HSK6

Từ vựng HSK 6 — trang 13

Cấp cao nhất: 5.000 từ và thành ngữ

Từ mới cấp này
2.497
Tích luỹ
5.000
Tương đương
C2

Danh sách 2.497 từ vựng HSK 6

Trang 13/21
  1. 母语母語mǔ yǔtiếng mẹ đẻ
  2. 毒品dú pǐndanh từthuốc phiện
  3. 比喻bǐ yùdanh từ, động từví dụ, ví von
  4. 比方bǐ fangdanh từ, động từví, so sánh, so bì他的隶书真好:比方我求他写一副对联儿,他不会拒绝吧!
  5. 比重bǐ zhòngdanh từtỷ trọng我国工业在整个国民经济中的比重逐年增长。
  6. 毫无毫無háo wúđộng từ, trạng từkhông hề
  7. 毫米háo mǐmilimet
  8. 民主mín zhǔdanh từ, tính từdân chủ
  9. 民间民間mín jiāndanh từ, định ngữdân gian这个故事长久地在民间流传。
  10. 气功氣功qì gōngdanh từkhí công
  11. 气势氣勢qì shìdanh từkhí thế人民大会堂气势雄伟。
  12. 气压氣壓qì yādanh từáp suất khí quyển
  13. 气味氣味qì wèitính từmùi丁香花的气味很好闻。
  14. 气概氣概qì gàidanh từkhí khái, khí phách无产阶级有战胜一切困难的英雄气概。
  15. 气色氣色qì sèdanh từsắc mặt, vẻ ngoài
  16. 气象氣象qì xiàngdanh từkhí tượng học一片新气象。
  17. 气质氣質qì zhìdanh từkhí chất, phong thái
  18. 气魄氣魄qì pòtính từ, danh từkhí thế, quang cảnh天安门城楼的气魄十分雄伟。
  19. 氧气氧氣yǎng qìdanh từôxy
  20. 水利shǔi lìdanh từthủy lợi
  21. 水泥shǔi nídanh từxi măng
  22. 水龙头水龍頭shǔi lóng tóudanh từvòi nước
  23. 永恒永恆yǒng héngtính từvĩnh hằng, đời đời永恒的友谊。
  24. 汇报匯報hùi bàođộng từbáo cáo汇报处理结果。
  25. 污蔑污衊wū mièđộng từphỉ báng
  26. 汹涌洶湧xiōng yǒngđộng từdâng trào, cuồn cuộn
  27. 沉思chén sīđộng từtrầm tư为了答复这个问题,他坐在那里沉思了好久。
  28. 沉淀沉澱chén diàndanh từchất kết tủa
  29. 沉着沉著chén zhuótính từ, danh từbình tĩnh, vững vàng沉着指挥。
  30. 沉重chén zhòngtính từ vị ngữtrách nhiệm, gánh nặng这个沉重儿还得请你担起来。
  31. 沉闷沉悶chén mènnặng nề, nặng trĩu
  32. 沐浴mù yùđộng từtắm gội每朵花,每棵树,每根草都沐浴在阳光里。
  33. 沮丧沮喪jǔ sàngtính từủ rũ, chán沮丧敌人的精神。
  34. 沸腾沸騰fèi téngđộng từsôi sùng sục群情激愤,人声沸腾。
  35. 油漆yóu qīdanh từ, động từsơn dầu把门窗油漆一下。
  36. 油腻油膩yóu nìtính từ, danh từthuức ăn chứa nhiều dầu mỡ他不爱吃油腻的东西。
  37. 治安zhì āndanh từtrị an, cảnh sát维持治安
  38. 治理zhì lǐđộng từthống trị, quản lý治理国家
  39. 沼泽沼澤zhǎo zédanh từđầm lầy
  40. 沾光zhān guāngđộng từđược nhờ, thơm lây
  41. 沿海yán hǎidanh từ, định ngữduyên hải
  42. 泄气洩氣xiè qìđộng từnhụt chí, nản lòng这点小故障都排除不了,你也太泄气了。
  43. 泄露xiè lùrò rỉ泄露秘密。
  44. 法人fǎ réndanh từpháp nhân
  45. 泛滥泛濫fàn lànđộng từtràn, tràn lan不能让错误思想和言行自由泛滥。
  46. 泡沫pào mòdanh từbọt
  47. 波浪bō làngdanh từsóng波浪起伏。
  48. 波涛波濤bō tāosóng lớn, cuồn cuộn
  49. 注射zhù shèđộng từtiêm
  50. 注视注視zhù shìđộng từnhìn chăm chú他目不转睛地注视着窗外。
  51. 注释注釋zhù shìdanh từ, động từchú ý
  52. 注重zhù zhòngđộng từcoi trọng,chú trọng注重对孩子的教育。
  53. 泰斗tài dǒungôi sao sáng, nhân vật được mọi người kính trọng他算得上音乐界的泰斗
  54. Hán-Việt: bátđộng từ, tính từhắt, giội, vẩy ( nước)扫地时,泼一点水,免得尘土飞扬。
  55. 津津有味jīn jīn yǒu wèicụm từ, động từmùi thơm, mùi ngon
  56. 洪水hóng shǔidanh từ洪水泛滥
  57. 活力huó lìdanh từsức sống身上充满了青春的活力。
  58. 活该活該huó gāiđáng đời我活该有救,碰上了这样的好医生。
  59. 洽谈洽談qià tánđộng từtrò chuyện, bàn luận
  60. 派别派別pài biédanh từphái, cánh, đảng phái
  61. 派遣pài qiǎnđộng từcử, phái, điều động派遣代表团访问各友好国家。
  62. 流氓liú mángdanh từlưu manh耍流氓。
  63. 流浪liú lànglang thang, lưu lạc流浪街头。
  64. 流通liú tōngđộng từlưu thông, thoáng, không bí流通空气。
  65. 流露liú lùđộng từbộc lộ, thổ lộ她的每一首诗,字里行间都流露出对祖国的热爱。
  66. 测量測量cè liángdanh từ, động từđo lường筑路前要做好测量工作。
  67. 浑身渾身hún shēntrạng từtoàn thân, khắp người浑身是胆(形容胆量极大)。
  68. 浓厚濃厚nóng hòutính từ vị ngữdày孩子们对打乒乓球兴趣都很浓厚。
  69. 海拔hǎi bádanh từđộ cao so với mặt nước biển这座山海拔一千米。
  70. 海滨海濱hǎi bīndanh từmiền biển, ven biển海滨疗养院。
  71. 浸泡jìn pàođộng từngâm, nhúng, dìm浸泡棉籽。
  72. 涂抹塗抹tú mǒđộng từbôi lên, tô, quét lên木桩子上涂抹了沥青。
  73. 消毒xiāo dúđộng từ, tính từtẩy uế病房已经消过毒了。
  74. 消灭消滅xiāo mièđộng từtiêu diệt, diệt vong许多古生物早已经消灭了。
  75. 消耗xiāo hàođộng từ, danh từtiêu thụ消耗敌人的有生力量。
  76. 消防xiāo fángđộng từ, danh từchữa cháy消防设备。
  77. 消除xiāo chúđộng từloại bỏ, loại trừ消除疾病。
  78. 涉及shè jíđộng từliên quan đến
  79. 涌现湧現yǒng xiànđộng từtuôn ra, xuất hiện nhiều新人新作不断涌现
  80. 涮火锅涮火鍋shuàn huǒ guōdanh từlẩu nhúng
  81. 液体液體yè tǐdanh từchất lỏng
  82. línHán-Việt: lâmxối, giội, dầm在凉拌菜上淋上点儿香油。
  83. 淘汰táo tàiđộng từđào thải他在第二轮比赛中被淘汰。
  84. 淡季dàn jìdanh từtrái mùa, mùa ế hàng蔬菜淡季
  85. 淡水dàn shǔidanh từnước ngọt淡水养鱼
  86. 深奥深奧shēn àotính từsâu
  87. 深情厚谊深情厚誼shēn qíng hòu yìtình bạn thân thiết
  88. 深沉shēn chéntính từsâu lắng铁镐碰着冻硬的土地。发出深沉的声响。
  89. 混乱混亂hùn luàndanh từhôỗn loạn,lẫn lộn思想混乱
  90. 混合hùn héđộng từ, tính từhỗn hợp, trộn, nhào男女混合双打。
  91. 混浊混濁hùn zhuótính từvẩn đục
  92. 混淆hùn xiáolộ xộn, xáo trộn真伪混淆
  93. 淹没淹沒yān mòchìm ngập河里涨水,小桥都淹没了。
  94. 清晨qīng chéndanh từsáng sớm
  95. 清晰qīng xītính từ vị ngữrõ ràng, rõ rệt发音清晰。
  96. 清洁清潔qīng jiésạch人人注意清洁卫生。
  97. 清澈qīng chètính từtrong veo, trong suốt湖水清澈见底。
  98. 清理qīng lǐdọn dẹp清理古代文献。
  99. 清真qīng zhēntính từtrong sạch, chất phác诗贵清真,更要有寄托。
  100. 清醒qīng xǐngđộng từtỉnh táo, minh mẫn早晨起来,头脑特别清醒。
  101. 清除qīng chúđộng từloại bỏ, quét sạch清除路上的积雪。
  102. 渔民漁民yú mínngư dân渔民们出海捕鱼,养家糊口。
  103. 渗透滲透shèn tòuthẩm thấu在每一项建设工程上都渗透着工人同志的心血。
  104. 渠道qú dàodanh từkênh, kênh truyền hình通过外交渠道。
  105. zhāHán-Việt: tradanh từcặn油渣儿。
  106. 温和溫和wēn hétính từôn hòa昆明气候温和,四季如春。
  107. 温带溫帶wēn dàiôn đới
  108. 港口gǎng kǒudanh từhải cảng
  109. 港湾港灣gǎng wāndanh từcảng, bến cảng
  110. 渴望kě wàngđộng từkhát vọng, khát khao同学们都渴望着 和这 位作家见面。
  111. 渺小miǎo xiǎotính từnhỏ bé
  112. 湖泊hú pōdanh từao hồ
  113. jiànHán-Việt: tiễnđộng từtung tóe, bắn tóe溅了一身泥。
  114. 源泉yuán quándanh từnguồn, cội nguồn如果说,太阳是一切快乐和力量的源泉,那么,您就是我心上永不坠落的太阳!
  115. liūHán-Việt: lưuđộng từ, tính từtrượt天冷了,拿纸条把窗户缝溜上。
  116. Hán-Việt: khêdanh từsuối
  117. 溶解róng jiěđộng từhòa tan
  118. 滋味zī wèimùi vị听了这话,心里真不是滋味。
  119. 滋润滋潤zī rùndanh từ, tính từ, động từẩm ướt, làm ẩm, làm tươi tốt
  120. 滔滔不绝滔滔不絕tāo tāo bù juécụm từ, động từthao thao bất tuyệt

Học 2.497 từ HSK 6 trong ngữ cảnh thật

Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng