HSK6

Từ vựng HSK 6 — trang 14

Cấp cao nhất: 5.000 từ và thành ngữ

Từ mới cấp này
2.497
Tích luỹ
5.000
Tương đương
C2

Danh sách 2.497 từ vựng HSK 6

Trang 14/21
  1. 滞留滯留zhì liúngưng lại, dừng lại滞留一夜
  2. 漂浮piāo fúđộng từ, tính từtrôi, nổi, bập bềnh离开了幼儿园,孩子们的笑容总是漂浮在我的脑海里。
  3. 演习演習yǎn xíđộng từdiễn tập海军演习
  4. 演变演變yǎn biànđộng từ, danh từphát triển宇宙间一切事物都是不断演变的。
  5. 演奏yǎn zòudanh từ, động từdiễn tấu
  6. 演绎演繹yǎn yìdiễn dịch
  7. 漫画漫畫màn huàdanh từhoạt họa
  8. 漫长漫長màn chángtính từ vị ngữdài dằng dặc, dài đằng dẵng漫长的岁月。
  9. 潇洒瀟灑xiāo sǎtính từphóng khoáng, tự tại, lịch lãm
  10. 潜力潛力qián lìtiềm lực挖掘潜力。
  11. 潜水潛水qián shǔilặn潜水衣。
  12. 潜移默化潛移默化qián yí mò huàHán-Việt: tiềm di mặc hoácụm từthay đổi một cách vô tri vô giác
  13. 潮流cháo liúdanh từtrào lưu革命潮流。
  14. 澄清chéng qīngtính từ, động từlàm rõ这水太浑,澄清之后才能用。
  15. 激励激勵jī lìđộng từ, danh từkhích lệ, khuyến khích激励将士
  16. 激发激發jī fākích thích激发群众的积极性。
  17. 激情jī qíngdanh từhăng hái
  18. 濒临瀕臨bīn línđộng từkề bên, kề, kề cận我国濒临太平洋。
  19. 瀑布pù bùdanh từthác nước
  20. 灌溉guàn gàitưới, dẫn nước tưới ruộng灌溉农田
  21. 火焰huǒ yàndanh từngọn lửa
  22. 火箭huǒ jiàndanh từtên lửa, hỏa tiễn
  23. 火药火藥huǒ yàodanh từthuốc súng
  24. 灭亡滅亡miè wángđộng từchết
  25. 灯笼燈籠dēng lóngdanh từđèn lồng
  26. 灵感靈感líng gǎnlinh cảm
  27. 灵敏靈敏líng mǐnnhanh nhẹn军犬的嗅觉特别灵敏。
  28. 灵魂靈魂líng húndanh từlinh hồn纯结的灵魂。
  29. 灾难災難zāi nàndanh từtai nạn灾难深重
  30. 灿烂燦爛càn làntính từsáng lạng, rực rõ灯光灿烂。
  31. 炉灶爐灶lú zàodanh từbếp lò修理炉灶。
  32. 炊烟炊煙chūi yāndanh từkhói bếp
  33. 炎热炎熱yán rètính từnóng
  34. 炫耀xuàn yàođộng từ, tính từkhoe khoang, phô trương
  35. 点缀點綴diǎn zhùiđộng từtô điểm青松翠柏把烈士陵园点缀得格外肃穆。
  36. hōngHán-Việt: hốngđộng từsưởi ấm, sấy把湿衣服烘一烘。
  37. 烟花爆竹煙花爆竹yān huā bào zhúdanh từchỉ cảnh cháy nổ, nguy hiểm
  38. 热泪盈眶熱淚盈眶rè lèi yíng kuàngtính từnước mắt lưng tròng
  39. 热门熱門rè méntính từhấp dẫn, lôi cuốn热门学科。
  40. 烹饪烹飪pēng rènnấu ăn擅长烹饪。
  41. 焦急jiāo jílo lắng, nôn nóng焦急万分。
  42. 焦点焦點jiāo diǎndanh từtiêu điểm争论的焦点。
  43. jiānHán-Việt: tiên, tiếnđộng từrán bằng chảo这病吃一煎药就好。
  44. 照样照樣zhào yàngtrạng từnhư thường lệ照这个样儿做。
  45. 照耀zhào yàochiếu sáng阳光照耀着大地。
  46. 熄灭熄滅xī mièđộng từ, tính từdập tắt
  47. 熏陶薰陶xūn táođộng từhun đúc (phẩm hạnh tốt)他从小就深受军事世家的影响熏陶
  48. yùnHán-Việt: uấtdanh từ, động từủi, là这一番坦诚的谈话,说得他心里十分熨。
  49. áoHán-Việt: ngaođộng từnhọt熬 苦日子。
  50. 爆发爆發bào fāđộng từ, danh từbùng nổ, bộc phát
  51. 爆炸bào zhànổ, làm nổ tung, phá (mìn)
  52. 爱不释手愛不釋手ài bù shì shǒuHán-Việt: ái bất thích thủđộng từ, cụm từquyến luyến không dời
  53. 爱戴愛戴ài dàidanh từyêu quý, kính yêu
  54. 爽快shuǎng kuaitính từ, trạng từsảng khoái, dễ chịu谈了这许多话,心里倒爽快了些。
  55. 片刻piàn kèchốc lát
  56. 片断片斷piàn duàndanh từ, tính từmảnh, đoạn, rời rạc
  57. 版本bǎn běndanh từphiên bản
  58. 牢固láo gùlải nhải, lảm nhảm牢固的大坝挡住了洪水。
  59. 牢骚牢騷láo sāodanh từ, động từbực tức, oán trách牢骚了半天。
  60. 物业物業wù yèdanh từbất động sản, quản lý tòa nhà
  61. 物美价廉物美價廉wù měi jià liáncụm từgiá rẻ hàng tốt
  62. 物资物資wù zīdanh từvật liệu物资交流。
  63. 牲畜shēng chùdanh từchăn nuôi牲畜家禽。
  64. qiānHán-Việt: khiênđộng từkéo牵着一头牛往地里走。
  65. 牵制牽制qiān zhìkiềm chế, hãm chân我军用两个团的兵力牵制了敌人的右翼。
  66. 牵扯牽扯qiān chěđộng từ, danh từlàm liên lụy这事牵扯很多人。
  67. 特定tè dìngtính từ vị ngữđặc biệt在特定的历史时期内可以用这一办法处理。
  68. 特意tè yìtrạng từcó lòng,ý đặc biệt这块衣料是他特意托人从上海买来送给你的。
  69. 特长特長tè chángdanh từđặc trưng发挥特长
  70. 牺牲犧牲xī shēngđộng từ, danh từhy sinh老工人牺牲休息时间为队里赶修脱粒机。
  71. quǎnHán-Việt: khuyểnbộ thủchó (dạng bộ: 犭)丧家之犬。
  72. 犹如猶如yóu rúđộng từnhư灯烛辉煌,犹如白昼。
  73. 狠心hěn xīntính từ, động từnhẫn tâm狠一狠心。
  74. 独裁獨裁dú cáidanh từđộc tài个人独裁
  75. 狭窄狹窄xiá zhǎihẹp狭窄的小胡同。
  76. 狭隘狹隘xiá àitính từhẹp一本书就像一艘船,带领我们从狭隘的港湾驶向无限广阔的生活海洋。
  77. 狼吞虎咽狼吞虎嚥láng tūn hǔ yànđộng từăn như hổ đói, ăn ngấu nghiến
  78. 狼狈狼狽láng bèitính từ, cụm từnhếch nhác, chẳng ra làm sao cả今天外出遇到大雨,弄得狼狈不堪。
  79. 猛烈měng liètính từdữ dội这里气候寒冷,风势猛烈。
  80. 率领率領shuài lǐngdẫn đầu他率领着一个访问团出国了。
  81. bộ thủngọc bích, đá quý
  82. 玩弄wán nòngđộng từchơi đùa这篇文章除了玩弄名词之外,没有什么内容。
  83. 玩意儿玩意兒wán yìrdanh từđồ chơi他手里拿的是什么玩意儿?
  84. 环节環節huán jiédanh từmắt xích, phân đoạn, đốt, mấu主要环节
  85. 现场現場xiàn chǎngdanh từhiện trường保护现场,以便进行调查。
  86. 现成現成xiàn chéngcó sẵn, vốn có你帮帮忙去,别净等现成儿的。
  87. 现状現狀xiàn zhuàngdanh từhiện trạng打破现状。
  88. 珍珠zhēn zhūdanh từngọc trai
  89. 珍稀zhēn xīhiếm大熊猫、金丝猴、野牦牛是中国的珍稀动物。
  90. 珍贵珍貴zhēn gùitính từquý珍贵的参考资料。
  91. 理所当然理所當然lǐ suǒ dāng rántrạng từtất nhiên
  92. 理智lǐ zhìdanh từ, tính từlý trí丧失理智。
  93. 理直气壮理直氣壯lǐ zhí qì zhuàngHán-Việt: lý trực khí trángđộng từcaây ngay không sợ chết đứng
  94. 理睬lǐ cǎiđể ý, quan tâm大家都不理睬他。
  95. 琢磨zhuó móđộng từđẽo gọt, gọt giũa队长的话我琢磨了很久。
  96. 瓦解wǎ jiěsập土崩瓦解。
  97. 生存shēng cúnđộng từsống sót
  98. 生态生態shēng tàidanh từsinh thái保持生态平衡。
  99. 生效shēng xiàođộng từcó hiệu lực条约生效。
  100. 生机生機shēng jīdanh từsức sống春风吹过,大地上充满了生机。
  101. 生物shēng wùdanh từ, tính từsinh vật
  102. 生理shēng lǐdanh từsinh lý生理特点。
  103. 生疏shēng shūtính từmới lạ人地生疏。
  104. 生肖shēng xiàodanh từ12 con giáp
  105. 生育shēng yùđộng từsinh đẻ计划生育。
  106. 生锈生銹shēng xiùđộng từrỉ xét
  107. 用户用戶yòng hùdanh từngười sử dụng竭诚为用户服务。
  108. béngHán-Việt: bằngtrạng từkhông cần你既然都知道,我就甭说了。
  109. 田径田徑tián jìngdanh từ, cụm từdđiền kinh他是一名优秀的田径运动员,擅长短跑项目。
  110. 田野tián yědanh từđồng ruộng田野上一片碧绿。
  111. 申报申報shēn bàotrình báo
  112. 电源電源diàn yuándanh từnguồn điện
  113. 画蛇添足畫蛇添足huà shé tiān zúcụm từvẽ rắn thêm chân, vẽ vời vô ích, làm chuyện dưthừa
  114. 畅通暢通chàng tōngtính từthông suốt, tức khắc
  115. 畅销暢銷chàng xiāođộng từbán chạy畅销货。
  116. 界限jiè xiàndanh từgiới hạn划清无产阶级和资产阶级的思想界限。
  117. 畏惧畏懼wèi jùdanh từkhông nhất thiết无所畏惧
  118. pànHán-Việt: bạndanh từbờ, bên( sông, hồ, đường)湖畔。
  119. 留念liú niànđộng từlưu niệm, kỷ niệm离京时送她一支钢笔留念。
  120. 留恋留戀liú liànlưu luyến, không muốn rời xa就要离开学校了,大家十分留恋。

Học 2.497 từ HSK 6 trong ngữ cảnh thật

Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng