HSK5
Từ vựng HSK 5 — trang 7
Đọc báo và xem phim không cần phụ đề
- Từ mới cấp này
- 1.297
- Tích luỹ
- 2.500
- Tương đương
- C1
Danh sách 1.297 từ vựng HSK 5
Trang 7/11- 显示顯示xiǎn shìđộng từhiển thị, trưng bày这篇作品显示了作者对生活的热爱和敏锐的感受能力。
- 晒曬shàiHán-Việt: sáiđộng từ, tính từphơi nắng烈日晒得人头昏眼花。
- 晕暈yūnHán-Việt: vựng, vưng, huântính từsay (xe, tàu) chóng mặt灯光黄而有晕 。
- 智慧zhì hùidanh từtrí tuệ领导干部要善于集中群众的智慧。
- 暗ànHán-Việt: ámtính từ, trạng từtối太阳已经落山,天色渐渐暗下来了
- 曾经曾經céng jīngtrạng từtừng, đã từng他曾经多次立过战功
- 最初zùi chūtrạng từ, tính từđầu tiên我最初认识他是在上中学的时候。
- 有利yǒu lìđộng từcó lợi积极储蓄既有利于国家建设,又有利于个人。
- 服装服裝fú zhuāngdanh từquần áo服装商店
- 朗读朗讀lǎng dúđộng từ, danh từđọc to, đọc diễn cảm朗读课文。
- 朝cháoHán-Việt: triều, tràogiới từ, động từ, danh từngoảnh mặt về, hướng về朝 着共产主义奋勇前进。
- 期待qī dàiđộng từkỳ vọng, mong đợi我非常期待这次旅行能给我带来快乐。
- 期间期間qī jiān, qí jiāndanh từdịp, thời kỳ, thời gian农忙期间。
- 木头木頭mù toudanh từ, tính từgỗ一块木头。
- 未必wèi bìtrạng từchưa hẳn, không hẳn这消息未必可靠。
- 未来未來wèi láidanh từtương lai未来二十四小时内将有暴雨。
- 本科běn kēdanh từkhoa chính quy
- 本质本質běn zhìdanh từbản chất事物本质。
- 本领本領běn lǐngdanh từbản lĩnh, khả năng本领高强
- 朵duǒHán-Việt: đoálượng từđóa hoa两朵牡丹
- 机器機器jī qìdanh từmáy móc
- 杀殺shāHán-Việt: sátđộng từ, trạng từgiết伤口用酒精消毒杀得慌。
- 权利權利quán lìdanh từquyền lợi
- 权力權力quán lìdanh từquyền lực全国人民代表大会是最高国家权力机关。
- 极其極其jí qítrạng từcực kỳ, vô cùng劳动是极其光荣的事情。
- 构成構成gòu chéngđộng từ, danh từhình thành, cấu thành违法情节轻微,还没有构成犯罪。
- 果实果實guǒ shídanh từtrái cây劳动果实
- 果然guǒ rántrạng từquả nhiên他说要下雪,果然下雪了。
- 枪槍qiāngHán-Việt: thươngdanh từsúng打枪。
- 某mǒuHán-Việt: mỗtính từ, đại từ chỉ địnhmột số解放军某部。
- 柜台櫃檯gùi táidanh từquấy hàng, tủ bày hàng
- 标志標誌biāo zhìdanh từ, động từcột mốc, ký hiệu五四运动是旧民主主义革命到新民主主义革命时期的标志。
- 标点標點biāo diǎndanh từchấm câu
- 样式樣式yàng shìdanh từhình thức, kiểu dáng
- 核心hé xīndanh từtrung tâm领导核心
- 根gēnHán-Việt: cănlượng từ, danh từnguồn gốc, rễ cây我们是老街坊,彼此都知根知底的。
- 根本gēn běntrạng từ, danh từcăn bản应当从根本上考虑解决问题的方法。
- 格外gé wàitrạng từđặc biệt国庆节的天安门,显得格外庄严而美丽。
- 桃táoHán-Việt: đàodanh từquả đào
- 桔子jú zidanh từquả quýt我喜欢吃甜甜的桔子,它们富含维生素C。
- 梦想夢想mèng xiǎngđộng từ, danh từgiấc mơ他小时候梦想着当一名飞行员。
- 梨líHán-Việt: lêdanh từquả lê感冒的时候,妈妈会给我煮梨汤。
- 梳子shū zidanh từlược, cái lược我每天早上都用梳子梳头。
- 概念gài niàndanh từkhái niệm经过反复实践,人们的脑子里就产生了概念。
- 概括gài kuòđộng từ, trạng từ, danh từ, tính từkhái quát各小组的办法虽然都不一样,但概括起来不外两种。
- 模仿mó fǎngđộng từbắt chước小孩子总喜欢模仿大人的动作。
- 模特mó tèdanh từngười mẫu她身材高挑,气质出众,是一名非常成功的模特。
- 模糊mó hutính từ, động từmờ, nhòe, mơ hồ模糊影响(形容不清楚、不可靠)。
- 欠qiànHán-Việt: khiếmbộ thủngáp, thiếu, nợ万事具备,只欠东风。
- 次要cì yàotính từthứ yếu, không quan trọng内容是主要的,形式是次要的,形式要服从内容。
- 欣赏欣賞xīn shǎngđộng từthưởng thức他很欣赏这个建筑的独特风格。
- 欧洲歐洲ōu zhōudanh từ riêngchâu âu
- 歇xiēHán-Việt: yếtđộng từ, trạng từdừng lại, nghỉ ngơi歇 了一会儿。
- 正zhèngHán-Việt: chínhtính từ, động từ, trạng từchính giữa, chính trực, chính diện这张纸正反都很光洁。
- 此外cǐ wàiliên từngoài ra院子里种着两棵玉米和两棵海棠,此外还有几丛月季。
- 步骤步驟bù zhòudanh từbước đi, trình tự有计划、有步骤地开展工作。
- 武术武術wǔ shùdanh từvõ thuật
- 歪wāiHán-Việt: oaitính từnghiêng, lệch, xiêu vẹo这堵墙歪 了。
- 比例bǐ lìdanh từtỷ lệ教师和学生的比例已经达到要求
- 毕竟畢竟bì jìngtrạng từrốt cuộc, cuối cùng这部书虽然有缺页,毕竟是珍本。
- 毛病máo bìngdanh từlỗi, tật xấu孩子有毛病,不要让他受凉了。
- 气氛氣氛qì fēndanh từkhông khí会场上充满了团结友好的气氛。
- 汇率匯率hùi lǜdanh từtỷ giá
- 池塘chí tángdanh từbể bơi, ao, đầm
- 汽油qì yóudanh từxăng
- 沉默chén mòtính từyên lặng他沉默了一会儿又继续说下去。
- 沙滩沙灘shā tāndanh từbãi biển
- 沙漠shā mòdanh từsa mạc去沙漠旅行需要带很多水。
- 沟通溝通gōu tōngđộng từkhai thông, nối liền沟通南北的长江大桥。
- 油炸yóu zháđộng từrán bằng dầu mỡ
- 治疗治療zhì liáođộng từ, danh từđiều trị他的病必须住院治疗。
- 法院fǎ yuàndanh từtòa án他因为经济纠纷,不得不去法院打官司。
- 注册註冊zhù cèđộng từđăng ký新生报到注册从9月1日开始。
- 洒灑sǎHán-Việt: sáiđộng từ, tính từrắc, tung, vẩy把洒在地上的粮食捡起来。
- 洞dòngHán-Việt: độngdanh từ, trạng từ, số từhang động衣服破了一个洞。
- 活跃活躍huó yuètính từsống động, hoạt bát学习讨论会开得很活跃。
- 派pàiHán-Việt: pháiđộng từ, danh từphái đi, cắt cử两派学者对这个问题有两种不同的看法。
- 流传流傳liú chuánđộng từlưu truyền消息很快就流传开了。
- 流泪流淚liú lèiđộng từkhóc
- 浅淺qiǎnHán-Việt: tiêntính từ vị ngữ, trạng từnông这些读物内容浅,容易懂。
- 浇澆jiāoHán-Việt: kiêuđộng từtưới, dội, đổ大雨浇得全身都湿透了。
- 测验測驗cè yàndanh từđo lường, kiểm nghiệm民意测验。
- 浏览瀏覽liú lǎnđộng từxem lướt qua这本书我只浏览了一遍,还没仔细看。
- 浓濃nóngHán-Việt: nồngtính từđặc, đậm兴趣很浓。
- 海关海關hǎi guāndanh từhải quan过海关时,请出示您的护照。
- 海鲜海鮮hǎi xiāndanh từhải sản
- 消化xiāo huàđộng từ, danh từtiêu hóa一次讲得太多,学生消化不了。
- 消失xiāo shīđộng từbiến mất
- 消极消極xiāo jítính từtiêu cực消极防御 (单纯取守势的防御)。
- 消费消費xiāo fèidanh từ, động từsự tiêu thụ
- 涨漲zhǎngHán-Việt: trướngđộng từtăng lên他的脸涨得通红。
- 淘气淘氣táo qìtính từnghịch ngợm这孩子很聪明,就是有些淘气。
- 淡dànHán-Việt: đạmtính từnhạt,loãng淡 淡地答应了一声。
- 深刻shēn kètính từ vị ngữsâu sắc这篇文章内容深刻,见解精辟。
- 清淡qīng dàntính từ vị ngữnhạt, loãng, nhẹ农忙时进城的人不多,生意比较清淡。
- 温暖溫暖wēn nuǎntính từấm áp, nồng nhiệt他深深地感到革命大家庭的温暖。
- 温柔溫柔wēn róutính từdịu dàng
- 游览遊覽yóu lǎnđộng từchuyến du lịch游览黄山
- 湿润濕潤shī rùndanh từẩm ướt
- 滑huátính từ, danh từtrơn, trượt, lanh lợi, xảo quyệt
- 滚滾gǔnHán-Việt: cổnđộng từ, cụm từlăn, lộn, cút xéo那骡子就地打了个滚儿又站起来。
- 满足滿足mǎn zúđộng từthỏa mãn, làm thỏa mãn提高生产,满足人民的需要。
- 滴dīHán-Việt: tríchcụm từnhỏ giọt滴上几滴油。
- 漏lòuHán-Việt: lậuđộng từrò rỉ点名的时候, 把他的名字给漏了。
- 演讲演講yǎn jiǎngđộng từ, danh từlời nói
- 潮湿潮濕cháo shīdanh từ, tính từẩm ướt雨后新晴的原野,潮湿而滋润。
- 激烈jī liètính từmãnh liệt百米赛跑是一项很激烈的运动。
- 火柴huǒ cháidanh từdiêm
- 灰hūiHán-Việt: khôitính từ, danh từmàu xám把桌子上的灰掸掉。
- 灰尘灰塵hūi chéndanh từbụi打扫灰尘
- 灰心hūi xīnđộng từnản lòng不怕失败,只怕灰心。
- 灵活靈活líng huótính từ vị ngữlinh hoạt灵活调配人力物力。
- 灾害災害zāi hàidanh từtai họa, thiên tai, tai nạn
- 炒chǎoHán-Việt: saođộng từxào, rang炒 辣椒。
- 点心點心diǎn xīn, diǎn xindanh từtráng miệng
- 烂爛lànHán-Việt: lạnđộng từ, tính từnát, thối rữa樱桃和葡萄容易烂。
- 烫燙tàngHán-Việt: thangđộng từ, tính từhâm, là, ủi烫衣裳(用热熨斗使衣服平整)。
- 热心熱心rè xīntính từ, danh từnhiệt tình, sốt sắng他对工会工作向来热心。
- 热烈熱烈rè liètính từnhiệt liệt, sôi nổi小组会上发言很热烈。
- 热爱熱愛rè àiđộng từyêu sâu sắc热爱工作。
Học 1.297 từ HSK 5 trong ngữ cảnh thật
Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng