HSK5

Từ vựng HSK 5 — trang 2

Đọc báo và xem phim không cần phụ đề

Từ mới cấp này
1.297
Tích luỹ
2.500
Tương đương
C1

Danh sách 1.297 từ vựng HSK 5

Trang 2/11
  1. 信号信號xìn hàodanh từtín hiệu
  2. 修改xiū gǎiđộng từsửa đổi修改章程。
  3. 俱乐部俱樂部jù lè bùdanh từcâu lạc bộ
  4. 倒霉dǎo méitính từ, cụm động-tânxui xẻo真倒霉,赶到车站车刚开走。
  5. 借口jiè kǒuđộng từ, danh từcớ不能借口快速施工而降低工程质量。
  6. 假如jiǎ rúliên từnếu như假如明天不下雨,我一定去。
  7. 假装假裝jiǎ zhuāngđộng từgiaả vờ
  8. 假设假設jiǎ shèđộng từ, liên từ, danh từgiả thuyết这本书印了十万册,假设每册只有一个读者,那也就有十万个读者。
  9. 健身jiàn shēnđộng từtập thể dục, rèn luyện sức khỏe
  10. 偶然ǒu rántính từ, trạng từtình cờ,ngẫu nhiên在公园里偶然遇见一个老同学。
  11. tōuđộng từtrộm, lén lút
  12. 傍晚bàng wǎndanh từ, trạng từsẩm tối傍晚去朋友家
  13. cūiHán-Việt: thôi, tồiđộng từthúc giục图书馆来信,催 他还书。
  14. shǎHán-Việt: soảtính từngu ngốc傻头傻脑。
  15. 元旦yuán dàndanh từ riêngngày đầu năm mới
  16. 兄弟xiōng dìdanh từ, đại từ, tính từanh em trai兄弟二人。
  17. 充分chōng fèntính từdồi dào, dầy đủ必须充分发挥群众的智慧和力量。
  18. 充满充滿chōng mǎntính từ vị ngữtràn đầy雄壮的歌声里充满着热情和力量。
  19. 充电器充電器chōng diàn qìdanh từsạc
  20. 光临光臨guāng línđộng từ, danh từsự hiện diện欢迎光临指导
  21. 光明guāng míngtính từánh sáng这条街上的路灯,一个个都像通体光明的水晶球。
  22. 光滑guāng huátính từtrơn tuột, nhẵn bóng大理石的桌面很光滑。
  23. 光盘光盤guāng pándanh từCD
  24. Hán-Việt: khắcđộng từ, danh từgram克勤克俭。
  25. 克服kè fúđộng từvượt qua,khắc phục这儿的生活条件不太好, 请诸位克服一下。
  26. 兑换兌換dùi huànđộng từtrao đổi用美圆兑换越南币。
  27. 兔子tù zidanh từcon thỏ这只兔子长着长长的耳朵和红红的眼睛。
  28. 全面quán miàntính từ vị ngữtoàn diện照顾全面。
  29. 公主gōng zhǔdanh từcông chúa
  30. 公元gōng yuándanh từcông nguyên
  31. 公寓gōng yùdanh từcăn hộ
  32. 公布公佈gōng bùđộng từthông báo食堂的账目每月公布一次。
  33. 公平gōng píngtính từcông bằng公平合理
  34. 公开公開gōng kāitính từ vị ngữ, động từcông khai这件事暂时不能公开。
  35. 关闭關閉guān bìđộng từđóng门窗都紧紧关闭着。
  36. 其余其餘qí yúđại từcòn lại,ngoài ra除了有两人请假,其余的人都到了。
  37. 具体具體jù tǐtính từ vị ngữcụ thể贯彻增产节约的方针具体到我们这个单位,应该采取下列各种有效措施。
  38. 具备具備jù bèiđộng từcó đủ, có sẵn新中国的青年必须具备建设祖国和保卫祖国的双重本领。
  39. 兼职兼職jiān zhíđộng từ, danh từkiêm chức
  40. 内科內科nèi kēdanh từnội khoa
  41. 内部內部nèi bùdanh từ, tính từbên trong, nội bộ
  42. Hán-Việt: sáchdanh từ, lượng từsổ, quyển, tập这套书一共六册。
  43. 再三zài sāntrạng từnhiều lần, hết lần này tới lần khác再三再四
  44. 冒险冒險mào xiǎnđộng từ, danh từmạo hiểm, phiêu lưu冒险行为。
  45. 写作寫作xiě zuòdanh từsáng tác
  46. 军事軍事jūn shìdanh từquân sự军事工作。
  47. 农业農業nóng yèdanh từnông nghiệp
  48. 农村農村nóng cūndanh từnông thôn
  49. 农民農民nóng míndanh từnông dân农民们正在田里辛勤地耕作。
  50. 冠军冠軍guàn jūndanh từquán quân, chức vô địch他在比赛中表现出色,最终获得了冠军。
  51. 冰激凌bīng jī língdanh từkem
  52. chōngHán-Việt: xungđộng từva đập, đột kích冲他们这股子干劲儿,一定可以提前完成任务。
  53. 决心決心jué xīndanh từ, tính từ vị ngữquyết tâm下定决心。
  54. 决赛決賽jué sàidanh từtrận chung kết
  55. 冷淡lěng dàntính từ, động từnhạt nhẽo, lạnh nhạt他强打着精神说话,怕冷淡了朋友。
  56. dòngHán-Việt: đốngđộng từ, danh từđông lại今天衣服穿少了,真冻得慌。
  57. píngHán-Việt: bằngđộng từ, danh từbằng phẳng劳动人民凭着两只手创造世界。
  58. 出口chū kǒuđộng từ, danh từlối ra会场的出口。
  59. 出席chū xíđộng từdự họp, có mặt报告出席人数。
  60. 出版chū bǎnđộng từxuất bản那部书已经出版了。
  61. 出示chū shìđộng từxuất trình, đưa ra, trình bày
  62. 出色chū sètính từxuất sắc他们出色地完成了任务。
  63. 分别分別fēn biéđộng từ, danh từ, trạng từphân biệt会议商定,几个人分别去做动员工作。
  64. 分布分佈fēn bùtính từ, động từphân phối, phân phát商业网点分布得不均匀。
  65. 分手fēn shǒucụm động-tânchia tay我要往北走了,咱们在这儿分手吧。
  66. 分析fēn xīđộng từ, danh từphân tích分析目前国际形势
  67. 分配fēn pèidanh từ, động từphân phối合理分配劳动力。
  68. qiēHán-Việt: thiếtđộng từcắt把肉切成肉丝儿。
  69. huáđộng từchèo, bơi, gạch, lợi, chơi oẳn tù tì
  70. 列车列車liè chēdanh từtàu hỏa, đoàn tàu
  71. Hán-Việt: tắcdanh từ, lượng từ, động từ, liên từthì旧的制度已经腐朽,新的制度则如旭日东升。
  72. 创造創造chuàng zàođộng từsáng tạo劳动人民是历史的创造者。
  73. 初级初級chū jítính từsơ bộ, bước đầu初级读本。
  74. 删除刪除shān chúđộng từxóa bỏ
  75. 利息lì xī, lì xídanh từlãi, lợi tức定期存款的利息是多少?
  76. 利润利潤lì rùndanh từlợi nhuận
  77. 利用lì yòngđộng từlợi dụng利用当地的有利条件发展畜牧业。
  78. 利益lì yìdanh từlợi ích个人利益服从集体利益。
  79. 到达到達dào dáđộng từđến火车于下午3时到达北京。
  80. 制作製作zhì zuòđộng từchế tạo, làm ra, chế ra制作家具
  81. 制定zhì dìngđộng từchế định, lập ra制定学习计划。
  82. 制度zhì dùdanh từchế độ社会主义制度。
  83. 制造製造zhì zàođộng từchế tạo, làm制造紧张气氛。
  84. 刺激cì jīdanh từ, tính từ, động từkích thích刺激生产力的发展。
  85. 刻苦kè kǔtính từchịu khổ, chịu khó他的生活一向很刻苦。
  86. 前途qián túdanh từtương lai, tiền đồ
  87. 剪刀jiǎn dāodanh từkéo, cái kéo
  88. 力量lì liang, lì liàngdanh từsức mạnh如果说,太阳是一切快乐和力量的源泉,那么,您就是我心上永不坠落的太阳!
  89. quànHán-Việt: khuyếnđộng từkhuyên他身体不好,你应该劝他休息休息。
  90. 办理辦理bàn lǐđộng từxử lý这些事情你可以斟酌办理
  91. 功能gōng néngdanh từcông nằn, tác dụng这种药物功能显著。
  92. 动画片動畫片dòng huà piàndanh từhoạt hình
  93. 劳动勞動láo dòngdanh từ, động từlao động劳动你跑一趟。
  94. 劳驾勞駕láo jiàcụm từ, danh từlàm phiền劳驾,把那本书 递给我。
  95. 勇气勇氣yǒng qìdanh từlòng can đảm, dũng khí鼓起勇气
  96. 勤奋勤奮qín fèntính từsiêng năng, cần cù
  97. Hán-Việt: vậttrạng từđừng施工重地,请勿入内。
  98. 包含bāo hánđộng từ, danh từchứa, bao gồm每粒米都包含着劳动人民的血汗。
  99. 包括bāo kuòđộng từbao gồm怀念亲人,也包括在怀乡之情中。
  100. 包裹bāo guǒđộng từ, danh từbọc, gói用布把伤口包裹起来
  101. 匆忙cōng mángtrạng từvội vàng他刚放下饭碗,又匆匆忙忙地回到车间去了。
  102. 化学化學huà xuédanh từhóa học这把梳子是化学的。
  103. pǐ, pīHán-Việt: thất, phỉlượng từ, động từ, danh từcon (ngựa, la..)cuộn, xếp(lụa, vải)难与为匹。
  104. shēngHán-Việt: thăngđộng từlít东方红,太阳升。
  105. 华裔華裔huá yìdanh từTrung quốc và vùng lân vận
  106. 单位單位dān wèidanh từđơn vị参加竞赛的有很多单位。
  107. 单元單元dān yuándanh từbài mục, đơn vị单元练习
  108. 单独單獨dān dútrạng từđơn độc, một mình请你抽空到我这里来一下,我要单独跟你谈谈。
  109. 单纯單純dān chúntính từ, trạng từđơn giản单纯追求数量。
  110. 单调單調dān diàotính từđơn điệu只做一种游戏,未免单调。
  111. 博物馆博物館bó wù guǎndanh từviện bảo tàng这个博物馆有很多珍贵的历史文物。
  112. zhànđộng từchiếm, giữ, chiếm giữ, chiếm đoạt, chiếm tỉ lệ
  113. 卡车卡車kǎ chēdanh từxe tải
  114. 卧室臥室wò shìdanh từphòng ngủ我每天晚上都在卧室里看书然后睡觉。
  115. 印刷yìn shuādanh từ, động từin
  116. 危害wēi hàiđộng từnguy hại危害社会秩序
  117. 厘米lí mǐdanh từcm, centimet
  118. 原则原則yuán zédanh từnguyên tắc他原则上赞成这个方案,只在个别细节上提了些具体意见。
  119. 原料yuán liàodanh từnguyên liệu工业原料种类极多。
  120. 去世qù shìđộng từchết

Học 1.297 từ HSK 5 trong ngữ cảnh thật

Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng