HSK6
Từ vựng HSK 6 — trang 10
Cấp cao nhất: 5.000 từ và thành ngữ
- Từ mới cấp này
- 2.497
- Tích luỹ
- 5.000
- Tương đương
- C2
Danh sách 2.497 từ vựng HSK 6
Trang 10/21- 报复報復bào fùđộng từ, danh từtrả thù
- 报答報答bào dábáo đáp, đền đáp全厂职工决心创造更新的纪录,报答党的关怀。
- 报警報警bào jǐngđộng từbáo cảnh, báo động
- 报酬報酬bào choudanh từthù lao
- 报销報銷bào xiāođộng từthanh toán chi phí我们两面夹攻,一个班的敌人很快就报销了
- 抱负抱負bào fùdanh từtham vọng, hoài bão远大抱负
- 抵制dǐ zhìđộng từngăn chặn, ngăn lại抵制会议的召开
- 抵抗dǐ kàngđộng từchống lại, đề kháng, chống cự抵抗敌人入侵
- 抵达抵達dǐ dáđộng từđến nơi, tới, đạt được抵达目的
- 抹杀抹殺mǒ shāđộng từbôi这个事实谁也抹杀不了。
- 拄zhǔHán-Việt: trụđộng từchống (gậy)拄着拐棍儿走。
- 担保擔保dān bǎođộng từđảm bảo交给他办,担保错不了。
- 拐杖guǎi zhàngdanh từcái nạng
- 拔苗助长拔苗助長bá miáo zhù zhǎngdũng tốc bất đạt
- 拖延tuō yánđộng từkéo dài, lần lựa期限快到,不能再拖延了。
- 拘束jū shùhạn chế, hà khắc, cưỡng ép她见了生人,显得有点拘束。
- 拘留jū liúđộng từtạm giam, tạm giữ
- 招收zhāo shōuđộng từthu nhận, tuyển nhận
- 招标招標zhāo biāocụm động-tânđấu thầu
- 拜年bài niánđi chúc tết
- 拜托拜託bài tuōđộng từ, cụm từxin nhờ, kính nhờ有一封信,拜托您带给他。
- 拜访拜訪bài fǎngđộng từdđến thăm日后一定到府上拜访。
- 拟定擬定nǐ dìngđộng từđịnh ra, vạch ra拟定远景规划。
- 拣揀jiǎnHán-Việt: giảnnhặt, chọn lựa拣要紧的说。
- 拥护擁護yōng hùđộng từủng hộ受到人民群众的拥护。
- 拥有擁有yōng yǒu, yǒng yǒuđộng từcó柴达木盆地拥有二十二万平方公里的面积。
- 拧擰níngHán-Việt: ninhđộng từvặn, vắt他想说'狗嘴里长不出象牙',说拧了,说成'象嘴里长不出狗牙',引得大家哄堂大笑。
- 拨撥bōđộng từgạt, quay số, phân bổ
- 拳头拳頭quán toudanh từnắm tay把拳头握得紧紧的。
- 拼命pīn mìngcụm động-tânliều mạng, liều mình资本家为了获得更多的利润,拼命地剥削工人。
- 拼搏pīn bóđộng từđấu tranh
- 拽zhuàiHán-Việt: duệđộng từquăng, ném, vứt把皮球拽得老远。
- 拾shíHán-Việt: thậpđộng từ, số từ, danh từnhặt, mót拾麦穗儿。
- 拿手ná shǒusở trường, tài năng画山水画儿他很拿手。
- 持久chí jiǔkéo dài
- 指令zhǐ lìngđộng từ, danh từmệnh lệnh, chỉ thị
- 指南针指南針zhǐ nán zhēnkim chỉ nam
- 指定zhǐ dìngđộng từ, danh từchỉ định各组分头出发,到指定的地点集合。
- 指望zhǐ wàngđộng từtrông chờ, mong đợi指望今年有个好收成。
- 指标指標zhǐ biāochỉ tiêu, mức数量指标
- 指甲zhǐ jiadanh từmóng tay
- 指示zhǐ shìdanh từ, động từchỉ thị局长指示我们必须按期完成任务。
- 指责指責zhǐ zéđộng từchỉ trích大家指责他不爱护公物。
- 按摩àn móxoa bóp
- 挎kuàHán-Việt: khoacắp, xách, khoác, dắt两个孩子挎着胳膊向学校走去。
- 挑剔tiāo ti, tiāo tīđộng từ, tính từ vị ngữsoi mói, bới móc她由于过分挑剔,跟谁也合不来。
- 挑拨挑撥tiǎo bōđộng từ, danh từgây xích mích挑拨离间(引起是非争端,使别人不和)。
- 挑衅挑釁tiǎo xìnđộng từkhiêu khích武装挑衅
- 挖掘wā juéđộng từkhai quật挖掘地下的财富。
- 挥霍揮霍hūi huòđộng từphung phí挥霍无度
- 挨áiHán-Việt: aibị, chịu đựng, gặp phải学生一个挨 一个地走进教室。
- 挪nuóHán-Việt: nađộng từdi chuyển把桌子挪一下。
- 挫折cuò zhétính từ, danh từ, động từsự thất bại
- 振兴振興zhèn xīngđộng từchấn hưng, hưng thịnh振兴工业
- 振奋振奮zhèn fènđộng từ, tính từphấn chấn, phấn khởi人人振奋。
- 挺拔tǐng bátính từthẳng tắp挺拔的白杨
- 挽回wǎn húiđộng từxoay chuyển (từ xấu sang tốt)挽回局面。
- 挽救wǎn jiùcứa vãn, cứu vớt挽救病人的生命。
- 捆绑捆綁kǔn bǎngtrói, buộc, ràng buộc
- 捍卫捍衛hàn wèiđộng từbảo vệ, giữ gìn捍卫主权。
- 捎shāoHán-Việt: sảomang hộ, mang giùm捎个口信。
- 捏niēHán-Việt: niếtđộng từnhón, nhặt, cầm把米里的虫子捏出来。
- 捕捉bǔ zhuōđộng từbắt, tóm, chụp捕捉害虫。
- 捞撈lāoHán-Việt: lao, lạođộng từkiếm, moi, vét, mò趁机捞一把。
- 损坏損壞sǔn huàidanh từtổn thất糖吃多了,容易损坏牙齿。
- 捣乱搗亂dǎo luànphá đám, quấy rối
- 捧pěngHán-Việt: bổngđộng từ, lượng từnâng, bê, bưng双手捧住孩子的脸。
- 据悉據悉jù xīđược biết
- 掀起xiān qǐđộng từvén, mở掀起增产节约运动新高潮。
- 授予shòu yǔđộng từtrao tặng
- 掏tāoHán-Việt: đàođộng từđào在墙上掏一个洞。
- 掐qiāHán-Việt: cápđộng từ, lượng từvéo把豆芽菜的须子掐一掐。
- 排放pái fàngđộng từthải ra
- 排斥pái chìđộng từbài xích, bài bác现实主义的创作方法并不排斥艺术上的夸张。
- 排练排練pái liànđộng từ, danh từtập dượt, diễn tập
- 排除pái chúđộng từloại trừ霍乱症状中的吐泻,是人体天然排除体内毒素的一种防卫作用。
- 掠夺掠奪lüè duóđộng từcướp đoạt帝国主义掠夺成性。
- 探望tàn wàngthăm viếng我路过上海时,顺便探望了几个老朋友。
- 探测探測tàn cèđộng từthăm dò探测对方心里的秘密。
- 探索tàn suǒđộng từ, danh từkhám phá探索自然界的奥秘。
- 探讨探討tàn tǎođộng từthăm dò探讨哲学问题
- 接连接連jiē liánđộng từ, trạng từliên tục,liên tiếp他接连说了三次。
- 推测推測tūi cèdanh từ, động từsuy nghĩ, dự đoán无从推测
- 推理tūi lǐdanh từsuy lý
- 推翻tūi fānđộng từlật đổ推翻原有结论。
- 推论推論tūi lùnđộng từ, danh từsuy luận根据事实推论
- 推销推銷tūi xiāobán把大量的工业品推销到农村去。
- 掩护掩護yǎn hùđộng từyểm hộ
- 掩盖掩蓋yǎn gàiđộng từgiấu掩盖不住内心的喜悦。
- 掩饰掩飾yǎn shìđộng từche đậy, che giấu
- 掰bāiHán-Việt: bãiđộng từbẻ, tách, tẽ, cạy, vạch他胡掰了半天,也没说出个所以然。
- 揉róuHán-Việt: nhuđộng từnhào, nặn把纸都揉碎了。
- 揍zòuHán-Việt: tấuđộng từđánh đập小心别把玻璃揍了。
- 描绘描繪miáo hùimiêu tả这些作品生动地描绘了我国农村的新气象。
- 提拔tí báđề bạt, cất nhắc提拔干部
- 提炼提煉tí liànđộng từtinh chế, tinh luyện科学是从无数经验中提炼出来的。
- 提示tí shìđộng từ, danh từnêu lên, đưa ra向学生提示课文要点。
- 提议提議tí yìđộng từ, danh từđề xuất有人提议,今天暂时休会。
- 插座chā zuòdanh từổ cắm điện
- 揭露jiē lùđộng từphơi bày揭露问题的本质。
- 搀攙chānHán-Việt: sàmđộng từtrộn,lẫn初期白话文,搀用文言成分的比较多。
- 搁擱gēHán-Việt: cácđặt, để, kê都是紧急任务,一样也搁不下。
- 搂摟lǒuHán-Việt: lâuôm他搂着衣裳, 迈着大步向前走。
- 搅拌攪拌jiǎo bànđộng từquấy, trộn搅拌混凝土。
- 搏斗搏鬥bó dòuđộng từvật lộn这是一场新旧思想的大搏斗
- 搓cuōHán-Việt: ta, thaxoay, xoắn, vặn急得他直搓 手。
- 搭dāHán-Việt: đápđộng từmắc, vắt, đắp, phủ, khoắc这个工作不轻,还得搭上个人帮他才成。
- 搭档搭檔dā dàngngười hợp tác, cộng tác我们两个人搭档吧。
- 搭配dā pèiđộng từ, danh từphối hợp, kèm theo车、犁、耙、套、鞭等农具,随牲口合理搭配。
- 携带攜帶xié dàimang đeo携带家眷。
- 摄氏度攝氏度shè shì dùđộ C
- 摆脱擺脫bǎi tuōđộng từthoát khỏi摆脱困境
- 摇摆搖擺yáo bǎiđộng từlung lay池塘里的荷叶迎风摇摆。
- 摇滚搖滾yáo gǔndanh từnhạc rock
- 摊攤tāndanh từ, động từquầy hàng, bày ra, san sẻ
- 摘要zhāi yàođộng từ, danh từtrích yếu, trích điểm chính摘要发表
- 摧残摧殘cūi cánđộng từphá hủy, tàn phá
- 摩擦mó cāma sát, sung đột
- 摸索mō suođộng từtìm tòi, tìm kiếm他们在暴风雨的黑夜里摸索着前进。
- 撇piē, piěđộng từ, danh từvứt bỏ, nét sổ xiên trái
Học 2.497 từ HSK 6 trong ngữ cảnh thật
Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng