HSK5

Từ vựng HSK 5 — trang 6

Đọc báo và xem phim không cần phụ đề

Từ mới cấp này
1.297
Tích luỹ
2.500
Tương đương
C1

Danh sách 1.297 từ vựng HSK 5

Trang 6/11
  1. zhuāđộng từbắt, tóm, nắm, thu hút
  2. 抓紧抓緊zhuā jǐnđộng từnắm chắc, nắm vững抓紧时间
  3. 投入tóu rùđộng từ, tính từđầu tư, bỏ vào, tập trung, say mê
  4. 投资投資tóu zīdanh từ, động từđầu tư投资一百万元
  5. qiǎngHán-Việt: thươngđộng từcướp lấy, vồ lấy摔了一交,膝盖上抢去了一块皮。
  6. 报到報到bào dàođộng từbáo cáo có mặt, trình diện
  7. 报告報告bào gàođộng từ, danh từbáo cáo你应当把事情的经过向领导报告
  8. 报社報社bào shèdanh từtòa soạn, tòa báo
  9. 报道報道bào dàođộng từ, danh từbáo cáo他写了一篇关于小麦丰收的报道
  10. Hán-Việt: phị, phệđộng từkhoác, choàng披卷(打开书)。
  11. 抱怨bào yuàndanh từ, động từoán hận, phàn nàn他从没抱怨过我。
  12. 押金yā jīndanh từtiền đặt cọc
  13. 抽屉抽屜chōu tidanh từngăn kéo
  14. 抽象chōu xiàngtính từtrừu tượng看问题要根据具体的事实,不能从抽象的定义出发。
  15. 担任擔任dān rènđộng từđảm nhiệm担任运输工作。
  16. chāiHán-Việt: sátđộng từtháo rời把旧房子拆 了。
  17. pāiHán-Việt: pháchdanh từ, động từđập, vỗ, phủi拍掉身上的土。
  18. 拐弯拐彎guǎi wānđộng từ, trạng từrẽ, ngoặt车辆拐弯要慢行
  19. 招待zhāo dàiđộng từ, danh từchiêu đãi记者招待会。
  20. 拥抱擁抱yōng bàođộng từôm, cái ôm
  21. 拥挤擁擠yōng jǐtính từchật chội, đông nghịt按次序上车,不要拥挤。
  22. lánHán-Việt: lanđộng từngăn cản, chặn你愿意去就去吧,家里决不拦你。
  23. 拼音pīn yīndanh từ, cụm động-tânphiên âm, đánh vần
  24. 持续持續chí xùtrạng từ, động từ, danh từtiếp tục两国的经济和文化的交流已经持续了一千多年。
  25. 挂号掛號guà hàođộng từđăng đý看病要先挂号
  26. 指导指導zhǐ dǎođộng từ, danh từchỉ đạo, hướng dẫn教师正在指导学生做实验。
  27. 指挥指揮zhǐ hūiđộng từ, danh từchỉ huy指挥作战
  28. 挑战挑戰tiǎo zhànđộng từ, danh từthách thức向你挑战战
  29. dǎngHán-Việt: đángđộng từ, danh từngăn chặn, ngăn cản一件单衣可挡不了夜里的寒气。
  30. 挣扎掙扎zhēng zháđộng từngọ ngoạy, vùng vẫy, đấu tranh
  31. hūiHán-Việt: huyđộng từvẫy大笔一挥
  32. 振动振動zhèn dòngđộng từ, danh từtrấn động, rung động
  33. juānHán-Việt: quyênđộng từtặng, quyên góp捐生(舍弃生命)。
  34. 损失損失sǔn shīdanh từ, động từtổn thất, mất mát
  35. jiǎnHán-Việt: kiểmđộng từnhặt捡了东西要送交招领处。
  36. 据说…據說…jù shuō …cụm từnghe nói, được cho là…
  37. 掌握zhǎng wòđộng từhiểu rõ, nắm chắc, nắm vững掌握自己的命运。
  38. 接待jiē dàiđộng từtiếp đãi接待来宾。
  39. 接触接觸jiē chùđộng từtiếp xúc皮肤和物体接触后产生的感觉就是触觉。
  40. 接近jiē jìntính từ, động từtiếp cận大家的意见已经很接近,没有多大分歧了。
  41. 控制kòng zhìđộng từkiểm soát, kiềm chế自动控制。
  42. 推广推廣tūi guǎngđộng từ, danh từmở rộng, phổ biến,phát triển推广先进经验
  43. 推荐推薦tūi jiànđộng từtiến cử, giới thiệu向青年推荐优秀的文学作品。
  44. 推辞推辭tūi cíđộng từtừ chối
  45. 措施cuò shīdanh từbiện pháp计划已经订出,措施应该跟上。
  46. 描写描寫miáo xiěđộng từ, danh từmiêu tả描写人物的内心活动。
  47. 提倡tí chàngđộng từđề xướng, khởi xướng提倡说普遍话。
  48. 提纲提綱tí gāngdanh từđề cương发言提纲
  49. 提问提問tí wèncụm động-tân, danh từđặt câu hỏi
  50. chāHán-Việt: tháp, sápđộng từcắm双峰插云。
  51. 握手wò shǒuđộng từbắt tay
  52. 搜索sōu suǒđộng từtìm kiếm搜索残敌。
  53. gǎoHán-Việt: cảođộng từlàm他们合起来搞我。
  54. 摄影攝影shè yǐngđộng từ, danh từnhiếp ảnh
  55. bǎiHán-Việt: bàiđộng từ, danh từxếp đặt,bày biện咱们来摆摆, 好吗?
  56. yáoHán-Việt: daođộng từrung, đong đưa, dao động
  57. 摔倒shuāi dǎođộng từngã, vấp ngã, làm ai đó ngã
  58. zhāiHán-Việt: tríchđộng từhải, bẻ, ngắt, lấy摘了几个钱救急。
  59. 摩托车摩托車mó tuō chēcụm động-tânxe mô tô
  60. Hán-Việt: động từchạm他在口袋里摸了半天,摸出一张纸条来。
  61. Hán-Việt: ti, tưđộng từxé rách永远打不断的是脊骨,永远撕不碎的是信念。
  62. zhuàngHán-Việt: chàngđộng từđụng, va chạm不想见他,偏撞上他。
  63. 播放bō fàngđộng từtruyền, phát, đưa tin电视台播放比赛实况。
  64. 操场操場cāo chǎngdanh từsân chơi
  65. 操心cāo xīnđộng từlo lắng操心受累,少活三岁。
  66. zhīHán-Việt: chiđộng từ, danh từ, lượng từđội, đơn vị (bản, bài cây, cán)他用两手支着头正在想什么。
  67. 支票zhī piàodanh từchi phiếu我要把这张旅行支票换成现金。
  68. 收据收據shōu jùdanh từbiên nhận, biên lai请给我一张收据,我需要报销。
  69. 收获收穫shōu huòđộng từ, danh từthu hoạch春天播种,秋天收获。
  70. 改善gǎi shànđộng từcải thiện改善两国邦交。
  71. 改正gǎi zhèngđộng từcải chính, sửa chữa改正错别字。
  72. 改进改進gǎi jìnđộng từcải tiến改进工作作风。
  73. 改革gǎi gédanh từ, động từcải cách改革经济管理体制。
  74. 政府zhèng fǔdanh từchính phủ
  75. 政治zhèng zhìdanh từchính trị政治倾向
  76. 效率xiào lǜdanh từhiệu suất, năng suất用机耕比用畜耕效率大得多。
  77. 敌人敵人dí réndanh từkẻ thù
  78. 敏感mǐn gǎntính từnhạy cảm, mẫn cảm她是一个敏感的人, 接受新事物很快。
  79. jiùHán-Việt: cứuđộng từcứu一定要把他救出来。
  80. 救护车救護車jiù hù chēdanh từxe cứu hộ
  81. 教材jiào cáidanh từtài liệu giảng dạy
  82. 教练教練jiào liàndanh từ, động từhuấn luyện viên足球教练。
  83. 教训教訓jiào xundanh từ, động từgiáo huấn, dạy bảo接受教训改进工作。
  84. shùHán-Việt: sổphụ tốsống sót你去数数咱们今天种了多少棵树。
  85. 数据數據shù jùdanh từdữ liệu
  86. 数码數碼shù mǎdanh từkỹ thuật số这次进货的数码比以前大得多。
  87. 整个整個zhěng gètrạng từtoàn bộ, tất整个上午
  88. 整体整體zhěng tǐdanh từtoàn thể, tổng thể整体规划
  89. 整齐整齊zhěng qítrạng từ, tính từtraật tự, chỉnh tề, ngăn nắp这个队人员的技术水平比较整齐。
  90. 文件wén jiàndanh từhồ sơ
  91. 文具wén jùdanh từvăn phòng phẩm
  92. 文字wén zìdanh từchữ viết, văn tự, ngôn ngữ viết
  93. 文学文學wén xuédanh từvăn chương文学作品
  94. 文明wén míngtính từ vị ngữ, danh từvăn minh文明棍儿(手杖)
  95. xiéHán-Việt: tính từnghiêng斜 着身体坐下。
  96. duànHán-Việt: đoạnđộng từ, trạng từcắt đứt, ngắt把对方的球断了下来。
  97. fāngHán-Việt: phươngbộ thủvuông, phương hướng2的3次方是8的。
  98. 方式fāng shìdanh từphương thức, cách thức批评人要注意方式。
  99. 方案fāng àndanh từkế hoạch, phương án汉语拼音方案
  100. 无奈無奈wú nàidanh từ, tính từ vị ngữđành chịu, không biết phải làm sao星期天我们本想去郊游,无奈天不作美下起雨来,只好作罢了。
  101. 无所谓無所謂wú suǒ wèitính từ vị ngữkhông sao, không quan trọng, không đáng kể
  102. 无数無數wú shùđộng từ, định ngữvô số心中无数。
  103. 日历日曆rì lìdanh từlịch我每天早上都会看日历。
  104. 日子rì zidanh từngày, cuộc sống, sinh kế
  105. 日常rì chángtrạng từ, tính từhàng ngày日常生活
  106. 日期rì qīdanh từngày, ngày tháng开会的日期是六月二十一日到二十七日。
  107. 日用品rì yòng pǐndanh từvật dụng hàng ngày
  108. 日程rì chéngdanh từlịch trình提到日程上。
  109. 时代時代shí dàidanh từthời kỳ, thời đại石器时代。
  110. 时刻時刻shí kèdanh từ, trạng từthời khắc, thời gian时刻准备贡献出我们的力量。
  111. 时尚時尚shí shàngtính từ, danh từthời thượng,mốt
  112. 时差時差shí chādanh từsưự chênh lệch thời gian
  113. 时期時期shí qīdanh từthời kỳ抗日战争时期。
  114. 时髦時髦shí máotính từhợp thời trang赶时髦。
  115. 昆虫昆蟲kūn chóngdanh từcôn trùng
  116. 明星míng xīngdanh từ, danh từ riêngminh tinh电影明星。
  117. 明显明顯míng xiǎntính từ vị ngữrõ ràng字迹明显。
  118. 明确明確míng quètính từ, trạng từ, động từtrong sáng, rõ这次会议明确了我们的方针任务。
  119. 显得顯得xiǎn deđộng từlộ ra, hiện ra, tỏ ra节日的天安门显得更加壮丽。
  120. 显然顯然xiǎn rántrạng từhiển nhiên, rõ ràng, dễ nhận thấy

Học 1.297 từ HSK 5 trong ngữ cảnh thật

Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng