HSK5
Từ vựng HSK 5 — trang 3
Đọc báo và xem phim không cần phụ đề
- Từ mới cấp này
- 1.297
- Tích luỹ
- 2.500
- Tương đương
- C1
Danh sách 1.297 từ vựng HSK 5
Trang 3/11- 县縣xiànHán-Việt: huyệndanh từhuyện
- 参与參與cān yùđộng từtham dự参与其事。
- 参考參考cān kǎođộng từ, danh từtham khảo作者写这本书,参考了几十种书刊。
- 叉子chā zidanh từdĩa我用叉子吃意大利面。
- 及格jí gécụm động-tânhợp cách, đạt tiêu chuẩn
- 双方雙方shuāng fāngdanh từcả hai bên缔约国双方。
- 反复反復fǎn fùtrạng từlặp đi lặp lại说一是一,说二是二,决不反复。
- 反应反應fǎn yìngdanh từ, động từphản ứng他的表演引起了不同的反应。
- 反映fǎn yìngđộng từphản ánh这部小说反映了现实的生活和斗争。
- 反正fǎn zhèngtrạng từ, danh từdù sao cũng你别着急,反正不是什么要紧的大事。
- 反而fǎn érliên từtrái lại, ngược lại你太拘礼了,反而弄得大家不方便。
- 发愁發愁fā chóuđộng từlo lắng, buồn phiền你先别发愁,资金问题我来想办法解决。
- 发抖發抖fā dǒuđộng từrun rẩy冻得浑身发抖
- 发挥發揮fā hūiđộng từphát huy, gắng sức发挥炮兵的威力
- 发明發明fā míngđộng từ, danh từphát minh本书对《老子》的哲理颇多发明。
- 发票發票fā piàodanh từhóa đơn我需要一张正规的发票用于公司报销。
- 发表發表fā biǎođộng từphát biểu, tuyên bố代表团成员已经确定,名单尚未正式发表。
- 发言發言fā yánđộng từphát biểu他在大会上的发言很中肯。
- 发达發達fā dátính từphát triển肌肉发达
- 取消qǔ xiāodanh từ, động từhủy bỏ取消不合理的规章制度。
- 受伤受傷shòu shāngđộng từbiị thương
- 叙述敘述xù shùđộng từ, danh từtự thuật
- 口味kǒu wèidanh từmùi vị食堂里的菜不对我的口味。
- 古代gǔ dàidanh từthời cổ đại古代建筑
- 古典gǔ diǎnđịnh ngữcổ điển古典政治经济学
- 召开召開zhào kāiđộng từtriệu tập, mời dự họp
- 可怕kě pàtính từđáng sợ
- 可见可見kě jiàncụm từ, tính từcó thể thấy由此可见,这次事故是因为思想麻痹造成的。
- 可靠kě kàotính từ vị ngữđáng tin cậy他忠诚老实,为 人很可靠。
- 台阶臺階tái jiēdanh từbậc thềm给他们找个台阶儿下。
- 吃亏吃虧chī kūicụm động-tânchịu thiệt, bị thiệt hại这次竞赛,他们劳动力少,吃亏了,但是成绩仍然很大。
- 各自gè zìtrạng từ, đại từ chỉ địnhmỗi người工作中出了问题,不能只责怪对方,各自要多做自我批评。
- 合作hé zuòđộng từhợp tác分工合作
- 合同hé tongdanh từhợp đồng产销合同
- 合影hé yǐngdanh từchụp ảnh chung合影留念
- 合法hé fǎtính từhợp pháp合法权利
- 合理hé lǐtính từhợp lý他说的话很合理。
- 名片míng piàndanh từdanh thiếp
- 名牌míng páidanh từthương hiệu nổi tiếng名牌商品。
- 名胜古迹名勝古跡míng shèng gǔ jìdanh từdanh lam thắng cảnh
- 后果後果hòu guǒdanh từhậu quả检查制度不严,会造成很坏的后果。
- 吐tùHán-Việt: thổđộng từnhowr, khạc吐核儿。
- 吓嚇xiàHán-Việt: háchđộng từhù dọa吓,怎么能这样呢!
- 否定fǒu dìngđộng từ, danh từphủ định全盘否定
- 否认否認fǒu rènđộng từphủ nhận否认这种无理指责。
- 吨噸dūnHán-Việt: đốnlượng từ, danh từtấn
- 启发啟發qǐ fāđộng từ, danh từcảm hứng启发群众的积极性。
- 吵chǎoHán-Việt: saotính từ, động từồn ào, tranh cãi不要吵 ,好好说。
- 吵架chǎo jiàcụm động-tâncãi nhau
- 吸取xī qǔđộng từrút ra吸取经验教训
- 吸收xī shōuđộng từhấp thụ植物的根吸收水和无机盐。
- 吹chūiHán-Việt: xuyđộng từthổi先别吹 ,做出具体成绩来再说。
- 吻wěnHán-Việt: vẫndanh từhôn
- 呆dāiHán-Việt: ngaitính từ, động từngốc, ngẩn ngơ呆头呆脑
- 告别告別gào biéđộng từtừ tiệt动身的那天清早,我特地去向他告别。
- 员工員工yuán gōngdanh từnhân viên, công nhân
- 周到zhōu dào, zhōu daotính từchu đáo他考虑问题很周到。
- 呼吸hū xīđộng từ, danh từthở, hô hấp
- 命令mìng lìngđộng từ, danh từmệnh lệnh司令部昨天先后来了两道命令。
- 命运命運mìng yùndanh từsố phận中国人民已经掌握了自己的命运。
- 和平hé píngHán-Việt: hoà bìnhtính từ vị ngữ, danh từhòa bình听了这番话,他心里和平了一些。
- 咨询咨詢zī xúnđộng từ, danh từtư vấn, trưng cầu咨询机关(备咨询的机关)。
- 咬yǎoHán-Việt: giảođộng từcắn螺丝母勚了,咬不住。
- 哈hāHán-Việt: cápđộng từ, trợ từ, cụm từa ha哈 哈,这回可输给我了。
- 哎āicụm từtiếng than thở, biểu thị sự không hài lòng
- 哪怕nǎ pàcụm từ, liên từcho dù哪怕他是三头六臂,一个人也顶不了事。
- 哲学哲學zhé xuédanh từtriết học
- 唉āiHán-Việt: aitrợ từôi than ôi, trời ơi唉 ,病了几天,把工作都耽误了。
- 唯一wéi yīđịnh ngữ, tính từ vị ngữduy nhất
- 商业商業shāng yèdanh từkinh doanh
- 商务商務shāng wùdanh từthương vụ, công việc kinh doanh
- 商品shāng pǐndanh từhàng hóa这家商店有很多种类的商品。
- 善于善於shàn yúđộng từ bổ ngữgiỏi về善于团结群众。
- 善良shàn liángtính từhảo tâm, lương thiện善良的愿望
- 喊hǎnHán-Việt: hámđộng từkêu la论辈分他要喊我姨妈。
- 嗓子sǎng zidanh từgiọng, cổ họng放开嗓子唱。
- 嗯ēnHán-Việt: âncụm từừ, hừ嗯!就这么办吧!
- 嘉宾嘉賓jiā bīndanh từkhách
- 因素yīn sùdanh từnhân tố学习先进经验是提高生产的重要因素之一。
- 因而yīn érliên từvì thế下游河床狭窄,因而河水容易泛滥。
- 团團tuánHán-Việt: đoànđộng từ, tính từ, danh từ, lượng từnhóm雌蟹是团脐。
- 围巾圍巾wéi jīndanh từkhăn choàng cổ冬天的时候,我喜欢围一条漂亮的围巾。
- 围绕圍繞wéi ràođộng từquay quanh全厂职工围绕着当前生产问题提出很多革新建议。
- 固定gù dìngđộng từ, tính từcố định把学习制度固定下来。
- 国庆节國慶節guó qìng jiédanh từ riêngngày quốc khánh
- 国王國王guó wángdanh từvua
- 圆圓yuánHán-Việt: viêntính từ, động từ, danh từtròn这人做事很圆,各方面都能照顾到。
- 圈quānHán-Việt: khuyêndanh từ, động từvòng tròn桌子周围挤着一圈人。
- 土地tǔ dìdanh từđất土地广阔,物产丰富。
- 土豆tǔ dòudanh từkhoai tây妈妈今天买了好多土豆,要做土豆炖牛肉。
- 在乎zài hu, zài hūđộng từlưu ý, để ý只要能学会,多学几天倒不在乎。
- 在于在於zài yúđộng từnằm ở, ở chỗ, phụ thuộc vào
- 地位dì wèidanh từđịa vị学术地位
- 地区地區dì qūdanh từvùng这个地区最适宜种小麦。
- 地毯dì tǎndanh từthảm冬天的时候,铺上厚厚的地毯会感觉很暖和。
- 地理dì lǐdanh từđịa lý地理先生(看风水的人)。
- 地道dì daotính từ, trạng từđịa đạo她的普通话说得真地道。
- 地震dì zhèndanh từđộng đất昨晚发生了里氏五级的强烈地震。
- 均匀均勻jūn yúntrạng từ, tính từđều, đều đặn把马料拌得均均匀匀的。
- 坚决堅決jiān juétính từ vị ngữ, trạng từkiên quyết, chắc chắn认识了错误就坚决改正。
- 坚强堅強jiān qiángtính từ, động từmạnh mẽ, kiên cường坚强党的组织。
- 坦率tǎn shuàitính từthẳng thắn, bộc trực为人坦率热情。
- 培养培養péi yǎngđộng từ, danh từrèn luyện, bồi dưỡng培养无产阶级革命事业的接班人。
- 培训培訓péi xùnđộng từ, danh từbồi dưỡng, đào tạo培训技术人员。
- 基本jī běntính từ, trạng từcoơ bản大坝工程已经基本完成。
- 堆dūiHán-Việt: đôiđộng từ, lượng từtích tụ, chồng chất滟滪堆(在四川长江中,1958年整治航道时已炸平)。
- 墙牆qiángHán-Việt: tườngdanh từtường一堵墙。
- 士兵shì bīngdanh từbinh lính
- 声调聲調shēng diàodanh từthanh ddieuj, giọng
- 壶壺húHán-Việt: hồdanh từbình, ấm
- 处理處理chǔ lǐđộng từxử lý处理品。
- 复制複製fù zhìđộng từphục chế, làm lại这些文物都是复制的。
- 夏令营夏令營xià lìng yíngdanh từtrại hè
- 外交wài jiāodanh từngoại giao
- 外公wài gōngdanh từông ngoại我的外公是一位退休的工程师。
- 多亏多虧duō kūitrạng từmay mắn, may mà多亏你来了,否则我们要迷路的。
- 多余多餘duō yúđịnh ngữdư, dư thừa把文章中多余的字句删掉。
- 夜yèHán-Việt: dạdanh từđêm冬天昼短夜长。
- 大厦大廈dà shàdanh từtòa nhà
- 大型dà xíngđịnh ngữquy mô lớn长城是古代的大型建筑。
Học 1.297 từ HSK 5 trong ngữ cảnh thật
Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng