HSK5

Từ vựng HSK 5 — trang 8

Đọc báo và xem phim không cần phụ đề

Từ mới cấp này
1.297
Tích luỹ
2.500
Tương đương
C1

Danh sách 1.297 từ vựng HSK 5

Trang 8/11
  1. 煤炭méi tàndanh từthan đá
  2. 照常zhào chángtrạng từnhư thường lệ照常工作
  3. zhǔHán-Việt: chửđộng từnấu病人的碗筷每餐之后要煮一下。
  4. 熟练熟練shú liàntính từthành thạo, thuần thục
  5. 熬夜áo yèđộng từthức khuya, thức trắng đêm
  6. 燃烧燃燒rán shāođộng từ, tính từđốt cháy烈火熊熊燃烧。
  7. 爱心愛心ài xīndanh từtình yêu
  8. 爱惜愛惜ài xīđộng từyêu quý, quý trọng爱惜国家财物。
  9. 爱护愛護ài hùđộng từyêu quý, bảo vệ爱护公物。
  10. piànHán-Việt: phiếnlượng từ, danh từtấm一片新气象。
  11. 片面piàn miàntính từphiến diện片面地看问题。
  12. 牙齿牙齒yá chǐdanh từ, tính từrăng, nha khoa
  13. 牛仔裤牛仔褲niú zǎi kùdanh từquần jean我喜欢穿舒适的牛仔裤去逛街。
  14. 物理wù lǐdanh từvật lý
  15. 物质物質wù zhìdanh từvật chất物质生活。
  16. 特征特徵tè zhēngdanh từđặc trưng这个人的相貌有什么特征?
  17. 特殊tè shūtính từđặc biệt情形特殊
  18. 特色tè sèdanh từđặc tính他们的表演各有特色。
  19. 状况狀況zhuàng kuàngdanh từtình hình, tình trạng经济状况
  20. 状态狀態zhuàng tàidanh từtrạng thái病人处于昏迷状态
  21. 犹豫猶豫yóu yùđộng từdo dự, ngập ngừng犹豫不定。
  22. 狡猾jiǎo huátính từláu lỉnh
  23. 独特獨特dú tètính từđộc đáo独特的见解
  24. 独立獨立dú lìđộng từ, tính từ vị ngữ, danh từđộc lập民俗研究室已经独立出去了,现在叫民俗研究所。
  25. 狮子獅子shī zidanh từsư tử雄狮子有着一身华丽的鬃毛,非常引人注目。
  26. zhūHán-Việt: trưdanh từlợn, heo这头猪长得又肥又壮,看起来很健康。
  27. 猴子hóu zidanh từcon khỉ那只猴子在树上跳来跳去,非常活泼。
  28. 玉米yù mǐdanh từngô
  29. 王子wáng zǐdanh từhoàng tử
  30. 玩具wán jùdanh từđồ chơi
  31. 现代現代xiàn dàitính từ, danh từhiện đại现代科技的发展改变了我们的生活方式。
  32. 现实現實xiàn shítính từ, danh từthực tế考虑问题,不能脱离现实。
  33. 现象現象xiàn xiàngdanh từhiện tượng向不良现象作斗争。
  34. 玻璃bō lidanh từ, tính từthủy tinh有机玻璃。
  35. 珍惜zhēn xī, zhēn xíđộng từquý, quý trọng珍惜时间
  36. 球迷qiú mídanh từngười hâm mộ
  37. 理由lǐ yóudanh từlý do理由充足。
  38. 理论理論lǐ lùndanh từlý luận, lý thuyết他正在气头上,我不想和他多理论。
  39. 生产生產shēng chǎnđộng từsản xuất生产基金。
  40. 生动生動shēng dòngtính từsinh động生动的语言。
  41. 生长生長shēng zhǎngđộng từlớn lên, phát triển, sinh trưởng
  42. 用功yòng gōngtính từsiêng năng他正在图书馆里用功。
  43. 用途yòng túdanh từcông dụng, phạm vi sử dụng一套设备,多种用途。
  44. shuǎiHán-Việt: suỷđộng từquăng, ném我们等他一下吧,别把他一个人甩在后面。
  45. jiǎHán-Việt: giápdanh từ, số từgiáp, thứ nhất桂林山水甲天下。
  46. 电台電臺diàn táidanh từtrạm phát sóng
  47. 电池電池diàn chídanh từắc quy
  48. 疑问疑問yí wèndanh từnghi ngờ
  49. 疯狂瘋狂fēng kuángtính từ vị ngữđiên cuồng打退敌人的疯狂进攻。
  50. 疲劳疲勞pí láotính từ, danh từmệt mỏi
  51. 疼爱疼愛téng àiđộng từthương yêu母亲最疼爱小女儿。
  52. 病毒bìng dúdanh từvius
  53. yǎngHán-Việt: dươngtính từ vị ngữngứa
  54. 痛快tòng kuài, tòng kuaitính từvui sướng, vui vẻ看见场上一堆一堆的麦子,心里真痛快。
  55. 痛苦tòng kǔdanh từ, tính từđau khổ得了这种病,非常痛苦。
  56. 登记登記dēng jìđộng từđăng ký户口登记
  57. 的确的確dí quètrạng từthật, đích thực这的的确确是宋刻本。
  58. pénHán-Việt: bồndanh từchậu, bồn花盆儿。
  59. gàiHán-Việt: cáiđộng từche他的嗓门很大,把别人的声音都盖下去了。
  60. 目前mù qiántrạng từhiện nay到目前为止。
  61. 目录目錄mù lùdanh từmục lục图书目录。
  62. 目标目標mù biāodanh từmục tiêu看清目标。
  63. zhíHán-Việt: trựctính từ, động từ, trạng từthẳng屋子很大,直里有两丈,横里有四丈。
  64. 相似xiāng sìtính từ, tính từ vị ngữ, động từ, danh từgiống这两个人年貌相似。
  65. 相关相關xiāng guāntính từ, động từcó liên quan体育事业和人民健康密切相关。
  66. 相处相處xiāng chǔđộng từsống với nhau, sống chung相处得很好。
  67. 相对相對xiāng dùitính từ, trạng từtương đối在绝对的总的宇宙发展过程中,各个具体过程的发展都是相对的。
  68. 相当相當xiāng dāngtrạng từ, động từ, tính từtương đương, tương xứng拦河大坝高达一百一十米,相当于二十八层的大楼。
  69. 盼望pàn wàngđộng từmong mỏi, trông chờ
  70. 省略shěng lüèđộng từ, danh từlược bỏ省略这几段风景描写,可以使全篇显得更加紧凑。
  71. 眉毛méi maodanh từlông mày
  72. 看不起kàn bu qǐđộng từ bổ ngữcoi thường别看不起这本小字典,它真能帮助我们解决问题。
  73. 看望kàn wàngđộng từvấn an, hỏi thăm sức khỏe看望老战友。
  74. 真实真實zhēn shítính từ, danh từchân thật, chân thực真实的感情。
  75. 着凉著涼zháo liángđộng từcảm lạnh,nhiễm lạnh外面挺冷,当心着凉。
  76. 着火著火zháo huǒđộng từbắt lửa, cháy
  77. zhēngHán-Việt: tranhđộng từmở to mắt风沙打得眼睛睁不开。
  78. xiāHán-Việt: hạtđộng từ, tính từ他的右眼瞎 了。
  79. qiáoHán-Việt: tiềuđộng từnhìn他瞧亲戚去了。
  80. 矛盾máo dùndanh từ, tính từ, tính từ vị ngữmâu thuẫn他俩的意见有矛盾。
  81. 石头石頭shí toudanh từđá
  82. kǎnHán-Việt: khảmđộng từchặt从计划中砍去一些项目。
  83. 破产破產pò chǎndanh từ, động từphá sản从资本主义发展的历史来看,产业工人的前身多半是破产的农民。
  84. 破坏破壞pò huàiđộng từ kết quảphá hoại维生素C因受热而破坏。
  85. yìngHán-Việt: ngạnhtính từcứng他一发狠,硬爬上去了。
  86. 硬件yìng jiàndanh từphần cứng
  87. 确定確定què dìngđộng từ, trạng từxác định确定了工作之后就上班。
  88. 确认確認què rènđộng từxác nhận参加会议的各国确认了这些原则。
  89. sùiHán-Việt: toáiđộng từ, tính từnghiền nát碗打碎了。
  90. pèngđộng từchạm, va, gặp gỡ, tình cờ
  91. 祝福zhù fúđộng từ, danh từchúc phúc请接受我诚恳的祝福。
  92. 神秘shén mìtính từthần bí,bí ẩn科学技术并不是那么神秘,只要努力钻研,就可以掌握它。
  93. 神话神話shén huàdanh từtruyện thần thoại
  94. 离婚離婚lí hūncụm động-tânly dị
  95. 私人sī rénđịnh ngữ, danh từriêng, tư nhân以前这个小城市里只有一所私人办的中学。
  96. 种类種類zhǒng lèidanh từloại, hạng, giống, thể
  97. 秘书秘書mì shu, mì shūdanh từthư ký担任秘书工作。
  98. 秘密mì mìtrạng từ, tính từ vị ngữ, danh từbí mật秘密文件。
  99. 秩序zhì xùdanh từtrật tự遵守会场秩序。
  100. chēngHán-Việt: xứngđộng từgọi, gọi là社员都亲切地称他为老队长。
  101. 称呼稱呼chēng huđộng từ, danh từxưng hô你说我该怎么称呼她?
  102. 称赞稱讚chēng zànđộng từkhen ngợi
  103. 移动移動yí dòngđộng từdi động汽笛响后,船身开始移动了。
  104. 移民yí míndanh từ, động từdi dân移民海外。
  105. 程序chéng xùdanh từchương trình工作程序。
  106. 程度chéng dùdanh từmức độ天气虽冷,还没有到上冻的程度。
  107. shùiHán-Việt: thuếdanh từthuế农业税。
  108. 稳定穩定wěn dìngtính từ, động từổn định这几天九龙江水位很稳定。
  109. 空闲空閒kòng xiántính từ, danh từrỗi rãi, nhàn rỗi等师傅空闲下来,再跟他谈心。
  110. 空间空間kōng jiāndanh từkhông gian三维空间。
  111. 突出tū chūtính từ, động từxông ra, nổi bật突出的颧骨
  112. zhǎiHán-Việt: tráchtính từhẹp他家的日子过得挺窄。
  113. 窗帘窗簾chuāng liándanh từmàn
  114. 立刻lì kètrạng từngay lập tức同学们听到这句话,立刻鼓起掌来。
  115. 立即lì jítrạng từngay lập tức接到命令,立即出发。
  116. 竹子zhú zidanh từcấy tre
  117. 等于等於děng yúđộng từ bổ ngữbằng不识字就等于睁眼瞎子。
  118. 等待děng dàiđộng từđợi等待时机
  119. 答应答應dā ying, dā yìngđộng từđồng ý, bằng lòng喊了好几声,也没有人答应。
  120. qiāndanh từký tên, thẻ, phiếu, rút thăm

Học 1.297 từ HSK 5 trong ngữ cảnh thật

Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng