖国
  12. 光辉光輝guāng hūidanh từchói lọi, rực rỡ太阳的光辉
  13. 克制kè zhìđộng từkiềm chế, tự chủ
  14. 免得miǎn de, miǎn déđộng từđể tránh, đỡ phải我再说明一下,免得引起误会。
  15. 免疫miǎn yìtính từmiễn dịch
  16. 兑现兌現dùi xiàndanh từ, động từlàm tròn, đổi tiền mặt, thực hiện答应孩子的事,一定要兑现。
  17. dǎngHán-Việt: đảngdanh từđảng结党营私
  18. dōuHán-Việt: đâuđộng từ, danh từtúi小女孩儿的衣襟里兜着几个海棠果儿。
  19. 兢兢业业兢兢業業jīng jīng yè yètính từcận trọng,cẩn thận, cần cù
  20. 全力以赴quán lì yǐ fùdốc toàn lực
  21. 全局quán júdanh từtình hình chung胸怀全局。
  22. 公关公關gōng guāndanh từgiao tiếp, quan hệ xã hội公关部门
  23. 公务公務gōng wùdanh từcông vụ,việc nước, việc công办理公务
  24. 公告gōng gàothông báo, thông cáo以上通令,公告全体公民周知。
  25. 公安局gōng ān júdanh từcục công an
  26. 公式gōng shìdanh từ, cụm từcông thức
  27. 公正gōng zhèngtính từ, danh từcông chính, công bằng chính trực公正的评价
  28. 公民gōng míndanh từcông dân公民投票
  29. 公然gōng rántính từngang nhiên, thẳng thắn公然撕毁协议。
  30. 公认公認gōng rènđộng từcông nhận他的刻苦精神是大家公认的。
  31. 公证公證gōng zhèngdanh từcông chứng
  32. 公道gōng dàotính từ vị ngữ, danh từcông lý, lẽ phải说句公道话。
  33. 共和国共和國gòng hé guódanh từnước cộng hòa
  34. 共计共計gòng jìđộng từtổng cộng, tính gộp共计三千万元
  35. 共鸣共鳴gòng míngdanh từcộng hưởng诗人的爱国主义思想感染了读者,引起了他们的共鸣。
  36. 关怀關懷guān huáiđộng từquan tâm关怀青年人的成长。
  37. 关照關照guān zhàođộng từchăm sóc我走后,这里的工作请你多多关照。
  38. 兴旺興旺xīng wàngtính từ, động từhưng thịnh, thịnh vượng
  39. 兴致勃勃興致勃勃xìng zhì bó bódanh từcực kỳ cao hứng
  40. 兴隆興隆xīng lónghưng thịnh, thịnh vượng生意兴隆。
  41. 兴高采烈興高采烈xìng gāo cǎi lièHán-Việt: hứng cao thể liệttrạng từrất cao hứng và mãn ý
  42. 典型diǎn xíngdanh từđiển hình, nghi lễ这件事很典型,可以用来教育群众。
  43. 典礼典禮diǎn lǐnghi lễ
  44. 内在內在nèi zàibên trong, nội tại内在规律。
  45. 内幕內幕nèi mùdanh từnội tình, tình hình bên trong
  46. 内涵內涵nèi hándanh từ, tính từnội hàm
  47. 再接再厉再接再厲zài jiē zài lìHán-Việt: tái tiếp tái lệđộng từkhông ngừng cố gắng, nỗ lực
  48. 冒充mào chōngđộng từgiả mạo, đội lốt冒充内行。
  49. 冒犯mào fànđộng từxúc phạm, làm phật lòng
  50. 军队軍隊jūn dùidanh từquân đội
  51. 农历農曆nóng lìdanh từâm lịch
  52. 冤枉yuān wangđộng từ, tính từbị oan, chịu oan把这过错加在我头上,真是冤枉。
  53. 冰雹bīng báodanh từmưa đá
  54. 冲击衝擊chōng jī, chōng jídanh từ, động từtấn công海浪冲击着石崖,飞起象珠子一般的水花。
  55. 冲动衝動chōng dòngxung động, kích thích不要冲动,应当冷静考虑问题。
  56. 冲突衝突chōng tūdanh từ, động từxung đột,bmâu thuẫn文章的论点前后冲突。
  57. 决策決策jué cèquyết sách运筹决策。
  58. 况且況且kuàng qiěvả lại, hơn nữa上海地方那么大,況且你又 不知道他的地址,一 下子怎么 能找到他呢?
  59. 冷却冷卻lěng quèlàm lạnh, để nguội
  60. 冷落lěng luòvắng vẻ, lạnh nhạt, bỏ bê
  61. 冷酷lěng kùtính từcay nghiệt, ác nghiệt冷酷无情。
  62. 冻结凍結dòng jiéđộng từđông lại冻结双方关系。
  63. 凄凉淒涼qī liángtính từlạnh lẽo, thê lương
  64. 准则準則zhǔn zédanh từchuẩn tắc, nguyên tắc国际关系准则
  65. 凌晨líng chéntrạng từrạng sáng, hừng đông
  66. 凑合湊合còu heđộng từ, tính từtập hợp, gom góp, quây quần下班以后大伙儿都凑合在一起练习唱歌。
  67. 凝固níng gùđộng từcứng lại, đông đặc蛋白质遇热会凝固。
  68. 凝聚níng jùđộng từ, danh từngưng tụ, đông lại荷叶上凝聚着晶莹的露珠。
  69. 凝视凝視níng shìđộng từnhìn chòng chọc
  70. 凡是fán shìtrạng từphàm là, hẽ là凡是新生的事物总是在同旧事物的斗争中成长起来的。
  71. 凶恶兇惡xiōng èhung dữ凶恶的面目。
  72. 凶手兇手xiōng shǒuhung thủ, kẻ giết người
  73. 凹凸āo tūtính từlồi lõm, gồ ghề
  74. 出卖出賣chū màiđộng từbán出卖民族利益的反动派永远被人民所唾弃。
  75. 出息chū xitriển vọng, tiền đồ不管做什么工作,只要对人民有贡献,就有出息。
  76. 出神chū shénđộng từ, tính từxuất thần, say sưa上课的铃声响了,他还对着窗口出神。
  77. 出路chū lùdanh từđường ra, lối ra在大森林里迷失方向,很难找到出路。
  78. 出身chū shēndanh từxuất thân工人家庭出身。
  79. 分寸fēn cundanh từ, tính từđúng mực, có chừng mực注意说话的分寸
  80. 分散fēn sànđộng từphân tán, phân chia山村的人家住得很分散。
  81. 分明fēn míngrõ ràng, phân minh他分明朝你来的方向去的,你怎么没有看见他?
  82. 分歧fēn qídanh từ, động từphân kỳ, chia rẽ, bất đồng理论分歧
  83. 分泌fēn mìbài tiết, tiết ra
  84. 分红分紅fēn hóngchia hoa hồng, chia lãi年终分红
  85. 分裂fēn lièđộng từ, danh từphân tách细胞分裂
  86. 分解fēn jiěđộng từ, danh từphân chia, phân tích做好各项工作,促使敌人内部分解。
  87. 分辨fēn biànphân biệt, nhận ra天下着大雨,连方向也分辨不清了。
  88. 分量fēn liàngtrọng lượng, sức nặng这个南瓜的分量不下二十斤。
  89. 切实切實qiè shítính từ, trạng từthiết thực, thực sự切实切切实实地把工作做好。
  90. 刊物kān wùdanh từsách báo, báo chí定期刊物。
  91. 刊登kān dēngđộng từđăng, xuất bản, công bố刊登消息。
  92. 刑事xíng shìtính từhình sự刑事案件。
  93. 划分劃分huà fēnđộng từphân chia划分人民内部矛盾和敌我矛盾。
  94. 列举列舉liè jǔliệt kê, nêu ra指示中列举了各种具体办法。
  95. 创业創業chuàng yècụm động-tânsáng nghiệp,lập nghiệp不要忘记前人创业的艰难。
  96. 创作創作chuàng zuòdanh từ, động từsáng tạo划时代的创作。
  97. 创新創新chuàng xīndanh từ, động từcách tân, đổi mới耍有创新精神。
  98. 创立創立chuàng lìsáng lập, thành lập
  99. 初步chū bùdanh từsơ bộ,bước đầu这些问题已经得到初步解决。
  100. 判决判決pàn juédanh từphán quyết, kết án判决无期徒刑
  101. 利害lì hàilợi hại, ghê gớm利害攸关(利害所关,指有密切的利害关系)。
  102. 别墅別墅bié shùdanh từbiệt thự他们住在一栋豪华的别墅里。
  103. 别扭彆扭biè niutính từkhó chịu, chướng, kỳ quặc两个人素来有些别别扭扭的,说不到一块儿。
  104. 别致別緻bié zhìtính từđộc đáo, mới mẻ, khác thường这个收音机样子很别致。
  105. 制服zhì fúdanh từ, động từđồng phục
  106. 制止zhì zhǐđộng từngăn cấm, chặn đứng我做了一个手势,制止他再说下去。
  107. 制约制約zhì yuēđộng từ, danh từchế ước, kìm hãm互相制约
  108. 制裁zhì cáiđộng từngăn chặn, ngăn cấm法律制裁
  109. 刹车剎車shā chēphanh, thắng xe
  110. Hán-Việt: siđộng từ, danh từđâm, chọc, chích花炮点着了,刺 刺 地直冒火星。
  111. 刻不容缓刻不容緩kè bù róng huǎntrạng từcấp bách, vô cùng khẩn cấp
  112. xiāođộng từgọt, cắt, bóc
  113. 削弱xuē ruòđộng từsuy yếu
  114. 前提qián títiền đề
  115. 前景qián jǐngdanh từtương lai, triển vọng秋季大丰收的前景鼓舞着社员们的生产情绪。
  116. 剎那chà nàdanh từkhoảnh khắc, chốc lát
  117. jiàndanh từkiếm
  118. 剥削剝削bō xuēbóc lột, lợi dụng剥削是一种可耻的行为。
  119. 剧本劇本jù běndanh từkịch bản
  120. 剧烈劇烈jù liètính từmạnh, kịch liệt, dội饭后不宜做剧烈运动。

Học 2.497 từ HSK 6 trong ngữ cảnh thật

Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng