HSK4

Từ vựng HSK 4 — trang 3

Mốc phổ biến nhất khi xin việc và du học

Từ mới cấp này
598
Tích luỹ
1.200
Tương đương
B2

Danh sách 598 từ vựng HSK 4

Trang 3/5
  1. 引起yǐn qǐđộng từdẫn đến, dẫn tới, gây lên引起注意
  2. 弹钢琴彈鋼琴tán gāng qínđộng từchơi piano
  3. dāngHán-Việt: đươngcụm từkhi, vào lúc能省的就省,当用的还是得用。
  4. 当时當時dāng shíliên từlúc đó, khi đó他这篇文章是1936年写成的,当时并没有发表。
  5. 往往wǎng wǎngtrạng từthường他往往工作到深夜。
  6. 律师律師lǜ shīdanh từluật sư他请了一位经验丰富的律师来为自己辩护。
  7. 得意dé yìtính từkiêu ngạo, đắc ý得意门生
  8. 心情xīn qíngdanh từtâm trạng愉快的心情。
  9. 怀疑懷疑huái yíđộng từ, danh từnghi ngờ对于这个结论谁也没有怀疑。
  10. 态度態度tài dù, tài dudanh từthái độ耍态度(发怒或急躁)。
  11. 性别性別xìng biédanh từgiới tính请在表格上填写您的性别。
  12. 性格xìng gédanh từtính cách她性格开朗,很容易和别人交朋友。
  13. 总结總結zǒng jiéđộng từ, danh từtổng kết总结工作
  14. 恐怕kǒng pàtrạng từe rằng, sợ rằng这样做,效果恐怕不好。
  15. 情况情況qíng kuàngdanh từtình hình这两天前线没有什么情况。
  16. 愉快yú kuàitính từvui vẻ生活过得很愉快。
  17. 意见意見yì jian, yì jiàndanh từý kiến我对于这种办法有意见。
  18. 感动感動gǎn dòngđộng từcảm động看到战士舍身救人的英勇行为,群众深受感动。
  19. 感情gǎn qíngdanh từtình cảm他对农村产生了深厚的感情。
  20. 感觉感覺gǎn juédanh từ, động từcảm giác一场秋雨过后就感觉有点冷了。
  21. 感谢感謝gǎn xièđộng từcảm ơn我很感谢他的热情帮助。
  22. lǎnHán-Việt: lãn, lạitính từlười biếng身子发懒,大概是感冒了。
  23. 成为成為chéng wéiđộng từtrở thành在党的培养教育下,他成为一名优秀的共青团员。
  24. 成功chéng gōngđộng từ, tính từthành công大家都希望这项革新得到成功。
  25. dàiHán-Việt: đái, đớiđộng từcài, đội, đeo不共戴天之仇。
  26. 房东房東fáng dōngdanh từchủ nhà
  27. 所有suǒ yǒuđộng từ, trạng từ, danh từtất cả把所有的力量都贡献给祖国。
  28. 打印dǎ yìnđộng từin打印文件
  29. 打扮dǎ bàn, dǎ banđộng từ, danh từăn diện参加国庆游园,得打扮得漂亮点儿。
  30. 打扰打擾dǎ rǎođộng từlàm phiền在府上打扰多日,非常感谢!
  31. 打折dǎ zhécụm động-tângiảm giá这家店正在打折,很多东西都很便宜。
  32. 打招呼dǎ zhāo huđộng từchào hỏi已经给你们打过招呼,怎么还要这样干?
  33. 打针打針dǎ zhēncụm động-tântiêm
  34. rēngHán-Việt: nhưngđộng từném, vứt这事他早就扔在脖子后边了。
  35. 批评批評pī píngdanh từ, động từphê bình, chỉ trích
  36. 技术技術jì shùdanh từkỹ thuật
  37. 护士護士hù shi, hù shìdanh từy tá护士们在医院里非常忙碌,总是尽心尽力照顾病人。
  38. 报名報名bào míngđộng từghi tên报名投考
  39. táiHán-Việt: đàiđộng từgiơ lên, khiêng, nhấc他们两人一谈到这个问题,抬起来就没完。
  40. bàoHán-Việt: bãođộng từ, lượng từgiữ, ôm抱 成团体,就会有力量。
  41. 抱歉bào qiànđộng từcó lỗi, ân hận我当初对您存有疑心,实感抱歉。
  42. 抽烟抽煙chōu yānđộng từhút thuốc
  43. Hán-Việt: lạpđộng từkéo自己做的事, 为什么要拉上别人。
  44. 拒绝拒絕jù juéđộng từtừ trối拒绝诱惑。
  45. 招聘zhāo pìnđộng từtuyển dụng招聘技术人员。
  46. guàHán-Việt: quađộng từtreo电话先不要挂,等我查一下。
  47. zhǐHán-Việt: chỉdanh từ, động từngón tay单指着一个人是不能把事情做好的。
  48. 按时按時àn shítrạng từđúng giờ按时完成
  49. 按照àn zhàogiới từtheo, dựa theo按照预定的计划完成任务
  50. tǐngHán-Việt: đỉnhtrạng từ, động từ, tính từrất他有病还硬挺着上班。
  51. diàoHán-Việt: điếu, trạođộng từ, giới từrơi他掉过脸来向送行的人一一招呼。
  52. 排列pái lièđộng từ, danh từsắp xếp,xếpđặt依姓氏笔画多少排列。
  53. 排队排隊pái dùicụm động-tânxếp hàng, sắp xếp把问题排排队,依次解决。
  54. 接受jiē shòuđộng từchấp nhận, tiếp nhận虚心接受批评。
  55. 接着接著jiē zhetrạng từsau dó, tiếp theo这本书,你看完了我接着看。
  56. tūiHán-Việt: suy, thôiđộng từđẩy大家推老张担任小组长。
  57. 推迟推遲tūi chíđộng từhoãn lại开会日期推迟一天。
  58. Hán-Việt: đềđộng từ, danh từtiêu đề他跟父亲提到要参加农业劳动的事。
  59. 提供tí gōngđộng từcung cấp为旅客提供方便。
  60. 提前tí qiánđộng từtrước提前完成任务
  61. 提醒tí xǐngđộng từnhắc nhở我要是忘了,请你提醒我。
  62. Hán-Việt: sátđộng từchà, cọ xát擦着了一根火柴。
  63. 支持zhī chíđộng từủng hộ累得支持不住了。
  64. shōuHán-Việt: thu, thâuđộng từnhận我的心像断了线的风筝似的,简直收不住了。
  65. 收入shōu rùdanh từ, động từlợi tức, thu nhập个人的收入有所增加。
  66. 收拾shōu shiđộng từthu dọn, sửa chữa收拾残局。
  67. 改变改變gǎi biànđộng từthay đổi随着政治、经济关系的改变,人和人的关系也改变了。
  68. 放弃放棄fàng qìđộng từtừ bỏ工作离不开,他只好放弃了这次进修的机会。
  69. 放暑假fàng shǔ jiàcụm động-tânnghỉ hè
  70. 放松放鬆fàng sōngđộng từthả lỏng, thư giãn放松学习,就会落后。
  71. 故意gù yìtrạng từcố ý他故意把声音提高,好引起大家的注意。
  72. 效果xiào guǒdanh từhiệu quả
  73. 教授jiào shòudanh từ, động từgiáo sư这位教授在学术界享有很高的声誉。
  74. 教育jiào yùdanh từ, động từgiáo dục说服教育。
  75. gǎnHán-Việt: cảmđộng từdám我不敢说他究竟哪一天来。
  76. 散步sàn bùcụm động-tânđi bộ晚饭后,我们喜欢一起去公园散步。
  77. 数字數字shù zìdanh từ, tính từkỹ thuật số不要盲目追求数字。
  78. 数量數量shù liàngdanh từ, tính từsố lượng要保证数量,也要保证质量。
  79. qiāoHán-Việt: xaođộng từđập, gõ从前有些商人一听顾客是外乡口音,往往就要敲一下子。
  80. 整理zhěng lǐđộng từthu xếp, chỉnh lý整理文化遗产
  81. 文章wén zhāngdanh từvăn chương我们可以利用他们的矛盾,这里很有文章可做。
  82. 方向fāng xiàngdanh từphương hướng军队朝渡口的方向行进。
  83. 方法fāng fǎdanh từphương pháp, cách用各种方法
  84. 方面fāng miàndanh từphương diện必须不断提高农业生产方面的机械化水平。
  85. 旅行lǚ xíngđộng từ, danh từdu lịch, đi du lịch
  86. Hán-Việt: vô, môđộng từkhông事无大小,都有人负责。
  87. 无聊無聊wú liáotính từ vị ngữvô vị, chán他一闲下来,便感到无聊。
  88. 无论無論wú lùnliên từbất kể无论任务怎么艰巨,我们一定要把它完成。
  89. 既然jì ránliên từđã…thì….既然知道做错了,就应当赶快纠正。
  90. 日记日記rì jìdanh từnhật ký工作日记
  91. 是否shì fǒutrạng từ, cụm từphải chăng, hay không他是否能来,还不一定。
  92. 普通话普通話pǔ tōng huàdanh từtiếng phổ thông
  93. 普遍pǔ biàntính từ, tính từ vị ngữphổ biến, lan rộng普遍提高人民的科学文化水平。
  94. 景色jǐng sèdanh từphong cảnh日出的时候景色特别美丽。
  95. 暂时暫時zàn shítrạng từ, tính từtạm thời因翻修马路,车辆暂时停止通行。
  96. 暖和nuǎn huotính từ, động từấm áp北京一过三月,天气就暖和了。
  97. 最好zùi hǎotrạng từtốt nhât煮咖啡的最好方法。
  98. 有趣yǒu qùtính từthú vị这孩子活泼有趣。
  99. 本来本來běn láitrạng từ, tính từvốn他本来身体很瘦弱,现在可结实了。
  100. 杂志雜誌zá zhìdanh từtạp chí报章杂志
  101. 材料cái liàodanh từvật liệu不到十年的功夫,种的树全成材料啦。
  102. 条件條件tiáo jiàndanh từđiều kiện这个工厂条件好,工人素质高,设备也先进。
  103. 来不及來不及lái bu jítrạng từkhông kịp还有一个钟头就开车,来不及出城看他去了。
  104. 来得及來得及lái de jícụm từ, động từkịp电影是七点开演,现在刚六点半,你马上去还来得及。
  105. 来自來自lái zìđộng từđến từ我来自越南,很高兴认识你。
  106. 果汁guǒ zhīdanh từnước ép我不太喜欢喝甜的饮料,所以选了纯果汁。
  107. 标准標準biāo zhǔndanh từ, tính từtiêu chuẩn真理的标准只能是社会的实践。
  108. 样子樣子yàng zidanh từdáng vẻ看样子今天观众要超过三千人。
  109. qiáoHán-Việt: kiềudanh từcây cầu一座桥。
  110. mèngHán-Việt: mộngdanh từ, động từgiấc mơ梦见。
  111. bàngHán-Việt: bổngtính từ, danh từgậy棒 小伙子
  112. 森林sēn líndanh từrừng rậm
  113. Hán-Việt: khoảlượng từ, danh từcây几棵烟卷。
  114. 植物zhí wùdanh từ, động từthực vật
  115. 橡皮xiàng pídanh từcục tẩy
  116. 正好zhèng hǎotrạng từvừa vặn, đúng lúc这次见到王老师,正好当面向他请教。
  117. 正常zhèng chángtính từbình thường精神正常
  118. 正式zhèng shìtrạng từchính thức正式工作人员
  119. 正确正確zhèng quètính từchính xác, đúng实践证明这种方法是正确的。
  120. Hán-Việt: tửđộng từchết开会的时间要定死。

Học 598 từ HSK 4 trong ngữ cảnh thật

Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng