HSK4
Từ vựng HSK 4 — trang 2
Mốc phổ biến nhất khi xin việc và du học
- Từ mới cấp này
- 598
- Tích luỹ
- 1.200
- Tương đương
- B2
Danh sách 598 từ vựng HSK 4
Trang 2/5- 原因yuán yīndanh từnguyên nhân检查生病的原因
- 原来原來yuán láitính từ, trạng từlúc đầu, vốn, vốn dĩ我说夜里怎么这么冷,原来是下雪了。
- 原谅原諒yuán liàngđộng từtha thứ
- 厨房廚房chú fángdanh từnhà bếp妈妈正在厨房里忙着做晚饭,香喷喷的味道飘出来。
- 参观參觀cān guānđộng từtham quan参观游览。
- 及时及時jí shítrạng từkịp thời有问题就及时解决。
- 友好yǒu hǎoNSVthân thiện生前友好
- 友谊友誼yǒu yìdanh từtiình bạn深厚的友谊
- 反对反對fǎn dùiđộng từphải đối有反对的意见没有?
- 发展發展fā zhǎnđộng từ, danh từphát triển事态还在发展。
- 发生發生fā shēngđộng từ, tính từxảy ra发生变化
- 取qǔHán-Việt: thủđộng từlấy把电灯泡取下来。
- 受不了shòu bu liǎođộng từ kết quảchịu không nổi
- 受到shòu dàođộng từđau khổ, chịu, bị ảnh hưởng
- 另外lìng wàiliên từ, đại từ chỉ địnhkhác, ngoài ra他家新买了一台拖拉机,另外还买了脱粒机。
- 只好zhǐ hǎotrạng từbuộc lòng phải, đành phải我等了半天他还没回来,只好留个条子就走了。
- 只要zhǐ yàoliên từchiỉ cần, miễn là只要肯干,就会干出成绩来。
- 可怜可憐kě liántính từ, động từđáng thương对 这 种一贯做坏事的人, 绝不 能可怜他。
- 可惜kě xī, kě xítính từ, cụm từ, tính từ vị ngữđáng tiếc机会很好,可惜错过了。
- 可是kě shì, kě shitrạng từnhưng她 家媳妇那 个贤惠,可是百 里 桃一。
- 台檯táiHán-Việt: đàidanh từcỗ (máy) buổi (kịch)窗台儿。
- 叶子葉子yè zidanh từlá cây
- 号码號碼hào mǎdanh từsố门牌号码
- 吃惊吃驚chī jīngcụm động-tânngạc nhiên吃惊受怕。
- 各gèHán-Việt: cáctrạng từ, tính từmỗi, các三种办法各有优点和缺点。
- 合格hé géđộng từhợp lệ, đủ tiêu chuẩn产品完全合格
- 合适合適hé shìtính từthích hợp这个字用在这里不合适。
- 同情tóng qíngđộng từđồng tình, thông cảm他在青少年时期就十分同情被压迫的劳苦大众。
- 同时同時tóng shítrạng từđồng thời这是非常重要的任务,同时也是十分艰巨的任务。
- 后悔後悔hòu hǔiđộng từhối tiếc, hối hận事前要三思,免得将来后悔。
- 否则否則fǒu zéliên từnếu không thì首先必须把场地清理好,否则无法施工。
- 吸引xī yǐnđộng từthu hút互相吸引
- 呀yaHán-Việt: nhatrợ từa, ô (kinh ngạc)你怎么不学一学呀?
- 周围周圍zhōu wéidanh từxung quanh屋子周围是篱笆。
- 味道wèi dao, wèi dàodanh từmùi vị心里有一股说不出的味道。
- 咱们咱們zán menđại từchúng ta咱们别哭,妈妈出去就回来(对小孩儿说,指你)。
- 咳嗽ké souđộng từho
- 咸xiánHán-Việt: hàmtrạng từ, danh từmặn咸 受其益。
- 响響xiǎngHán-Việt: hưởngdanh từ, động từvang, kêu如响斯应。(比喻反应迅速)。
- 售货员售貨員shòu huò yuándanh từngười bán hàng
- 商量shāng liáng, shāng liangđộng từthương lượng, bàn luận这件事我要跟小组的同志商量一下。
- 回忆回憶húi yìđộng từhồi ức, hồi tưởng时间是洞,记忆是水,朋友,我从河里捞起来的都是对你的回忆...
- 因此yīn cǐliên từvì thế, do đó他的话引得大家都笑了,室内的空气因此轻松了很多。
- 困kùnHán-Việt: khốnđộng từ, tính từ, danh từbuồn ngủ想当年当无可当,卖无可卖,真把我给困住了。
- 困难困難kùn nan, kùn nántính từ vị ngữ, danh từkhó khăn克服困难。
- 国籍國籍guó jídanh từquốc tế一架国籍不明的飞机。
- 国际國際guó jìtính từquốc tế国际足球锦标赛
- 地址dì zhǐdanh từđịa chỉ请告诉我你的家庭地址,我好寄东西给你。
- 地点地點dì diǎndanh từđịa điểm, nơi chốn
- 地球dì qiúdanh từtrái đất
- 场場chǎngHán-Việt: trườnglượng từ, danh từsân, nơi, hội trường, trận đấu一场 透雨。
- 坚持堅持jiān chíđộng từkiên trì坚持原则。
- 垃圾桶lā jī tǒngdanh từthùng rác请把垃圾扔进垃圾桶里。
- 基础基礎jī chǔdanh từ, định ngữcơ sở, nền tảng农业是国民经济的基础。
- 堵车堵車dǔ chēdanh từ, cụm động-tânkẹt xe, tắc đường上下班时间,这个路口经常堵车。
- 塑料袋sù liào dàidanh từtúi nhựa
- 填空tián kòngđộng từđiền vào chỗ trống填空补缺
- 增加zēng jiāđộng từtăng thêm在校学生已由八百增加到一千。
- 复印複印fù yìnđộng từphô-tô-cop-py复印资料
- 复杂複雜fù zátính từ vị ngữphức tạp复杂的关系。
- 够夠gòuHán-Việt: cấuđộng từđủ老觉得时间不够用。
- 大使馆大使館dà shǐ guǎndanh từđại sứ quán越南社会主义共和国驻中国大使馆。
- 大夫dài fudanh từbác sỹ
- 大概dà gàitrạng từ, danh từcó lẽ这件事我记不太清,只有个大概的印象。
- 大约大約dà yuētrạng từchắc là, khoảng chừng他大约有六十开外了。
- 失望shī wàngđộng từthất vọng考试成绩出来后,他感到非常失望。
- 失败失敗shī bàitính từ, tính từ vị ngữthất bại非正义的战争注定是要失败的。
- 奖金獎金jiǎng jīndanh từtiền thưởng
- 好像hǎo xiàngđộng từdường như他们俩一见面就好像是多年的老朋友。
- 好处好處hǎo chu, hǎo chùdanh từlợi ích, điều tốt给他点好处他就晕头转向了。
- 存cúnHán-Việt: tồnđộng từtồn tại, bảo tồn把暂时不用的现款存 在银行里。
- 孙子孫子sūn zidanh từcháu trai爷爷最疼爱他的孙子,经常带他去公园玩。
- 学期學期xué qīdanh từhọc kỳ
- 安全ān quántính từ, danh từan toàn安全操作。
- 安排ān páiđộng từ, danh từsắp xếp安排工作。
- 完全wán quántính từ, trạng từhoàn toàn话还没说完全。
- 实在實在shí zàitính từ, trạng từthực sự他说他懂了,实在并没懂。
- 实际實際shí jìtính từ, danh từthực tế举一个实际的例子来说明。
- 客厅客廳kè tīngdanh từphòng khách我们一家人经常在客厅里聊天。
- 害羞hài xiūtính từnhát, xấu hổ她是第一次当众讲话,有些害羞。
- 家具jiā jùdanh từđồ gia dụng搬家的时候,我们需要买一些新的家具。
- 寄jìHán-Việt: kýđộng từ, tính từgửi包裹已经寄走了。
- 密码密碼mì mǎdanh từmật khẩu
- 富fùHán-Việt: phútính từ, động từgiàu có农村富了
- 寒假hán jiàdanh từkỳ nghỉ đông
- 对于對於dùi yúgiới từvề, đối với我们对于公共财产,无论大小,都应该爱惜。
- 对话對話dùi huàdanh từ, động từcuộc đối thoại领导和群众经常对话可以加深彼此的了解。
- 对面對面dùi miàndanh từ, tính từđối diện这事儿得他们本人对面儿谈。
- 导游導遊dǎo yóudanh từ, động từhướng dẫn viên du lịch《西湖导游》
- 将来將來jiāng láidanh từ, trạng từtương lai这些资料要妥为保存,以供将来参考。
- 尊重zūn zhòngdanh từ, động từtôn trọng放尊重些!
- 小伙子xiǎo huǒ zidanh từthanh niên
- 小吃xiǎo chīdanh từđồ ăn vặt, món ăn nhẹ经济小吃。
- 小说小說xiǎo shuōdanh từtiểu thuyết
- 尝嘗chángHán-Việt: thưởngđộng từ, trạng từnếm尝尝咸淡。
- 尤其yóu qítrạng từđặc biệt là, nhất là我喜欢图画,尤其喜欢中国画。
- 尽管儘管jǐn guǎnliên từmặc dù尽管以后变化难测,然而大体的计算还是可能的。
- 工资工資gōng zīdanh từtiền lương基本工资
- 左右zuǒ yòuphụ tố, động từ, trạng từdù sao cũng我左右闲着没事,就陪你走一趟吧。
- 巧克力qiǎo kè lìdanh từsocola她收到了一盒精美的巧克力作为礼物。
- 差不多chà bu duōtrạng từxấp xỉ, gần giống nhau这包大米二百斤重,差不多的扛不起来。
- 帅帥shuàiHán-Việt: soáitính từđẹp trai这个武打动作干净利落,真帅!
- 师傅師傅shī fudanh từthầy dạy, thợ cả木匠师傅。
- 干幹gànHán-Việt: canđộng từlàm主人走了,把咱们干起来了。
- 干杯乾杯gān bēiđộng từ, cụm từcạn ly为客人们的健康而干杯。
- 平时平時píng shítrạng từthông thường
- 年龄年齡nián língdanh từtuổi请问,您的年龄是多大?
- 并且並且bìng qiěliên từvà, đồng thời她被评为先进生产者,并且出席了群英会。
- 幸福xìng fúdanh từ, tính từ vị ngữhạnh phúc我们今天的幸福是先烈们流血流汗得来的。
- 幽默yōu mòdanh từhài hước言词幽默
- 广告廣告guǎng gàodanh từquảng cáo
- 广播廣播guǎng bōdanh từ, động từphát thanh, truyền hình, quảng bá广播电台
- 应聘應聘yìng pìnđộng từứng tuyển, nhận lời mời他应聘到广州教书。
- 底dǐHán-Việt: đểphụ tố, danh từđáy, đế长歌底有情。
- 座zuòHán-Việt: toạlượng từ, danh từngồi这个剧场有五千个座儿。
- 座位zuò wèidanh từchỗ ngồi
- 建议建議jiàn yìdanh từ, động từđề xuất, kiến nghị我建议休会一天。
- 开心開心kāi xīncụm động-tân, tính từvui vẻ, hạnh phúc同学们住在一起,说说笑笑,十分开心。
- 开玩笑開玩笑kāi wán xiàocụm động-tânnói đùa这事关系许多人的安全,可 不 是 开玩笑的事情。
- 弄nòngHán-Việt: lộngđộng từlàm这活儿我做不好,请你帮我弄弄。
Học 598 từ HSK 4 trong ngữ cảnh thật
Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.
Bắt đầu miễn phíMiễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng