HSK5

Từ vựng HSK 5 — trang 4

Đọc báo và xem phim không cần phụ đề

Từ mới cấp này
1.297
Tích luỹ
2.500
Tương đương
C1

Danh sách 1.297 từ vựng HSK 5

Trang 4/11
  1. 大方dà fāngdanh từhào phóng这种布的颜色和花样看着很大方。
  2. 大象dà xiàngdanh từvoi, con voi大象的鼻子很长,可以用来喝水和抓东西。
  3. 天真tiān zhēntính từngây thơ, hồn nhiên这种想法过于天真
  4. 天空tiān kōngdanh từbầu trời仰望天空
  5. 太太tài taidanh từ, hậu tốvợ我太太跟他太太原来是同学。
  6. 太极拳太極拳tài jí quándanh từthái cực quyền
  7. 失业失業shī yècụm động-tânthất nghiệp
  8. 失去shī qùđộng từ bổ ngữmất失去知觉。
  9. 失眠shī miánđộng từmất ngủ
  10. 夸克kuā kèdanh từquark (hạt cơ bản)
  11. 夸张誇張kuā zhāngđộng từ, danh từphóng đại, khoa trương
  12. 夹子夾子jiā zidanh từcái kẹp把文件放在夹子里。
  13. 奇迹奇跡qí jì, qí jīdanh từkỳ tích, kỳ công群众的智慧和力量可以创造出人类历史上的奇迹。
  14. 奋斗奮鬥fèn dòuđộng từphấn đấu为实现伟大理想而奋斗。
  15. tàoHán-Việt: sáolượng từbộ这是从现成文章上套下来的。
  16. 女士nǚ shìdanh từ, cụm từcoô, chị, bà
  17. 好奇hào qíAdj/SVhiếu kỳ孩子们好奇,什么事都想知道个究竟。
  18. 好客hào kètính từhiếu khách好客的主人。
  19. 如今rú jīntrạng từhiện nay如今的事情,再用老眼光看可不行了。
  20. 如何rú hétừ để hỏilàm sao, như thế nào此事如何办理?
  21. 妇女婦女fù nǚdanh từphụ nữ妇女干部
  22. 妨碍妨礙fáng àiđộng từgây trở ngại这个大柜子放在过道里,妨碍走路。
  23. 始终始終shǐ zhōngtrạng từtừ đầu đến cuối始终不懈(自始至终不松懈)。
  24. 姑姑gū gudanh từ我的姑姑住在上海,她经常给我寄礼物。
  25. 姑娘gū niangdanh từcô gái
  26. 委屈wěi quđộng từ, danh từoan ức, tủi thân他辛苦了半天还受埋怨,觉着很委屈。
  27. 姥姥lǎo laodanh từ, cụm từbà ngoại
  28. 姿势姿勢zī shìdanh từtư thế立正的姿势
  29. 威胁威脅wēi xiéđộng từđe dọa, uy hiếp威胁利诱
  30. 娱乐娛樂yú lèdanh từgiải trí下棋是他爱好的娱乐。
  31. Hán-Việt: thúđộng từlấy vợ娶媳妇儿。
  32. 婚姻hūn yīndanh từhôn nhân他们的婚姻十分美满。
  33. 婚礼婚禮hūn lǐdanh từhôn lễ举行婚礼
  34. 媒体媒體méi tǐdanh từtruyền thông
  35. jiàHán-Việt: giáđộng từgả, lấy chồng嫁祸于人。
  36. nènHán-Việt: nộntính từmềm, non小姑娘脸皮嫩,不肯表演。
  37. 字幕zì mùdanh từphụ đề
  38. 字母zì mǔdanh từchữ cái拉丁字母
  39. 存在cún zàiđộng từtồn tại存在决定意识,不是意识决定存在。
  40. 孝顺孝順xiào shùntính từ, động từlòng hiếu thảo
  41. 学历學歷xué lìdanh từhọc vấn, trình độ học vấn
  42. 学术學術xué shùtính từ, danh từhọc thuật学术性刊物。
  43. 学问學問xué wèndanh từhọc vấn这是一门新兴的学问。
  44. 宁可寧可nìng kě, níng kětrạng từthà rằng他宁可自己吃点亏,也不叫亏了人。
  45. 安慰ān wèiđộng từan ủi
  46. 安装安裝ān zhuāngdanh từ, động từlắp đặt安装自来水管
  47. 完善wán shànđộng từ, tính từhoàn thiện
  48. 完整wán zhěngtính từ vị ngữhoàn chỉnh这套书是完整的。
  49. 完美wán měitính từhoàn hảo完美无疵。
  50. guānHán-Việt: quandanh từ, tính từcán bộ, công chức, sỹ quan外交官
  51. 宝贝寶貝bǎo bèidanh từ, tính từbảo bối, bé cưng这个人真是个宝贝!
  52. 宝贵寶貴bǎo gùitính từ vị ngữ, động từquý giá这是一些十分宝贵的出土文物
  53. 实习實習shí xídanh từ, động từtập luyện, thực tập
  54. 实现實現shí xiànđộng từthực hiện, đạt được, hiện thực hóa
  55. 实用實用shí yòngtính từthực dụng, dùng vào thực tế又美观,又实用。
  56. 实话實話shí huàdanh từsự thật, nói thật实话实说。
  57. 实践實踐shí jiàndanh từ, động từthực hiện实践出真知。
  58. 实验實驗shí yàndanh từ, tính từthí nghiệm科学实验。
  59. 宠物寵物chǒng wùdanh từvật nuôi
  60. 客观客觀kè guāndanh từ, tính từkhách quan他看问题比较客观。
  61. 宣传宣傳xuān chuándanh từ, động từtuyên truyền宣传共产主义。
  62. 宣布xuān bùđộng từtuyên bố, thông báo当众宣布
  63. 宴会宴會yàn hùidanh từtiệc举行盛大宴会
  64. 家乡家鄉jiā xiāngdanh từquê nhà虽然我在大城市工作,但我一直很想念我的家乡。
  65. 家务家務jiā wùdanh từviệc nhà操持家务。
  66. 家庭jiā tíngdanh từgia đình我的家庭非常幸福美满。
  67. kuānHán-Việt: khoandanh từ, tính từ vị ngữrộng他虽然手头比过去宽多了,但仍很注意节约。
  68. 宿舍sù shèdanh từký túc xá我住在学校的宿舍里,离教室很近。
  69. 寂寞jì mòtính từvắng vẻ, cô đơn晚上只剩下我一个人在家里,真是寂寞。
  70. 密切mì qiètính từ, động từmật thiết进一步密切干部与群众的关系。
  71. 对待對待dùi dàiđộng từđối xử,đối đãi工作和休息是互相对待的,保证充分的休息,正是为了更好地工作。
  72. 对手對手dùi shǒutính từ, động từđối thủ我们的对手是个素负盛名的球队。
  73. 对方對方dùi fāngdanh từphía bên kia, đối phương老王结婚了,对方是幼儿园的保育员。
  74. 对比對比dùi bǐdanh từ, tính từso sánh双方人数对比是一对四。
  75. 对象對象dùi xiàngdanh từđối tượng他有对象了。
  76. 寻找尋找xún zhǎođộng từtìm kiếm寻找失物
  77. 导演導演dǎo yǎndanh từ, động từđạo diễn他导演过五部电影。
  78. 导致導致dǎo zhìđộng từdẫn đến由矛盾导致决裂。
  79. 寿命壽命shòu mìngdanh từtuổi thọ延长机车的寿命。
  80. 射击射擊shè jīđộng từbắn, xạ kích射击比赛需要极高的专注力和稳定性。
  81. 尊敬zūn jìngđộng từtôn kính尊敬的总理阁下。
  82. 小气小氣xiǎo qìtính từkeo kiệt, bủn xỉn, hẹp hòi
  83. 小麦小麥xiǎo màidanh từlúa mì
  84. 尺子chǐ zidanh từthước đo
  85. 尽力盡力jìn lìcụm từ, động từcô gắng我一定尽力帮助你。
  86. 尽快儘快jìn kuài, jǐn kuàitrạng từcàng nhanh càng tốt
  87. 尽量盡量jìn liàngtrạng từcố hết sức工作虽然忙,学习的时间仍然要尽量保证。
  88. 尾巴wěi badanh từđuôi飞机尾巴
  89. 居然jū rántrạng từlại, lại có thể我真没想到他居然会做出这件事来。
  90. jièHán-Việt: giớilượng từkhóa, lần, đợt第二届全国人民代表大会。
  91. 屋子wū zidanh từnhà一间屋子。
  92. 展开展開zhǎn kāiđộng từtriển khai, tiến hành展开画卷
  93. 展览展覽zhǎn lǎndanh từ, động từtriển lãm摄影展览
  94. 属于屬於shǔ yúđộng từthuộc về中华人民共和国的武装力量属于人民。
  95. 岛屿島嶼dǎo yǔdanh từquần đảo这个海域有很多美丽的岛屿。
  96. ànHán-Việt: ngạndanh từbờ (sông, biển)傲岸 (自高自大)
  97. 工业工業gōng yèdanh từcông nghiệp
  98. 工人gōng réndanh từcông nhân这位工人正在努力地工作。
  99. 工具gōng jùdanh từ, tính từcông cụ语言是人们交流思想的工具。
  100. 工厂工廠gōng chǎngdanh từnhà máy这家工厂生产的汽车质量很好,很受大家欢迎。
  101. 工程师工程師gōng chéng shīdanh từkỹ sư他是一名优秀的软件工程师。
  102. 巧妙qiǎo miàodanh từkhéo léo, tài tình巧妙的计策。
  103. 巨大jù dàtính từ vị ngữto lớn巨大的工程。
  104. 差距chā jùdanh từchênh lệch, khoảng cách学先进,找差距
  105. 市场市場shì chǎngdanh từthị trường悲观主义的论调,越来越没有市场。
  106. Hán-Việt: bốdanh từvải铁路公路遍布全国
  107. 常识常識cháng shídanh từthường thức政治常识。
  108. Hán-Việt: bứcdanh từ, lượng từbức (tranh)用两幅布做一个床单儿。
  109. 干活幹活gàn huócụm động-tânlàm việc, lao động chân tay
  110. 干燥乾燥gān zàotính từkhô khan演讲生动,听的人不会觉得干燥无味。
  111. 干脆乾脆gān cùitrạng từdứt khoát, thẳng thắn, thành thật那人不讲理,干脆别理他。
  112. píngHán-Việt: bìnhtính từdựa vào你先把气平下去再说。
  113. 平均píng jūntrạng từ, động từbình quân二十筐梨重一千八百斤,平均每筐重九十斤。
  114. 平安píng āntính từ vị ngữbình an, yên ổn
  115. 平常píng chángtrạng từthông thường他的话虽然平常,但意义却很深刻。
  116. 平方píng fāngdanh từ, tính từvuông, bình phương
  117. 平等píng děngtính từ, danh từbình đẳng平等互利。
  118. 平衡píng héngtính từ, động từ, danh từcân bằng产销平衡。
  119. 平静平靜píng jìngtính từyên lặng激动的心情久久不能平静。
  120. 年代nián dàidanh từniên đại, thời đại庄稼人都能当代表,这真是到了人民当家的年代啦!

Học 1.297 từ HSK 5 trong ngữ cảnh thật

Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng