HSK6
Từ vựng HSK 6 — trang 11
Cấp cao nhất: 5.000 từ và thành ngữ
- Từ mới cấp này
- 2.497
- Tích luỹ
- 5.000
- Tương đương
- C2
Danh sách 2.497 từ vựng HSK 6
Trang 11/21- 撒谎撒謊sā huǎngđộng từnói dối
- 撤退chè tùiđộng từthoái binh, rút lui
- 撤销撤銷chè xiāohủy bỏ, bãi bỏ,
- 播种播種bō zhǒnggieo hạt早播种,早出苗。
- 擅自shàn zìtrạng từtự ý, tự tiện不得擅自改变安全操作规程。
- 擅长擅長shàn chángđộng từgiỏi
- 操作cāo zuòđộng từthao tác在家帮助母亲操作。
- 操劳操勞cāo láolàm việc chăm chỉ日夜操劳
- 操纵操縱cāo zòngđộng từđiều khiển, khống chế, thao thúng那个组织曾一度被坏人所操纵。
- 操练操練cāo liànđộng từluyện tập, thao luyện操练人马。
- 攀登pān dēngđộng từleo, trèo攀登科学高峰。
- 攒攢zǎnHán-Việt: toànđộng từtích lũy, trữ, gom lại用零件攒成一台收音机。
- 支出zhī chūđộng từ, danh từchi tiêu尽量控制非生产性的支出。
- 支援zhī yuánđộng từủng hộ, chi viện, giúp dỡ支援灾区
- 支撑支撐zhī chēngđộng từchống đỡ他支撑着坐起来,头还在发晕。
- 支柱zhī zhùcây trụ, trụ chống国家的支柱
- 支流zhī liúdanh từnhánh sông, dòng chảy
- 支配zhī pèiđộng từ, danh từan bài, sắp xếp合理支配时间。
- 收益shōu yìdanh từlợi nhuận, thu lợi
- 收缩收縮shōu suōđộng từ, danh từco lại铁受了热就会膨胀,遇到冷就会收缩。
- 收藏shōu cángdanh từ, động từcất giấu, sưu tầm, thu thập收藏文物。
- 收音机收音機shōu yīn jīdanh từradio
- 改良gǎi liángthay đổi, cải tiến, cải tạo改良土壤
- 攻克gōng kèđộng từđánh hạ, đánh chiếm
- 攻击攻擊gōng jī, gōng jíđộng từ, danh từtiến công, tiến đánh攻击敌人阵地
- 放大fàng dàphóng to放大照片
- 放射fàng shèđộng từphóng xạ太阳放射出耀眼的光芒。
- 政权政權zhèng quándanh từchính quyền人民民主政权。
- 政策zhèng cèdanh từchính sách按政策办事
- 故乡故鄉gù xiāngdanh từquê nhà, quê hương
- 故障gù zhàngdanh từtrục trặc, hỏng hóc发生故障
- 效益xiào yìdanh từlợi ích充分发挥水库的效益。
- 敌视敵視dí shìđộng từcăm thù, coi như kẻ thù敌视的态度
- 敏捷mǐn jiétính từnhanh nhẹn
- 敏锐敏銳mǐn rùitính từsắc sảo
- 救济救濟jiù jìđộng từ, danh từcứu tế救济费。
- 教养教養jiào yǎnggiáo dưỡng
- 敞开敞開chǎng kāitính từmở rộng, rộng rãi, không hạn chế大门敞开着。
- 散发散發sàn fāđi bộ花儿散发着阵阵的芳香。
- 散布散佈sàn bùđộng từlan truyền, rải ra
- 散文sǎn wénvăn xuôi
- 敬业敬業jìng yètận tụy với công việc
- 敬礼敬禮jìng lǐđộng từ, danh từcúi chào, cúi rạp mình向老师敬个礼。
- 数额數額shù édanh từmức, ngạch số不足规定数额。
- 整顿整頓zhěng dùnđộng từchỉnh đốn, chấn chỉnh整顿基层组织。
- 敷衍fū yǎnqua lao, qua quít手里的钱还够敷衍几天。
- 文凭文憑wén píngdanh từbằng cấp
- 文物wén wùdanh từdi sản văn hóa
- 文献文獻wén xiànvăn hiến, tài liệu lịch sử
- 文艺文藝wén yìdanh từvăn học và nghệ thuật文艺团体
- 文雅wén yǎtính từtao nhã举止文雅
- 斑bāndanh từ, tính từvết, đốm, vằn, có đốm, có vằn
- 斗争鬥爭dòu zhēngđấu tranh跟歪风邪气作坚决的斗争。
- 斟酌zhēn zhuótrân trọng这件事请你斟酌着办吧。
- 斩钉截铁斬釘截鐵zhǎn dīng jié tiěHán-Việt: trảm đinh tiệt thiếttính từchém đinh chặt sắt, quyết định cứng rắn không dodự
- 断定斷定duàn dìngkết luận, nhận định这场比赛的结果,还难以断定。
- 断绝斷絕duàn juéđộng từcắt đứt, đoạn tuyệt断绝关系
- 斯文sī wénnhã nhặn, lịch sự他说话挺斯文的。
- 新娘xīn niángdanh từcô dâu
- 新郎xīn lángdanh từtân lang, chú rể
- 新陈代谢新陳代謝xīn chén dài xièdanh từthay cũ đổi mới, chỉ sự phát triển liên tục
- 新颖新穎xīn yǐngtính từ vị ngữmới mẻ, mới lạ题材新颖。
- 方位fāng wèidanh từphương hướng, phương vị下着大雨,辨不清方位。
- 方圆方圓fāng yuándanh từdiện tích, khu vực, vùng lân cận
- 方言fāng yándanh từtiếng địa phương
- 方针方針fāng zhēndanh từphương châm方针政策
- 施加shī jiāđộng từgây, làm (áp lực, ảnh hưởng)
- 施展shī zhǎnđộng từphát huy, thi thố (năng lực)他把全部技术都施展出来了。
- 旋律xuán lǜdanh từhuàn luật, vận động hài hòa của thanh âm
- 旋转旋轉xuán zhuǎnđộng từxoay tròn, quay xung quanh
- 旗帜旗幟qí zhìdanh từcờ更高地举起马列主义、毛泽东思想的伟大旗帜。
- 旗袍qí páodanh từáo dài
- 无偿無償wú chángtính từkhông trả giá, không hoàn lại无偿援助。
- 无动于衷無動於衷wú dòng yú zhōngHán-Việt: vô động vu trungtính từthờ ơ, làm thinh, không chút động lòng
- 无微不至無微不至wú wēi bù zhìHán-Việt: vô vi bất chítính từtỉ mỉ小杨无微不至地照顾瘫痪的妻子。
- 无忧无虑無憂無慮wú yōu wú lǜcụm từkhông lo lắng
- 无比無比wú bǐtính từkhông ai bằng无比强大。
- 无理取闹無理取鬧wú lǐ qǔ nàoHán-Việt: vô lý thủ náogây sự vô cớ
- 无知無知wú zhītính từ, danh từdốt nát
- 无穷无尽無窮無盡wú qióng wú jìnvô cùng vô tận
- 无精打采無精打采wú jīng dǎ cǎiHán-Việt: vô tinh đả tháitính từ, cụm từphờ phạc, mặt ủ mayd chau,rũ rượi他无精打采地坐在地下,低着头,不吱声。
- 无耻無恥wú chǐtính từkhông xấu hổ卑鄙无耻。
- 无能为力無能為力wú néng wéi lìHán-Việt: vô năng vi lựcbất lực人对于自然界不是无能为力的。
- 无赖無賴wú làidanh từ, trạng từtên vô lại, kẻ du côn耍无赖。
- 无辜無辜wú gūtính từ, danh từvô tội, người vô tội
- 无非無非wú fēitrạng từchỉ, chẳng qua, không ngoài院子里种的无非是凤仙花和鸡冠花。
- 日新月异日新月異rì xīn yuè yìHán-Việt: nhật tân nguyệt dịtrạng từ, cụm từbiến chuyển từng ngày
- 日益rì yìtrạng từcàng ngày càng现代汉语普通话的学习,在世界多国家日益兴盛。
- 时事時事shí shìthời sự时事报告。
- 时光時光shí guāngthời gian
- 时常時常shí chángthường
- 时机時機shí jīdanh từcơ hội, thời cơ掌握时机。
- 时而時而shí értrạng từ, cụm từđôi khi他们兴高采烈,时而引吭高歌,时而婆娑起舞。
- 旷课曠課kuàng kèđộng từtrốn học, vắng mặt không lý do
- 昂贵昂貴áng gùitính từđắt tiền
- 昌盛chāng shèngtính từ, danh từhuưng thịnh, hưng vượng把祖国建设成为一个繁荣昌盛的社会主义国家。
- 明明míng míngtrạng từrõ ràng, rành rành这话明明是她说的,用不着问了。
- 明智míng zhìtính từsáng suốt, khôn ngoan
- 昏迷hūn míđộng từ, danh từ, tính từhôn mê, mê man
- 昔日xī rìdanh từtrước kia昔日的荒山,今天已经栽满了果树。
- 是非shì fēitính từ, danh từđúng sai, chuyện lôi thôi明辨是非。
- 昼夜晝夜zhòu yètrạng từ, cụm từngày và đêm机器轰鸣,昼夜 不停。
- 显著顯著xiǎn zhùtrạng từ, tính từ vị ngữrõ rệt, nổi bật我国社会主义建设已经取得显著成就。
- 晃huàngđộng từrung lắc, lắc lư
- 晋升晉升jìn shēngđộng từthăng tiến, thăng chức
- 普及pǔ jítính từ, động từphổ biến这本书已经普及全国。
- 晴朗qíng lǎngtính từnắng天气晴朗。
- 智力zhì lìdanh từtrí lực,trí khôn
- 智商zhì shāngdanh từIQ
- 智能zhì néngdanh từtrí tuệ và năng lực发展学生智能。
- 晾liàngHán-Việt: lượngđộng từhong, phơi他俩说个没完,把我晾在一边。
- 暂且暫且zàn qiětạm thời, trước mắt这是后话,暂且不提。
- 暗示àn shìđộng từ, danh từám thị, ra hiệu他用眼睛暗示我,让我走去
- 暧昧曖昧ài mèitính từmập mờ, mờ ám关系暧昧。
- 暴力bào lìdanh từbạo lực
- 暴露bào lùđộng từlộ ra暴露目标
- 曝光bào guāngđộng từ, danh từphơi sáng, tiết lộ bí mật
- 曲子qǔ zidanh từbài hái这支曲子很好听。
- 曲折qū zhétính từ vị ngữ, danh từquanh co, khúc khuỷu, xảo tra, ngoằn ngèo沿着池塘有一条曲折的小路。
- 更新gēng xīnđộng từthay mới, đổi mới, canh tân万象更新
Học 2.497 từ HSK 6 trong ngữ cảnh thật
Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng