HSK6

Từ vựng HSK 6 — trang 12

Cấp cao nhất: 5.000 từ và thành ngữ

Từ mới cấp này
2.497
Tích luỹ
5.000
Tương đương
C2

Danh sách 2.497 từ vựng HSK 6

Trang 12/21
  1. 更正gēng zhèngđộng từcải chính, đính chính, sửa lại那篇讲话要更正几个字。
  2. 有条不紊有條不紊yǒu tiáo bù wěntính từgọn gàng không rối loạn
  3. 服从服從fú cóngđộng từphục tùng, tuân theo个人利益服从集体利益。
  4. 服气服氣fú qìđộng từ, danh từchịu phục, chịu thua两个人都很自负,互不服气。
  5. 朝代cháo dàidanh từtriều đại
  6. 朝气蓬勃朝氣蓬勃zhāo qì péng bótính từhăng hái bồng bột như khí thế ban mai
  7. 期望qī wàng, qí wàngdanh từ, động từhy vọng
  8. 期限qī xiàndanh từkỳ hạn, thời hạn限你五天期限。
  9. 未免wèi miǎntrạng từcó hơi, có phần他这样对待客人,未免不礼貌。
  10. 本事běn shi, běn shìdanh từkhả năng这些诗词的本事,年久失考。
  11. 本人běn rénđại từbản thân,t ôi他的先进事迹,还是由他本人来谈吧。
  12. 本能běn néngdanh từ, tính từbản năng
  13. 本身běn shēntrạng từtự bản thân是单位本身问题。
  14. 本钱本錢běn qiándanh từvốn
  15. 朴实樸實pǔ shítính từthành thật她穿得很朴实。
  16. 朴素樸素pǔ sùtính từgiản dị, mộc mạc艰苦朴素是中国人民解放军的优良传统。
  17. 机动機動jī dòngtính từchạy máy, cơ động, gắn máy机动力量。
  18. 机密機密jī mìtính từcơ mật, bí mật保守国家的机密。
  19. 机智機智jī zhìtính từ, danh từlanh trí, tinh nhanh
  20. 机构機構jī gòudanh từcơ cấu, đơn vị, cơ quan这个机构已经撤销了。
  21. 机械機械jī xièmáy móc工作方法太机械。
  22. 机灵機靈jī lingtính từ, động từthông minh这孩子怪机灵的。
  23. 机遇機遇jī yùdanh từcơ hội
  24. 杂交雜交zá jiāođộng từ, danh từlai giống, lai ghép
  25. 杂技雜技zá jìdanh từtạp kỹ, xiếc
  26. 权威權威quán wēidanh từuy tín, quyền uy这部著作是物理学界的权威。
  27. 权衡權衡quán héngđộng từcân nhắc, suy tính权衡轻重。
  28. 杜绝杜絕dù juéđộng từtiêu diệt, ngăn chặn杜绝贫污和浪费。
  29. shùHán-Việt: thúcđộng từ, danh từbó lại腰束皮带。
  30. 束缚束縛shù fùđộng từràng buộc, gò bó
  31. 杠杆槓桿gàng gǎndanh từđòn bẩy发挥金融机构在经济发展中的杠杆作用。
  32. 条款條款tiáo kuǎndanh từđiều khoản法律条款
  33. 条理條理tiáo lǐtrật tự, thứ tự生活安排得很有条理。
  34. 条约條約tiáo yuēdanh từhiệp ước和平友好条约
  35. 来历來歷lái lìdanh từlai lịch, nguồn gốc提起这面红旗,可大有来历。
  36. 来源來源lái yuándanh từ, động từnguồn gốc神话的内容也是来源于生活的。
  37. 杰出傑出jié chūtính từ vị ngữxuất chúng, kiệt xuất华罗庚成为当代国内外杰出的教学大师。
  38. 极端極端jí duāntính từ, trạng từcực đoan, tột cùng各走极端。
  39. 极限極限jí xiàndanh từcao nhất, cực độ轮船的载重已经达到了极限。
  40. 构思構思gòu sīcụm từý nghĩ, ý kiến, tư tưởng构思精巧
  41. 枕头枕頭zhěn toudanh từcái gối我喜欢用软一点的枕头睡觉。
  42. méiHán-Việt: mailượng từ, danh từ, danh từ riêngcái, tấm三枚奖章。
  43. 果断果斷guǒ duàntính từquả quyết, quả đoán他处理问题很果断。
  44. zhīHán-Việt: chilượng từ, danh từcành, nhánh,ngành柳枝儿。
  45. 枯燥kū zàodanh từ, tính từ vị ngữkhô khan, đơn điệu生活枯燥。
  46. 枯萎kū wěitính từhéo úa
  47. rǎnHán-Việt: nhiễmđộng từnhuộm一尘不染。
  48. 柔和róu hétính từdịu dàng夕阳发出柔和的光。
  49. 查获查獲chá huòkhám phá
  50. 柴油chái yóudanh từdầu ma dút
  51. 标本標本biāo běndanh từmẫu, tiêu bản标本兼治。
  52. 标记標記biāo jìdanh từ, động từdấu作标记。
  53. 标题標題biāo tídanh từtiêu đề
  54. dòngHán-Việt: đốngdanh từ, lượng từnóc nhà, lượng từ cho nhà
  55. 栏目欄目lán mùdanh từchuyên mục每逢寒暑假,报纸增设《假期活动》栏目。
  56. 树立樹立shù lìthành lập树立共产主义风格。
  57. zhūHán-Việt: chu, châulượng từ, danh từcây院子里种了两株枣树。
  58. 样品樣品yàng pǐndanh từhàng mẫu
  59. 根深蒂固gēn shēn dì gùcụm từăn sâu bén rễ
  60. 根源gēn yuándanh từ, động từcăn nguyên, nguồn gốc经济危机根源于资本主义制度。
  61. 格局gé júbố cục, lề lối, kết cấu经济迅速发展,不断打破旧格局,形成新格局。
  62. 格式gé shìdanh từcách thức, quy cách公文格式
  63. 栽培zāi péiđộng từvun xới, vun trồng感谢老师的栽培
  64. 框架kuàng jiàdanh từkhung, sườn, dàn giáo这部长篇小说已经有了一个大致的框架。
  65. 案件àn jiàndanh từvụ án,trường hợp, án kiện反革命案件
  66. 案例àn lìdanh từán lệ
  67. 档案檔案dàng àndanh từhồ sơ人事档案
  68. 档次檔次dàng cìdanh từđẳng cấp, cấp bậc商品种类很多,档次全。
  69. 桥梁橋梁qiáo liángcầu桥梁作用。
  70. jiǎngHán-Việt: tưởngdanh từmái chèo
  71. shāoHán-Việt: sáodanh từngọn头发梢。
  72. 检讨檢討jiǎn tǎođộng từ, danh từkiểm điểm, kiểm thảo生活检讨会。
  73. 检验檢驗jiǎn yànkiểm nghiệm, kiểm tra实践是检验理论的尺度。
  74. 棉花mián huadanh từbông
  75. 棍棒gùn bàngdanh từcôn, gậy, gậy gộc
  76. 棕色zōng sètính từmàu nâu这件衣服是漂亮的棕色。
  77. 椭圆橢圓tuǒ yuándanh từ, tính từhình bầu dục
  78. 榜样榜樣bǎng yàngdanh từtấm gương榜样的力量是无穷的。
  79. 模型mó xíngdanh từkiểu mẫu
  80. 模式mó shìdanh từkiểu mẫu, khuôn mẫu模式图。
  81. 模样模樣mú yàngdanh từ, trạng từdáng dấp, dáng điệu看你打扮成这模样,我几乎认不出来了。
  82. 模范模範mó fàndanh từkiểu mẫu模范人物。
  83. héngHán-Việt: hoànhtính từ, trạng từ, danh từngang事情是你干的,我横没过问。
  84. chéngHán-Việt: trànhtrái cam
  85. 次品cì pǐndanh từloại hai, thứ phẩm
  86. 次序cì xùtrật tự这些文件已经整理过,不要把次序弄乱了。
  87. 欢乐歡樂huān lètính từsự vui mừng广场上欢乐的歌声此起彼伏。
  88. 欣慰xīn wèiđộng từmừng vui thanh thản看到孩子们健康成长,我感到非常欣慰。
  89. 欣欣向荣欣欣向榮xīn xīn xiàng róngchỉ sự phát triển tươi tốt, thịnh vượng
  90. 欲望慾望yù wàngham muốn求知的欲望
  91. 欺负欺負qī fu, qī fùđộng từăn hiếp, bắt nạt
  92. 欺骗欺騙qī piànđộng từlừa dối欺骗世界舆论。
  93. 款式kuǎn shìdanh từphong cách, kiểu dáng这个书柜的款式很好。
  94. 款待kuǎn dàiđộng từkhoản đãi, chiêu đãi款待客人。
  95. 歌颂歌頌gē sòngđộng từkhen ngợi歌颂祖国的大好河山。
  96. 正义正義zhèng yìdanh từ, tính từchính nghĩa正义的事业
  97. 正宗zhèng zōngdanh từ, tính từchính thống, thật, chuẩn
  98. 正当正當zhèng dāngtrạng từgiữa lúc,trong lúc正当春耕之时
  99. 正月zhēng yuèdanh từtháng giêng
  100. 正气正氣zhèng qìbầu không khí lành mạnh正气上升,邪气下降。
  101. 正经正經zhèng jīngdanh từđoan trang, chính phái我们的钱必须用在正经地方。
  102. 正规正規zhèng gūitính từchính quy, nề nếp正规方法
  103. 正负正負zhèng fùtích cực và tiêu cực
  104. 步伐bù fádanh từtiến độ, nhịp bước努力加快现代化建设的步伐
  105. 武侠武俠wǔ xiádanh từ, tính từvõ thuật
  106. 武器wǔ qìdanh từvuũ khí思想武器
  107. 武装武裝wǔ zhuāngdanh từ, động từvũ trang用马列主义、胡志明思想武装我们的头脑。
  108. 歧视歧視qí shìđộng từ, danh từphân biệt đối xử, kỳ thị
  109. 歪曲wāi qūđộng từxuyên tạc
  110. 歹徒dǎi tútên vô lại
  111. 死亡sǐ wángdanh từ, động từsự chết殖民主义正走向死亡。
  112. 残忍殘忍cán rěntính từtàn nhẫn手段凶狠残忍。
  113. 残留殘留cán liúđộng từcòn lại他头脑中残留着旧观念。
  114. 残疾殘疾cán jítính từ, danh từtàn tật他的左腿没有治好,落下残疾。
  115. 残酷殘酷cán kùtính từhung ác, tàn bạo手段十分残酷。
  116. 殖民地zhí mín dìdanh từthuộc địa
  117. 殴打毆打ōu dǎđánh nhau互相殴打。
  118. 毁灭毀滅hǔi mièđộng từtiêu diệt, hủy diệt毁灭罪恶势力
  119. 毅力yì lìnghị lực学习没有毅力是不行的。
  120. 毅然yì ránkiên quyết, không chút do dự毅然献身祖国的科学事业。

Học 2.497 từ HSK 6 trong ngữ cảnh thật

Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng