HSK6

Từ vựng HSK 6 — trang 2

Cấp cao nhất: 5.000 từ và thành ngữ

Từ mới cấp này
2.497
Tích luỹ
5.000
Tương đương
C2

Danh sách 2.497 từ vựng HSK 6

Trang 2/21
  1. 人性rén xìngdanh từnhân tính不通人性。
  2. 人格rén gédanh từnhân cách人格高尚。
  3. 人质人質rén zhìdanh từcon tin
  4. 人道rén dàodanh từ, tính từnhân đạo人道主义
  5. 人间人間rén jiāndanh từnhân gian, thế giới旧社会是劳动人民的人间地狱。
  6. 仁慈rén cínhân từ仁慈的老人。
  7. 仍旧仍舊réng jiùtrạng từnhuư cũ, như trước他虽然遇到许多困难,可是意志仍旧那样坚强。
  8. 从容從容cóng róngtính từbình tĩnh, thong thả, ung dung
  9. 仓促倉促cāng cùtrạng từvội vàng
  10. 仓库倉庫cāng kùdanh từkho¯书是人类经验的仓库。
  11. 代价代價dài jiàdanh từgiá phải trả, chi phí用最小的代价办更多的事情。
  12. 代理dài lǐđộng từđại lý代理厂长
  13. 以便yǐ biànđể, nhằm请在信封上写清邮政编码,以便迅速投递。
  14. 以免yǐ miǎnđể tránh借阅的书籍应该在限期之内归还,以免妨碍流通。
  15. 以往yǐ wǎngtrong quá khứ产品的质量比以往大有提高。
  16. 以至yǐ zhìgiới từ, trạng từcho đến, cứ thế他非常用心地写生,以至野地里刮起风沙来也不理会。
  17. 以致yǐ zhìtrạng từđến nỗi, khiến, cho nên他事先没有充分调查研究,以致做出了错误的结论。
  18. 仪器儀器yí qìdanh từnhạc cụ
  19. 仪式儀式yí shìdanh từnghi thức, nghi lễ仪式隆重
  20. 任命rèn mìngđộng từbổ nhiệm
  21. 任性rèn xìngtính từtùy hứng他有时不免孩子气,有点任性。
  22. 任意rèn yìtrạng từtự ý任意三角形。
  23. 任重道远任重道遠rèn zhòng dào yuǎncụm từgánh nặng đường xa
  24. 企图企圖qǐ túdanh từmưu đồ, ý đồ在这篇作品中,作者企图表现的主题并不突出。
  25. 众所周知眾所周知zhòng suǒ zhōu zhīHán-Việt: chúng sở chu tricụm từai ai cũng biết
  26. 优先優先yōu xiānđộng từ, tính từquyền ưu tiên优先录取
  27. 优异優異yōu yìtính từxuất sắc成绩优异
  28. 优胜劣汰優勝劣汰yōu shèng liè tàidanh từ, cụm từmạnh mẽ thì tồn tại, yếu kém thì bị đào thải
  29. 优越優越yōu yuètính từưu việt, hơn hẳn地理位置十分优越
  30. 会晤會晤hùi wùđộng từ, danh từgặp gỡ, gặp mặt会晤当地知名人士。
  31. 传单傳單chuán dāndanh từtờ rơi, truyền đơn
  32. 传授傳授chuán shòuđộng từtruyền dạy, truyền thụ
  33. 传记傳記zhuàn jìdanh từtruyện ký, tiểu sử名人传记
  34. 传达傳達chuán dáđộng từ, danh từtruyền đạt传达上级的指示。
  35. 伤脑筋傷腦筋shāng nǎo jīntính từhao tổn tâm trí
  36. 伪造偽造wěi zàođộng từgiả mạo伪造证件
  37. 伯母bó mǔdanh từbác gái
  38. 伴侣伴侶bàn lǚdanh từbạn đồng hành终身伴侣 (夫妇)
  39. 伴随伴隨bàn súiđộng từ, tính từđi đôi với, kèm theo, theo伴随经济的繁荣,必将出现对科学文化的强烈需求。
  40. 伶俐líng lìtính từlanh lợi, thông minh这孩子真伶俐。
  41. 伺候cì hòuđộng từhầu hạ, phục dịch
  42. 住宅zhù zháidanh từnhà ở居民住宅
  43. 体积體積tǐ jīdanh từthể tích
  44. 体系體系tǐ xìdanh từhệ thống防御体系
  45. 体裁體裁tǐ cáidanh từthể loại, phong cách
  46. 体谅體諒tǐ liàngđộng từlượng thứ, châm trước她心肠好,很能体谅人。
  47. 体面體面tǐ miàndanh từ, tính từvẻ vang, danh giá好吃懒做是不体面的事。
  48. 作废作廢zuò fèiđộng từxóa bỏ, mất hiệu quả作废的票不能再用。
  49. 作弊zuò bìđộng từlàm càn, làm bậy, gian lận通同作弊
  50. 作息zuò xīlàm việc và nghỉ ngơi按时作息
  51. 作风作風zuò fēngdanh từphong cách他的文章作风朴实无华。
  52. 佳肴佳餚jiā yáodanh từcao lương mỹ vị, món ngon
  53. 使命shǐ mìngdanh từnhiệm vụ, sứ mệnh历史使命。
  54. 侃侃而谈侃侃而談kǎn kǎn ér tánđộng từ, cụm từnói một cách tự tin, trôi chảy
  55. 侄子姪子zhí zidanh từcháu trai (con anh/em trai)
  56. 例外lì wàitính từ vị ngữ, danh từngoại lệ一般讲纬度越高,气温越低,但也有例外。
  57. 供不应求供不應求gōng bù yìng qiúcụm từcung không đáp ứng được cầu
  58. 供给供給gōng jǐđộng từcung cấp学习用品由训练班免费供给。
  59. 依托依託yī tuōđộng từdựa vào, nhờ依托鬼神,骗人钱财。
  60. 依据依據yī jùtính từ, danh từcăn cứ
  61. 依旧依舊yī jiùtrạng từnhư cũ, vẫn cứ như cũ别人都走了,他依旧坐在那里看书。
  62. 依赖依賴yī làiđộng từỷ lại, dựa vào工业和农业是互相依赖、互相支援的两大国民经济部门。
  63. 依靠yī kàođộng từ, danh từtin cậy女儿是老人唯一的依靠。
  64. 侥幸僥倖jiǎo xìngtrạng từmay mắn, tình cờ
  65. 侦探偵探zhēn tànđộng từ, danh từtrinh thám侦探小说
  66. 侧面側面cè miàndanh từmặt bên注意正面的材料,也要注意侧面和反面的材料。
  67. 侮辱wǔ rǔđộng từ, danh từlàm nhục, sỉ nhục
  68. 侵犯qīn fànđộng từxâm phạm, can thiệp
  69. 侵略qīn lüèdanh từ, động từxâm lược世界人民反对侵略战争。
  70. 便于便於biàn yútrạng từtiện bề, tiện việc, tiện cho便于计算。
  71. 便利biàn lìtiện lợi附近就有百货公司,买东西很便利。
  72. 便条便條biàn tiáodanh từchú ý
  73. 俗话俗話sú huàdanh từtục ngữ
  74. 俘虏俘虜fú lǔđộng từ, danh từbắt tù binh俘虏了敌军师长。
  75. 保养保養bǎo yǎngbảo trì, bảo dưỡng机器保养得好,可以延长使用年限
  76. 保卫保衛bǎo wèiđộng từbảo vệ, ủng hộ保卫国家
  77. 保姆bǎo mǔdanh từbảo mẫu, cô giúp việc我家请了一个保姆来照顾孩子和做家务。
  78. 保守bǎo shǒutính từ vị ngữ, động từbảo thủ计划定得有些保守,要重新制定
  79. 保密bǎo mìđộng từbảo mật
  80. 保管bǎo guǎnđộng từ, trạng từ, danh từbảo quản只要肯努力, 保管你能学会
  81. 保重bǎo zhòngđộng từbảo trọng, cẩn thận旅途中你要多保重
  82. 保障bǎo zhàngđộng từđảm bảo, bảo hộ保障人民的生命财产。
  83. 信仰xìn yǎngdanh từ, động từtín ngưỡng
  84. 信念xìn niànniềm tin, lòng tin
  85. 信誉信譽xìn yùdanh từdanh dự và lòng tín nghĩa信誉卓著。
  86. 信赖信賴xìn làiđộng từtin cậy
  87. 修养修養xiū yǎngđộng từ, danh từnghỉ ngơi điều dưỡng他是一个很有修养的艺术家。
  88. 修复修復xiū fùđộng từsửa修复河堤。
  89. 修建xiū jiànđộng từxây dựng修建铁路。
  90. 俯视俯視fǔ shìđộng từnhìn xuống, bao quát
  91. 倒闭倒閉dǎo bìđộng từsập tiệm, đóng cửa
  92. 倔强倔強jué jiàngcứng đầu, bướng bỉnh
  93. 倘若tǎng ruòtrạng từ, cụm từnếu你倘若不信,就亲自去看看吧。
  94. 候选候選hòu xuǎnđộng từngười được đề cử, người ứng cử
  95. 借助jiè zhùnhờ vào, cậy vào要看到极远的东西,就得借助于望远镜。
  96. 借鉴借鑒jiè jiànđộng từđiều răn, lấy làm gương
  97. 倡导倡導chàng dǎođộng từkhởi xướng, mở đầu
  98. 倡议倡議chàng yìđộng từsáng kiến这个倡议得到了热烈的响应。
  99. 债券債券zhài quàndanh từphiếu công trái
  100. 值班zhí bāntrực ban, ca trực
  101. 倾向傾向qīng xiàngdanh từ, động từxu hướng这两种意见中我比较倾向于前一种。
  102. 倾听傾聽qīng tīnglắng nghe, chú ý nghe倾听群众的意见。
  103. 倾斜傾斜qīng xiénghiêng, lệch, xiêu vẹo屋子年久失修,有些倾斜。
  104. 偏偏piān piāntrạng từlại, cứ, cố ý经过大家讨论,问题都解决了,他偏偏还要钻牛角尖。
  105. 偏僻piān pìtính từhoang vu, hẻo lánh偏僻的山区。
  106. 偏差piān chādanh từđộ lệch第一发炮弹打歪了,修正了偏差后,第二发便击中了目标。
  107. 偏见偏見piān jiàndanh từphiến diện, thành kiến
  108. 做主zuò zhǔlàm chủ, quyết định当家做主
  109. 停泊tíng bóđộng từcập bến, đỗ码头上停泊着许多轮船。
  110. 停滞停滯tíng zhìđộng từ, danh từđọng lại停滞不前。
  111. 停顿停頓tíng dùntạm ngừng他停顿了一下,又继续往下说。
  112. 健全jiàn quánkiện toàn, khỏe mạnh, vững vàng只有破坏旧的腐朽的东西,才能建设新的健全的东西。
  113. 偶像ǒu xiàngdanh từthần tượng, hình mẫu
  114. 偿还償還cháng huánđộng từtrả nợ, bồi hoàn
  115. 储备儲備chǔ bèidanh từ, động từdự trữ, để dành储备年年增长。
  116. 储存儲存chǔ cúnđộng từlưu trữ, tích trữ, cất giữ
  117. 储蓄儲蓄chǔ xùđể dành, dành dụm家家有储蓄。
  118. 僵硬jiāng yìngtính từcứng đờ他的两条腿僵硬了。
  119. 儒家rú jiādanh từ riêngNho giáo, trường phái Khổng Tử
  120. 元宵节元宵節yuán xiāo jiédanh từ riêngtết Nguyên Tiêu

Học 2.497 từ HSK 6 trong ngữ cảnh thật

Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng