HSK3

Từ vựng HSK 3 — trang 2

Ngưỡng thật sự: mất pinyin, thêm phần Viết

Từ mới cấp này
295
Tích luỹ
600
Tương đương
B1

Danh sách 295 từ vựng HSK 3

Trang 2/3
  1. 忘记忘記wàng jìđộng từquên我们决不会忘记,今天的胜利是经过艰苦的斗争得来的。
  2. 总是總是zǒng shìtrạng từluôn luôn
  3. 感兴趣感興趣gǎn xìng qùcụm động-tânquan tâm, hứng thú
  4. 感冒gǎn màodanh từ, động từ kết quảcảm lạnh她喜欢言情片,对恐怖片不感冒.
  5. 愿意願意yuàn yìtrợ động từ, động từmong muốn, sẵn lòng送你去学习,你愿意不愿意?
  6. 成绩成績chéng jì, chéng jīdanh từthành tựu, thành tích我们各方面的工作都有很大的成绩。
  7. 或者huò zhěliên từhoặc你们叫我杨同志或者老杨都行,可别再叫我杨科长。
  8. 打扫打掃dǎ sǎođộng từquét dọn打扫院子
  9. 打算dǎ suàndanh từ, động từdự định, có ý định毕业生有一个共同的打算,就是到祖国最需要的地方去。
  10. Hán-Việt: bảgiới từbó, hành động (đem cái gì... làm gì đó)用铁叶子把住裂缝。
  11. 护照護照hù zhàodanh từhộ chiếu
  12. 担心擔心dān xīntính từ, cụm động-tânlo lắng一切都顺利,请不要担心。
  13. Hán-Việt: động từcầm, lấy这件事谁都干得了,你拿不住人。
  14. huànHán-Việt: hoánđộng từthay đổi换衣服
  15. jiēHán-Việt: tiếpđộng từnối tiếp, tiếp cận书掉下来了,赶快用手接住。
  16. 提高tí gāođộng từtăng lên, nâng cao提高工作效率
  17. bānHán-Việt: banđộng từchuyển chỗ, chuyển把小说里的故事搬到舞台上
  18. fàngHán-Việt: phóngđộng từđặt, thả这件事情不要紧,先放一放。
  19. 放心fàng xīncụm động-tânyên tâm这件事情如果你能帮忙,那我就放心了。
  20. 故事gù shi, gù shìdanh từsự cố, tai nạn举行故事(按照老规矩敷衍塞责)。
  21. jiāoHán-Việt: giáođộng từdạy师傅把技术教给徒弟。
  22. 数学數學shù xuédanh từ, tính từtoán học华罗庚在清华大学数学系当上了助理员。
  23. 文化wén huàdanh từvăn hóa龙山文化。
  24. 新闻新聞xīn wéndanh từtin tức新闻记者。
  25. 新鲜新鮮xīn xiāntính từtươi电视机已经不算什么新鲜东西啦。
  26. 方便fāng biàntính từ, động từtiện lợi把方便让给别人,把困难留给自己。
  27. jiùHán-Việt: cựutính từ不要用旧脑筋对待新事物。
  28. 明白míng bai, míng báitính từ, động từhiểu集体合作的好处他们是容易明白的。
  29. chūnHán-Việt: xuândanh từmùa xuân温暖如春 。
  30. gèngHán-Việt: canhtrạng từcàng, hơn刮了一夜北风,天更冷了。
  31. 最后最後zùi hòutrạng từcuối cùng最后胜利一定属于我们。
  32. 最近zùi jìnsố từgần đây, dạo này最近我到上海去了一趟。
  33. 月亮yuè liang, yuè liàngdanh từmặt trăng今晚的月亮又大又圆,真美啊!
  34. 有名yǒu míngtính từnổi tiếng, nổi danh他是有名的登山运动健将。
  35. 机会機會jī hùidanh từcơ hội千载一时的好机会。
  36. tiáoHán-Việt: điềulượng từđiều khoản, điều kiện一条儿烟(香烟一般十包合在一起叫一条)。
  37. Hán-Việt: cựctrạng từ, danh từcực, cao nhất无所不用其极(用尽可能使用的各种手段)。
  38. shùHán-Việt: thụdanh từ, động từcây十年树木,百年树人。
  39. 校长校長xiào zhǎngdanh từhiệu trưởng校长在开学典礼上发表了重要讲话。
  40. 根据根據gēn jùdanh từ, giới từtheo, dựa trên根据大家的意见,把计划修改一下。
  41. 检查檢查jiǎn cháđộng từkiểm tra生活检查会。
  42. lóuHán-Việt: lâuphụ tố, danh từnhà lầu, tầng一楼(平地的一层)。
  43. 欢迎歡迎huān yíngdanh từ, tính từ vị ngữ, động từhoan nghênh, chào mừng新产品很受消费者的欢迎。
  44. duànHán-Việt: đoạn, đoànlượng từ, danh từđoạn九段国手。
  45. 比赛比賽bǐ sàidanh từ, động từcuộc thi篮球比赛。
  46. 比较比較bǐ jiàotrạng từ, động từ, danh từso sánh比较过去有很大进步。
  47. 水平shǔi píngdanh từ, tính từtrình độ加强学习,提高政治思想水平和业务水平。
  48. 注意zhù yìđộng từchú ý注意安全
  49. 洗手间洗手間xǐ shǒu jiāndanh từnhà vệ sinh请问,洗手间在哪里?
  50. 洗澡xǐ zǎocụm động-tântắm我下班回家后,喜欢先洗个澡放松一下。
  51. 清楚qīng chutính từrõ ràng这件事的经过他很清楚。
  52. Hán-Việt: kháttính từ vị ngữkhát又渴又饿。
  53. 游戏遊戲yóu xìdanh từ, động từtrò chơi几个孩子正在大树底下游戏。
  54. 满意滿意mǎn yìtính từ, động từvừa ý我对这次的服务感到非常满意。
  55. dēngHán-Việt: đăngdanh từđèn五灯收音机
  56. 热情熱情rè qíngtính từ vị ngữ, danh từnhiệt tình, hăng hái农民对干部非常热情。
  57. 然后然後rán hòuliên từsau đó先研究一下,然后再决定。
  58. 照片zhào piàn, zhào piandanh từảnh
  59. 照相机照相機zhào xiàng jīdanh từmáy chụp ảnh我带了我的照相机去旅行,想拍下美丽的风景。
  60. 照顾照顧zhào gù, zhào gutính từ, danh từ, động từtrông nom, chăm sóc我去买票,你来照顾行李。
  61. 熊猫熊貓xióng māodanh từgấu trúc
  62. 爬山pá shāncụm động-tânleo núi这个周末我们计划去附近的山上爬山,欣赏风景。
  63. 爱好愛好ài hàodanh từ, động từsở thích供应人民爱好的日用品。
  64. 爷爷爺爺yé yedanh từông nội我的爷爷喜欢每天早上散步。
  65. 特别特別tè biétính từ, trạng từđặc biệt散会的时候,厂长特别把他留下来研究技术上的问题。
  66. 环境環境huán jìngdanh từmôi trường环境优美
  67. bānHán-Việt: bandanh từ, lượng từ, tính từlớp一路公共气车每隔三分钟就有一班。
  68. 瓶子píng zidanh từchai,lọ
  69. tiánHán-Việt: điềmtính từ vị ngữngọt他睡得真甜。
  70. 生气生氣shēng qìtính từ, cụm động-tân, danh từtức giận我们这个世界生气勃勃,是因为有太阳。
  71. yòngHán-Việt: dụngbộ thủdùng, sử dụng东西都准备好了,您不用操心了。
  72. 电子邮件電子郵件diàn zǐ yóu jiàndanh từemail, thư điên tử
  73. 电梯電梯diàn tīdanh từthang máy请问,去五楼的电梯在那边。
  74. huàHán-Việt: hoạdanh từ, động từbức tranh画画儿。
  75. 留学留學liú xuéđộng từdu học留学美国。
  76. téngHán-Việt: đôngtính từ, động từđau脚碰得很疼,不能走路。
  77. shòuHán-Việt: sấutính từgầy裤子做得太瘦了,可以往肥里放一下。
  78. 皮鞋pí xiédanh từgiày da他穿着一双擦得锃亮的皮鞋去参加晚宴。
  79. 盘子盤子pán zidanh từđĩa, mâm , khay请把菜放在盘子里。
  80. 相信xiāng xìnđộng từtin我相信他们的试验一定会成功。
  81. 着急著急zhāo jí, zháo jítính từ, tính từ vị ngữlo lắng别着急,有问题商量着解决。
  82. duǎnHán-Việt: đoảntính từngắn别人都来了,就短他一个人了。
  83. ǎiHán-Việt: oải, nụytính từthấp他在学校里比我矮 一级。
  84. wǎnHán-Việt: uyểnlượng từbát我需要一个碗来装汤。
  85. 礼物禮物lǐ wùdanh từquà, lễ vật
  86. 离开離開lí kāiđộng từrời khỏi鱼离开了水就不能活。
  87. qiūHán-Việt: thudanh từmù thu一日不见,如隔三秋。
  88. zhǒngHán-Việt: xungdanh từ, động từ, lượng từloại, trồng(cây)猫是哺乳动物猫科猫属的一种。
  89. 空调空調kōng tiáodanh từđiều hòa không khí安装空调。
  90. 突然tū rántrạng từđột ngột他来得很突然
  91. zhànHán-Việt: trạmđộng từ, danh từđứng交通警站在十字路口指挥来往车辆。
  92. 笔记本筆記本bǐ jì běndanh từmáy tính sách tay
  93. 筷子kuài zidanh từđũa一 双筷子。
  94. 简单簡單jiǎn dāntính từđơn giản他简简单单说了几句话。
  95. Hán-Việt: mễbộ thủgạo高粱米。
  96. 练习練習liàn xídanh từ, động từtập luyện练习写文章。
  97. 终于終於zhōng yútrạng từcuối cùng她多次想说,但终于没说出口。
  98. 经常經常jīng chángtrạng từthường积肥是农业生产中的经常工作。
  99. 经理經理jīng lǐdanh từ, động từgiám đốc这位经理在公司里拥有很高的决策权。
  100. 经过經過jīng guòđộng từ, giới từtrải qua, xuyên qua这件事情是经过领导上缜密考虑的。
  101. 结婚結婚jié hūn, jiē hūncụm động-tân, danh từkết hôn结婚证书。
  102. 结束結束jié shùđộng từkết thúc代表团结束了对北京的访问。
  103. 绿Hán-Việt: lụctính từxanh lá cây桃红柳绿。
  104. lǎoHán-Việt: lãotính từ, trạng từgià他六十多岁了,可是一点也不显老。
  105. 耳朵ěr duō, ěr duodanh từtai
  106. 聊天liáo tiānđộng từtrò chuyện我们经常在微信上聊天,分享生活。
  107. 聪明聰明cōng mingtính từthông minh这孩子既聪明又用功,学习上进步很快。
  108. pàngHán-Việt: bàntính từbéo这孩子很胖。
  109. jiǎoHán-Việt: cướcdanh từchân高脚杯。
  110. liǎnHán-Việt: liểm, liễmdanh từmặt把脸一变。
  111. tǔiHán-Việt: thoái, thốidanh từchân云腿(云南火腿)。
  112. 自己zì jǐđại từtự mình, bản thân瓶子不会自己倒下来,准是有人碰了它。
  113. 自行车自行車zì xíng chēdanh từxe đạp我每天骑自行车上班,既环保又健康。
  114. 舒服shū futính từthoải mái窑洞又舒服,又暖和。
  115. chuánHán-Việt: thuyềndanh từthuyền一只船 。
  116. 节日節日jié rìdanh từngày nghỉ
  117. 节目節目jié mùdanh từtiết mục今天晚会的节目很精彩。
  118. huāHán-Việt: hoadanh từ, động từhoa该花的花,该省的省。
  119. cǎoHán-Việt: thảodanh từ, tính từcỏ草木知威。
  120. 菜单菜單cài dāndanh từthực đơn请给我一份菜单,我想看看有什么好吃的。

Học 295 từ HSK 3 trong ngữ cảnh thật

Thay vì học thuộc danh sách, hãy đọc bài thật và chạm vào chữ chưa biết. Coco Tutor hiện pinyin, nghĩa tiếng Việt và lưu thẳng thành flashcard để ôn lại đúng lúc.

Bắt đầu miễn phí

Miễn phí để bắt đầu · Không cần thẻ tín dụng