HSK6
Từ vựng HSK 6 — trang 4
Cấp cao nhất: 5.000 từ và thành ngữ
- Từ mới cấp này
- 2.497
- Tích luỹ
- 5.000
- Tương đương
- C2
Danh sách 2.497 từ vựng HSK 6
Trang 4/21- 剪彩jiǎn cǎiđộng từ, danh từcắt băng khánh thành
- 副fùHán-Việt: phótính từ, danh từ, lượng từphó, phụ, thứ一副庄严的面孔
- 割gēHán-Việt: cátđộng từcắt, gặt麦子割
- 劈pīHán-Việt: pháchđộng từ, trạng từbổ, chẻ老树让雷劈了。
- 力争力爭lì zhēngđộng từtranh thủ, cố gắng力争超额完成生产任务。
- 力所能及lì suǒ néng jíkhả năng cho phép让学生参加一些力所能及的劳动。
- 力求lì qiúđộng từcố gắng hết sức, nỗ lực đạt được
- 功劳功勞gōng láodanh từcông lao, công trạng绝不能把一切功劳归于自己。
- 功效gōng xiàocông năng, công hiệu立见功效
- 加剧加劇jiā jùtrầm trọng thêm病势加剧。
- 加工jiā gōngcụm động-tân, danh từgia công, chế biến
- 务必務必wù bìắt phải, nhất thiết phải, cốt phải同学们都希望听你的学术报告,你务必去讲一次。
- 动力動力dòng lìdanh từđộng lực人民是创造世界历史的动力。
- 动员動員dòng yuánđộng từhuy động全体动员,大搞卫生。
- 动态動態dòng tàidanh từđộng thái从这些图片里可以看出我国建设的动态。
- 动手動手dòng shǒuđộng từbắt đầu làm, bắt tay vào làm展览品只许看,不许动手。
- 动机動機dòng jīdanh từđộng cơ动机好,方法不对头,也会把事办坏。
- 动脉動脈dòng màidanh từđộng mạch
- 动荡動蕩dòng dàngđộng từ, danh từbấp bênh, rối ren, hỗn loạn春秋时代是一个大动荡的时代。
- 动身動身dòng shēnđộng từkhởi hành, lên đường行李都打好了,明天早上就动身。
- 动静動靜dòng jìngdanh từđộng tĩnh屋子里静悄悄的,一点动静也没有。
- 助手zhù shǒudanh từtrợ thủ, phụ tá得力助手
- 助理zhù lǐdanh từ, động từtrợ lý, giúp việc助理研究员
- 势力勢力shì lì, shì lidanh từsức mạnh, thế lực
- 势必勢必shì bìđộng từtất phải, buộc phải看不到群众的力量,势必要犯错误。
- 勇于勇於yǒng yúđộng từduũng cảm, bạo dạn勇于承认错误。
- 勉励勉勵miǎn lìđộng từkhuyến khích老师勉励同学继续努力。
- 勉强勉強miǎn qiǎngtính từ vị ngữ, động từ, tính từgắng gượng, miễn cưỡng这项工作我还能勉强坚持下来。
- 勘探kān tànđộng từkhảo sát, trinh sát, do thám
- 勤俭勤儉qín jiǎntính từtiết kiệm勤俭过日子。
- 勤劳勤勞qín láosiêng năng, cần cù, cần mẫn在勤劳勇敢的越南人民面前,没有克服不了的困难。
- 勾结勾結gōu jiéđộng từcâu kết, thông đồng暗中勾结
- 包围包圍bāo wéiđộng từ, danh từbao vây亭子被茂密的松林包围着
- 包庇bāo bìđộng từbao che, che đậy, lấp liếm包庇贪污犯
- 包袱bāo fudanh từgánh nặng思想包袱
- 包装包裝bāo zhuāngđộng từ, danh từgói, bọc请注意包装,不要损坏商品。
- 化妆化妝huà zhuāngđộng từtrang điểm
- 化石huà shídanh từhoóa thạch化石作用。
- 化肥huà féiphân bón
- 化验化驗huà yànđộng từhóa nghiệm药品化验
- 北极北極běi jíbắc cực
- 区分區分qū fēnđộng từ, danh từphân biệt敌我矛盾和人民内部矛盾是两种不同性质的矛盾,应该严格区分开来。
- 区域區域qū yùdanh từvùng, khu vực区域自治。
- 十足shí zúcụm từđầy đủ十足的黄金。
- 千方百计千方百計qiān fāng bǎi jìHán-Việt: thiên phương bách kếcụm từtất cả mọi thứ có thể千方百计掩盖错误。
- 半途而废半途而廢bàn tú ér fèiđộng từbỏ cuộc giữa chừng
- 华丽華麗huá lìtính từtráng lệ宏伟华丽的宫殿。
- 华侨華僑huá qiáodanh từhoa kiều
- 协会協會xié hùidanh từhiệp hội中国人民对外友好协会。
- 协助協助xié zhùđộng từ, tính từgiúp
- 协商協商xié shāngđộng từthương lượng, bàn bạc, trao đổi有问题可以协商解决。
- 协议協議xié yìdanh từ, động từhiệp nghị, thỏa thuận双方协议,提高收购价格。
- 协调協調xié tiáođộng từphối hợp国民经济各部门的发展必须互相协调。
- 卑鄙bēi bǐtính từdđáng khinh卑鄙无耻。
- 卓越zhuó yuètính từnổi bật, trác việt, lỗi lạc卓越的科学家
- 南辕北辙南轅北轍nán yuán běi zhécụm từlàm ngược lại, trái ngược hoàn toàn
- 博大精深bó dà jīng shēntính từ, cụm từuyên bác,uyên thâm
- 博览会博覽會bó lǎn hùidanh từhội chợ国际博览会
- 占据佔據zhàn jùđộng từchiếm占据地盘
- 占领佔領zhàn lǐngđộng từchiếm开拓和占领新的科技领域。
- 卡通kǎ tōngdanh từhoạt hình
- 卫星衛星wèi xīngdanh từvệ tinh卫星城市
- 危机危機wēi jīdanh từnguy cơ危机四伏
- 即便jí biànliên từcho dù
- 即将即將jí jiāngtrạng từsắp tới展览会即将闭幕。
- 卷juǎnHán-Việt: quyểnthể tích他立刻卷入了群众运动的热潮里。
- 历代歷代lì dàidanh từ, tính từcác triều đại这里的珍珠养殖业历代不衰。
- 历来歷來lì láixưa nay, vốn我国人民历来就有勤劳勇敢的优良传统。
- 压制壓制yā zhìáp chế压制不住自己的愤怒。
- 压岁钱壓歲錢yā sùi qiándanh từ, cụm từtiền mừng tuổi
- 压抑壓抑yā yìkiềm chế, kiềm nén压抑激动的感情。
- 压榨壓榨yā zhàđộng từép, bóc lột用甘蔗制糖,一般分压榨和煎熬两个步骤。
- 压缩壓縮yā suōđộng từ, danh từnén压缩空气
- 压迫壓迫yā pòđộng từ, danh từsự áp bức肿瘤压迫神经而引起疼痛。
- 厌恶厭惡yàn wùđộng từthù ghét大家都厌恶他。
- 原先yuán xiāntrạng từtrước kia, ban đầu他原先是个文盲,现在已经成了业余作家。
- 原告yuán gàodanh từnguyên cáo
- 原始yuán shǐban sơ, ban đầu, đầu tiên原始记录
- 原理yuán lǐdanh từnguyên tắc马列主义原理。
- 参照參照cān zhàođộng từtham chiếu, bắt trước参照别人的方法。
- 参谋參謀cān móuđộng từtham mưu, cố vấn这事该怎么办,你给参谋一下。
- 及早jí zǎotrạng từnhanh chóng, sớm生了病要及早治。
- 双胞胎雙胞胎shuāng bāo tāidanh từanh em sinh đôi
- 反之fǎn zhītrạng từtrái lại, ngược lại
- 反射fǎn shèđộng từ, danh từphản xạ
- 反常fǎn chángtính từdị thường天气反常
- 反思fǎn sīđộng từ, danh từnghĩ lại反思过去,是为了以后。
- 反感fǎn gǎndanh từ, tính từ vị ngữác cảm, bất mãn你这样说话容易引起他们的反感。
- 反抗fǎn kàngđộng từphản kháng哪里有压迫,哪里就有反抗。
- 反问反問fǎn wènđộng từ, danh từhỏi lại, hỏi vặn lại我等他把所有的问题都提完了,反问他一句,'你说这些问题该怎么解决呢?'
- 反面fǎn miàndanh từ, động từphản diện, mặt trái这块缎子正面儿是蓝地儿黄花儿,反面儿全是蓝的。
- 反馈反饋fǎn kùidanh từ, động từphản hồi市场销售情况的信息不断反馈到工厂。
- 反驳反駁fǎn bóđộng từbác bỏ, bác bẻ
- 发动發動fā dòngđộng từphát động, bắt đầu天气太冷,柴油机不容易发动。
- 发呆發呆fā dāiđộng từngây người他话也不说,眼直直地瞪着,坐在那儿发呆。
- 发射發射fā shèđộng từphát ra, phóng, bắn
- 发布發佈fā bùđộng từtuyên bố, phát hành, thông báo发布战报
- 发扬發揚fā yángđộng từnêu cao, phát huy发扬火力,消灭敌人。
- 发炎發炎fā yándanh từ, động từviêm
- 发育發育fā yùtrưởng thành, dậy thì
- 发行發行fā xíngđộng từphát hành
- 发觉發覺fā juéđộng từphát hiện, phát giác火扑灭了以后,他才发觉自己受了伤。
- 发誓發誓fā shìcụm động-tânthề发誓要为烈士报仇。
- 发财發財fā cáicụm động-tânphát tài, làm giàu发财致富
- 取缔取締qǔ dìđộng từthủ tiêu, cấm chỉ
- 受罪shòu zùiđộng từmang vạ, bị giày vò
- 变故變故biàn gùbiến cố, tai nạn发生了变故。
- 变质變質biàn zhìbiến chất, hư hỏng这些药已经变质。
- 变迁變遷biàn qiāndanh từthay đổi陵谷变迁。
- 口头口頭kǒu tóutính từ, danh từngoài miệng, đầu lưỡi他只是口头上答应你。
- 口气口氣kǒu qìdanh từkhẩu khí, giọng nói听他的口气, 好象对这件事感到为难。
- 口腔kǒu qiāngkhoang miệng
- 口音kǒu yīndanh từkhẩu âm, giọng听他的口音, 好像是河内人。
- 古怪gǔ guàitính từkỳ quặc脾气古怪
- 古董gǔ dǒngdanh từđồ cổ
- 叮嘱叮囑dīng zhǔđộng từcăn dặn, dặn dò老师叮嘱他,在新的环境里仍要继续努力。
- 可口kě kǒutính từngon miệng, vừa miệng吃 着 家乡风味的菜,觉得 很可口。
- 可恶可惡kě wùtính từ vị ngữđáng ghét, đáng giận在别人背后搬弄是非,可恶透了。
- 可行kě xíngkhả thi, có thể thực hiện方案切实可行。
- 可观可觀kě guāntính từ vị ngữđáng xem三万元这个数目也就很可观了。
Học 2.497 từ HSK 6 trong ngữ cảnh thật
Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng