HSK4
Từ vựng HSK 4 — trang 5
Mốc phổ biến nhất khi xin việc và du học
- Từ mới cấp này
- 598
- Tích luỹ
- 1.200
- Tương đương
- B2
Danh sách 598 từ vựng HSK 4
Trang 5/5- 聚会聚會jù hùiđộng từ, danh từtụ họp, gặp老同学聚会在一起很不容易。
- 肚子dù zidanh từbụng腿肚子。
- 肯定kěn dìngđộng từ, tính từ, trạng từkhẳng định我问他赞成不赞成, 他的回答是 肯定的。
- 胳膊gē bodanh từcánh tay
- 能力néng lìdanh từnăng lực他经验丰富,有能力担当这项工作。
- 脏髒zāngHán-Việt: tangtính từdơ bẩn五脏六腑
- 脱脫tuōHán-Việt: thoátđộng từ, liên từcởi ra脱易(轻率,不讲究礼貌)。
- 脾气脾氣pí qi, pí qìdanh từtính tình, thính cách她的脾气很好,从来不急躁。
- 自信zì xìnđộng từ, tính từtự tin自信能够完成这个任务。
- 自然zì rántính từtự nhiên只要认真学习,自然会取得好成绩。
- 至少zhì shǎotrạng từít nhất从这儿走到学校,至少要半个小时。
- 航班háng bāndanh từchuyến bay
- 艺术藝術yì shùdanh từnghệ thuật这棵松树的样子挺艺术。
- 节節jiéHán-Việt: tiếtlượng từ, danh từ, động từđoạn, khúc, tiết高风亮节(高尚的品德和节操)。
- 节约節約jié yuēđộng từtiết kiệm节约增产。
- 苦kǔHán-Việt: khổtính từ, danh từ, động từđắng一家五 口都仗着 他养活,可苦了他了。
- 获得獲得huò déđộng từđược, đạt được获得宝贵的经验。
- 著名zhù míngtính từnổi tiếng, nổi danh李时珍是明代的著名药物学家。
- 葡萄pú taodanh từnho我喜欢吃又甜又多汁的紫葡萄。
- 行xíngHán-Việt: hàngbộ thủđi, hành động, thực hiện算了,把事情说明白就行了。
- 表扬表揚biǎo yángđộng từ, danh từkhen ngợi他在厂里多次受到表扬。
- 表格biǎo gédanh từbảng biểu, bản khai
- 表演biǎo yǎnđộng từ, danh từbiểu diễn表演新操作方法。
- 表示biǎo shìđộng từ, danh từbiểu thị, bày tỏ指导员心里很欢迎他的直爽,但是脸上并没露出赞许的表示。
- 袜子襪子wà zidanh từbít tất我需要买几双新的袜子,旧的都破了。
- 西红柿西紅柿xī hóng shìdanh từcà chua这碗汤里放了西红柿,味道很好。
- 要是yào shiliên từnếu như
- 观众觀眾guān zhòngdanh từkhán giả, người xem演出结束,观众起立鼓掌。
- 规定規定gūi dìngđộng từ, danh từquy định关于职工退职、退休问题,中央已经有了规定。
- 解释解釋jiě shìdanh từ, động từgiải thích有了马克思主义以后,人类社会现象才得到科学的解释。
- 警察jǐng chádanh từcảnh sát如果遇到危险,请立即报警,警察会很快赶到。
- 计划計劃jì huàdanh từ, động từkế hoạch先计划一下再动手。
- 讨厌討厭tǎo yàntính từ, cụm từ, động từghét这种病很讨厌,目前还不容易彻底治好。
- 讨论討論tǎo lùndanh từ, động từbàn luận讨论工作计划
- 记者記者jì zhědanh từphóng viên记者们在发布会现场努力地采访和记录信息。
- 许多許多xǔ duōtính từnhiều我们有许多年没见面了。
- 证明證明zhèng míngđộng từ, danh từchứng minh
- 词语詞語cí yǔdanh từtừ ngữ对课文中的生僻词语都做了简单的注释。
- 诚实誠實chéng shítính từ, danh từthành thật
- 详细詳細xiáng xìtính từchi tiết道理讲得很详细。
- 语法語法yǔ fǎdanh từngữ pháp描写语法
- 语言語言yǔ yándanh từngôn ngữ由于文化水平和职业的差异,他们之间缺少共同的语言。
- 误会誤會wù hùiđộng từ, danh từhiểu lầm我误会了他的意思。
- 说明說明shuō míngđộng từ, danh từgiải thích事实充分说明这种做法是正确的。
- 调查調查diào chádanh từ, động từkhảo sát事情还没有调查清楚,不能忙着处理。
- 谈談tánHán-Việt: đàmđộng từnói chuyện传为美谈
- 负责負責fù zétính từ, động từchịu trách nhiệm这里的事由你负责。
- 责任責任zé rèndanh từtrách nhiệm追究责任
- 质量質量zhì liàngdanh từchất lượng这布质量好,又好看,又耐穿。
- 购物購物gòu wùcụm động-tânmua sắm周末我喜欢和朋友一起去购物中心逛逛。
- 赚賺zhuànHán-Việt: trạmđộng từkiếm được你赚我白跑了一趟。
- 赢贏yíngHán-Việt: doanhđộng từthắng足球比赛结果,甲队赢了。
- 赶趕gǎnđộng từ, giới từđuổi kịp, vội vàng, gặp gỡ, cho đến khi
- 超过超過chāo guòđộng từvượt quá他的车从左边超过了前面的卡车。
- 趟tàngHán-Việt: thanglượng từ, danh từchuyến đi今天夜里还有一趟车。
- 距离距離jù lídanh từ, tính từ vị ngữkhoảng cách天津距离北京约有二百四十里。
- 躺tǎngHán-Việt: thảngđộng từnằm一棵大树横躺在路上。
- 转轉zhuǎnđộng từquay, chuyển, thay đổi, truyền đạt
- 轻輕qīngHán-Việt: khinhtính từnhẹ自己帮助别人时,常把事情说小说轻。
- 轻松輕鬆qīng sōngtính từ vị ngữ, động từnhẹ nhõ, thoải mái轻松活儿。
- 输輸shūHán-Việt: thâu, dudanh từ, động từthua输了两个球。
- 辛苦xīn kǔđộng từ, tính từ, tính từ vị ngữvất vả他废寝忘食地工作,非常辛苦。
- 辣làHán-Việt: lạttính từcay他吃到一口芥末,辣得直缩脖子。
- 过程過程guò chéngdanh từquy trình到了新地方要有一个适应的过程。
- 进行進行jìn xíngđộng từ, tính từtiến hành进行教育和批评。
- 连連liánHán-Việt: liêntrạng từ, động từngay cả他臊得连脖子都红了。
- 迷路mí lùđộng từ, danh từlạc đường
- 适合適合shì hétính từ vị ngữ, động từvừa, phù hợp过去的经验未必全都适合当前的情况。
- 适应適應shì yìngđộng từthích ứng
- 通知tōng zhīđộng từ, danh từthông báo你回去通知大家,明天就动工。
- 通过通過tōng guògiới từ, động từqua, thông qua该提案以四分之三的多数票获得通过。
- 逛guàngHán-Việt: cuồngđộng từđi dạo东游西逛
- 速度sù dùdanh từtốc độ这辆车速度很快,我们跟不上。
- 遍biànHán-Việt: biếnđộng từ, trạng từ, lượng từsố lần我们的朋友遍天下。
- 道歉dào qiànđộng từxin lỗi赔礼道歉
- 邀请邀請yāo qǐngdanh từ, động từmời
- 邮局郵局yóu júdanh từbưu điện
- 郊区郊區jiāo qūdanh từngoại ô
- 部分bù fendanh từbộ phận
- 酸suānHán-Việt: toantính từ, tính từ vị ngữchua青梅很酸。
- 醒xǐngHán-Việt: tỉnhđộng từtỉnh我还醒着呢,热得睡不着。
- 重zhòngHán-Việt: trùngtính từ vị ngữ, tính từ, động từnặng突破一重 又一重 的困难。
- 重新chóng xīntrạng từlại lần nữa他重新来到战斗过的地方。
- 重点重點zhòng diǎndanh từtroọng điệm工业建设的重点。
- 重视重視zhòng shìđộng từcoi trọng重视群众的发明创造。
- 钥匙鑰匙yào shidanh từchìa khóa
- 错误錯誤cuò wùdanh từ, tính từ vị ngữlỗi, sai lầm错误的结论。
- 镜子鏡子jìng zidanh từgương我需要一面镜子来整理头发。
- 长城長城cháng chéngdanh từ riêngTrường thành中国人民解放军是保卫祖国的钢铁长城。
- 长江長江cháng jiāngdanh từ riêngTrường Giang
- 阅读閱讀yuè dúđộng từ, danh từđọc他认识了两千多字,已能阅读通俗书报。
- 阳光陽光yáng guāngdanh từánh sáng mặt trời
- 降低jiàng dīđộng từhạ thấp, giảm温度降低了。
- 降落jiàng luòđộng từ, danh từhạ xuống, rơi xuống飞机降落在跑道上。
- 陪péiHán-Việt: bồiđộng từhộ tống, đi cùng陪客人。
- 随便隨便súi biàntính từ, trạng từ, tính từ vị ngữtuùy, tùy tiện话剧也好,京剧也好,随便什么戏,他都爱看。
- 随着隨著súi zheliên từcùng với
- 难受難受nán shòutính từ, tính từ vị ngữkhó chịu他知道事情做错了,心里很难受。
- 难道難道nán dàocụm từlẽ nào他们做得到,难道我们就做不到吗?
- 零钱零錢líng qiándanh từtiề lẻ我不抽烟, 也不渴酒, 一个月花不了多少零钱。
- 页頁yèHán-Việt: diệplượng từtrang
- 顺便順便shùn biàntrạng từnhân tiện, tiện thể我是下班打这儿过,顺便来看看你们。
- 顺利順利shùn lìtrạng từ, tính từthuận lợi工作顺利。
- 顺序順序shùn xùdanh từ, trạng từtrật tự顺序前进。
- 顾客顧客gù kèdanh từkhách hàng顾客至上
- 预习預習yù xíđộng từchuẩn bị bài
- 餐厅餐廳cān tīngdanh từnhà hàng我们全家围坐在餐厅里,一边吃饭一边聊天,非常温馨。
- 饺子餃子jiǎo zidanh từbánh sủi cảo我们全家一起包饺子,非常开心。
- 饼干餅乾bǐng gāndanh từbánh quy
- 首先shǒu xiāntrạng từtrước tiên, đầu tiên首先,是大会主席报告;其次,是代表发言。
- 首都shǒu dūdanh từthủ đô
- 香xiāngHán-Việt: hươngtính từ, danh từthơm这种货物在农村很香 。
- 马虎馬虎mǎ hutính từ vị ngữqua loa, đại khái做事要认真,马马虎虎可不行!
- 骄傲驕傲jiāo àotính từ, động từ, danh từkiêu ngạo我们都以生活在社会主义的新越南而感到骄傲。
- 骗騙piànHán-Việt: biểnđộng từlừa dối骗人。
- 高速公路gāo sù gōng lùdanh từđường cao tốc
- 麻烦麻煩má fantính từ, danh từ, động từphiền toái, phiền phức自己能做的事, 决不麻烦别人。
- 鼓励鼓勵gǔ lìđộng từ, tính từ vị ngữkhuyến khích车间主任鼓励大家努力完成增产指标。
Học 598 từ HSK 4 trong ngữ cảnh thật
Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng